Gói thầu: Sửa chữa trang thiết bị đo lường tổng hợp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210649087-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Sửa chữa trang thiết bị đo lường tổng hợp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210606591 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 16:58:00 đến ngày 2021-07-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 323,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ phát xung và bộ điều chế xung 6146; Hãng/ nước sản xuất: Aeroflex International/Anh | Sửa chữa, hiệu chỉnh đồng bộ máy và các thành phần : bộ khuếch đại +5 dB; khối giao tiếp đầu vào điều chế TTL | Cái | 1 | |
| 2 | Máy phân tích tín hiệu vecto 89600S; Hãng/ nước sản xuất: Agilent / Malaysia | Sửa chữa, hiệu chỉnh đồng bộ máy và các thành phần : bo mạch xử lý tín hiệu và điều khiển số; Bộ biến đối tương tự số ADC | Cái | 1 | |
| 3 | Máy đếm tần và đo công suất 53148A; Hãng/ nước sản xuất: Agilent/ Malaysia | Sửa chữa, hiệu chỉnh đồng bộ máy và các thành phần : bộ lọc thông thấp kênh 1 (10 Hz đến 50 kHz) của bộ đếm tần; Cảm biến công suất thuộc dải đo 1mW đến 25 W trong dải tần số 10 MHz đến 18 GHz | Cái | 1 | |
| 4 | Máy đo công suất đa năng 4421 Hãng/ nước sản xuất: Agilent/ Malaysia | Sửa chữa, hiệu chỉnh đồng bộ máy và các thành phần : khối điểm chạm trên màn hình 9.7" TFT full color LCD; cảm biến thuộc kênh kết nối RS-485 số 01; Tính năng tự động phát hiện cảm biến công suất không còn chính xác | Cái | 1 | |
| 5 | Máy đo biên độ tín hiệu trung tần HFJ-8AD; Hãng/ nước sản xuất: Meili MCH Instruments/ Trung quốc | Sửa chữa, hiệu chỉnh đồng bộ máy và các thành phần : bộ chỉnh lưu diode kép; mạch phản hồi âm tạp pha thấp; tính năng tự động căn chỉnh dải đo | Cái | 2 | |
| 6 | Máy phân tích mạng vec tơ ZVL13; Hãng/ nước sản xuất: Rohde&Schwarz/Đức | Sửa chữa, hiệu chỉnh đồng bộ máy và các thành phần : dải thông tín hiệu video từ 10 Hz đến 10 MHz; bộ tiền khuếch đại 1 GHz | Cái | 1 | |
| 7 | Máy phát tín hiệu tổ hợp tần số HM-8135; Hãng/ nước sản xuất: Hameg/Đức | Sửa chữa, hiệu chỉnh đồng bộ máy và các thành phần : bộ dao động tham chiếu tấn số 10 MHz; tính năng điều chế mã dịch pha PSK | Cái | 1 | |
| 8 | Nguồn 1 chiều đa năng E3631A; Hãng/ nước sản xuất: Agilent/ Malaysia | Sửa chữa, hiệu chỉnh đồng bộ máy và các thành phần : bộ nguồn đầu ra 0 đến +6 V; 0 đến 5 A; cổng giao tiếp lập trình GPIB (IEEE-488); bảng điều khiển mặt máy | Cái | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.3E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 96.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
330.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 96.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
460.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi