Gói thầu: Gói thầu số 01: Quản lý, vận hành, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, dịch vụ chiếu sáng đô thị năm 2021 trên địa bàn thành phố Vinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210714983-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Quản lý, vận hành, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, dịch vụ chiếu sáng đô thị năm 2021 trên địa bàn thành phố Vinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210713528 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh - Nguồn sự nghiệp kinh tế thị chính |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 16:44:00 đến ngày 2021-07-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,617,387,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng chiều dày lớp sơn 2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | m2 | 3.411,15 | |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng chiều dày lớp sơn 2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | m2 | 635,3 | |
| 3 | Cắt khung chữ "CẤM DỪNG" | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | khung | 1 | |
| 4 | Sơn chữ “cấm dừng” trong các mắt võng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | m2 | 36 | |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D76, dày 2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | kg | 2.754,3 | |
| 6 | Chụp đầu cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | cái | 242 | |
| 7 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | m2 | 176,92 | |
| 8 | Biển báo giao thông biển tam giác cạnh 70cm; tôn mạ kẽm dày 2,0mm; một mặt dán giấy phản quang 3M 610; hai mặt sơn chống rỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | biển | 147 | |
| 9 | Biển báo giao thông biển tròn D70cm; tôn mạ kẽm dày 2,0mm; một mặt dán giấy phản quang 3M 610; hai mặt sơn chống rỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | biển | 36 | |
| 10 | Biển báo giao thông biển vuông, chữ nhật; tôn mạ kẽm dày 2,0mm; một mặt dán giấy phản quang 3M 610; hai mặt sơn chống rỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | m2 | 4,12 | |
| 11 | Biển báo giao thông biển vuông, chữ nhật; tôn mạ kẽm dày 2,0mm; hai mặt dán giấy phản quang 3M 610; hai mặt sơn chống rỉ. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | m2 | 51 | |
| 12 | Đào móng cột biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | 1m3 | 111,91 | |
| 13 | Vận chuyển đất thải ra khỏi công trình đến bãi đổ thải theo quy định | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | 100m3 | 0,37 | |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm, tam giác cạnh 70cm, vuông 60x70cm, biển tên đường 45*70, biển chỉ dẫn 1m*1,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | cái | 673 | |
| 15 | Đào bỏ mặt đường nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | m2 | 31,2 | |
| 16 | Đào nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | 100m3 | 1,25 | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | m3 | 41,05 | |
| 18 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | 10m2 | 512,25 | |
| 19 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | 100m2 | 51,23 | |
| 20 | Vận chuyển đất thải ra khỏi công trình đến bãi đổ thải theo quy định. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | 100m3 | 0,57 | |
| 21 | Láng nhựa hai lớp trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | 10m2 | 755,9 | |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | 100m2 | 19,55 | |
| 23 | Mua đất, vận chuyển về công trình, đắp phụ nền, lề đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | m3 | 86 | |
| 24 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | m3 | 18,3 | |
| 25 | Đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | m3 | 5,49 | |
| 26 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | m2 | 183 | |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | m3 | 34 | |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | m3 | 12,36 | |
| 29 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | gốc | 161 | |
| 30 | Đổ bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | m3 | 12,36 | |
| 31 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | m3 | 34 | |
| 32 | Vận chuyển đất thải ra khỏi công trình đến bãi đổ thải theo quy định. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | 100m3 | 1,13 | |
| 33 | Đào móng bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | 1m3 | 1,5 | |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | 100m2 | 0,16 | |
| 35 | Bê tông viên bó vỉa M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | m3 | 1,16 | |
| 36 | Đổ bê tông lót M100, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | m3 | 0,75 | |
| 37 | Lắp đặt bó vỉa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | m | 25 | |
| 38 | Vận chuyển đất thải ra khỏi công trình đến bãi đổ thải theo quy định. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | 100m3 | 0,02 | |
| 39 | Đào móng đan rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | 1m3 | 0,38 | |
| 40 | Đổ bê tông lót M100, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | m3 | 0,23 | |
| 41 | Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | m2 | 2,25 | |
| 42 | Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | m3 | 0,11 | |
| 43 | Lắp đặt viên đan rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | cái | 18 | |
| 44 | Tháo dỡ vỉa hè gạch xi măng tự chèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | m2 | 352 | |
| 45 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | gốc | 156 | |
| 46 | Đổ bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | m3 | 35,2 | |
| 47 | Đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | m3 | 10,56 | |
| 48 | Lát hoàn trả vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (mua mới 20%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | m2 | 70,4 | |
| 49 | Lát hoàn trả vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng 80%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | m2 | 281,6 | |
| 50 | Vận chuyển đất thải ra khỏi công trình đến bãi đổ thải theo quy định | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | 100m3 | 0,3 | |
| 51 | Tháo dỡ vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | m2 | 30 | |
| 52 | Đào đất vỉa hè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | 1m3 | 15 | |
| 53 | Đổ bê tông xử lý sụt lún M150, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | m3 | 3 | |
| 54 | Đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | m3 | 8,1 | |
| 55 | Bê tông lót vỉa hè M150, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | m3 | 3 | |
| 56 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | m3 | 0,9 | |
| 57 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng 70%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | m2 | 21 | |
| 58 | Lát vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm (mua mới 30%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | m2 | 9 | |
| 59 | Vận chuyển đất thải ra khỏi công trình đến bãi đổ thải theo quy định. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | 100m3 | 0,15 | |
| 60 | Thay bộ đèn đỏ D300 LED | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | bộ | 16 | |
| 61 | Thay bộ đèn xanh D300 LED | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | bộ | 16 | |
| 62 | Thay bộ đèn đếm lùi D300 LED | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | bộ | 58 | |
| 63 | Thay bộ đèn đếm lùi D400x400 LED | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | bộ | 1 | |
| 64 | Lắp đặt đèn đèn sợi đốt 50W/220v | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | bộ | 86 | |
| 65 | Lắp đặt công tắc tơ 32V/22A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | cái | 6 | |
| 66 | Thay cầu đấu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | bảng | 40 | |
| 67 | Thay ốc + long đèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | bộ | 88 | |
| 68 | Thay ty ren suốt D10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | m | 30 | |
| 69 | Thay anten thu phát sóng tín hiệu điều khiển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | cái | 3 | |
| 70 | Thay CPU trong tủ điều khiển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | bộ | 7 | |
| 71 | Sửa chữa CPU trong tủ điều khiển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | thiết bị | 4 | |
| 72 | Thay thế vỏ tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | vỏ tủ | 3 | |
| 73 | Giá đỡ cụm đèn 3xD300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | bộ | 16 | |
| 74 | Tay bắt đèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | bộ | 20 | |
| 75 | Dây cáp tín hiệu giao thống 4x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | m | 300 | |
| 76 | Thay bóng cao áp bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | 20 bóng | 21,5 | |
| 77 | Thay chấn lưu cao áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | bộ | 185 | |
| 78 | Thay bộ mồi cao áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | bộ | 245 | |
| 79 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây cáp nhôm vặn xoắn 4x25mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | 100m | 62 | |
| 80 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây cáp nhôm vặn xoắn 4x16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | 100m | 3,15 | |
| 81 | Lắp khóa đỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | công/bộ | 100 | |
| 82 | Lắp dây néo cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | công/bộ | 100 | |
| 83 | Lắp ốp cột + đai khóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | công/bộ | 50 | |
| 84 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem/Converter (phục vụ trang trí đường Hồ Tùng Mậu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | bộ | 11 | |
| 85 | Kéo rải cáp đồng ngầm 4x16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | 100m | 1,45 | |
| 86 | Kéo rải cáp đồng ngầm 4x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | 100m | 0,45 | |
| 87 | Kéo rải cáp đồng ngầm 4x10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | 100m | 2,55 | |
| 88 | Phá dỡ gạch Block | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | m2 | 12,6 | |
| 89 | Cắt mặt đường đá tự nhiên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | 100m | 0,8 | |
| 90 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | m3 | 3,6 | |
| 91 | Đào rãnh cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | 1m3 | 51,84 | |
| 92 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | 100m3 | 0,14 | |
| 93 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | m3 | 8,64 | |
| 94 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | 100m3 | 0,35 | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | 100m | 2,88 | |
| 96 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | m3 | 12,96 | |
| 97 | Hoàn trả gạch Block | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | m2 | 12,6 | |
| 98 | Hoàn trả đá tự nhiên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | m2 | 3,6 | |
| 99 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | cầu | 23 | |
| 100 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | cầu | 23 | |
| 101 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | km | 286 | |
| 102 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | km | 286 | |
| 103 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến trạm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | trạm/6 tháng | 6.862,5 | |
| 104 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến trạm 0.5-1.0 km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | trạm/6 tháng | 8.692,5 | |
| 105 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến trạm 1.0-1.5 km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | trạm/6 tháng | 3.294 | |
| 106 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến trạm 1.5-3.0 km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | trạm/6 tháng | 2.806 | |
| 107 | Vận hành hệ thống đèn tín hiệu giao thông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại mục 3. Chương III và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E.HSMT | trạm/6 tháng | 10.065 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
9.62E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.880.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
9.620.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.880.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú:
- Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu được áp dụng cho từng thành viên trong liên danh trên cơ sở giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
- Nhà thầu phải có xác nhận của cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này.
- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.
- Trước khi mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc liên quan về tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm và nội dung liên quan khác (như: đối với hợp đồng tương tự là: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế- kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; ...) để kiểm tra, chứng minh, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
15.400.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi