Gói thầu: Mua sắm mực in, linh kiện sửa chữa máy vi tính và máy in năm 2021của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210673003-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH TUYÊN QUANG |
| Tên gói thầu | Mua sắm mực in, linh kiện sửa chữa máy vi tính và máy in năm 2021của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210664104 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ y tế được để lại theo quyết định năm 2021 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 09:59:00 đến ngày 2021-07-15 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,039,068,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mực đổ Laser A4 (máy in Hp 2035, canon 2900) | Lọ | 600 | Lọ | Dùng cho máy in laser : Canon, HP - Loại Mực : in laser - Màu mực : Đen (Black) - Trọng lượng: 130gr | |
| 2 | Lô ép máy in A4 (máy in Hp 2035, canon 2900) | Chiếc | 60 | Chiếc | Dùng cho máy in laser A4: Canon,HP Chất liệu: lõi bằng thép, lớp ngoài làm bằng cao su | |
| 3 | Chống máy in A4 (máy in Hp 2035, canon 2900) | Chiếc | 170 | Chiếc | Dùng cho máy in laser A4: Canon, HP Lõi trống làm bằng nhôm, phủ bên ngoài là lớp cảm quang màu xanh | |
| 4 | Gạt máy in A4 (máy in Hp 2035, canon 2900) | Chiếc | 170 | Chiếc | Dùng cho máy in laser A4: Canon,HP | |
| 5 | Trục từ máy in A4 (máy in Hp 2035, canon 2900) | Chiếc | 130 | Chiếc | Dùng cho máy in laser A4: Canon,HP | |
| 6 | Cụm sấy máy in A4 (máy in Hp 2035, canon 2900) | Bộ | 70 | Bộ | Dùng cho máy in laser A4: Canon,HP Chất liệu: Cao su + Inox Màu sắc: Đen | |
| 7 | Bao lụa máy in A4 (máy in Hp 2035, canon 2900) | Chiếc | 90 | Chiếc | Dùng cho máy in laser A4: Canon,HP | |
| 8 | Cartridge máy in A4 (máy in Hp 2035, canon 2900) | Bộ | 260 | Bộ | Dùng cho máy in laser A4: Canon,HP Gồm các bộ phận chính: trống, gạt từ, gạt mực, mực, trục từ, trục cao su. | |
| 9 | Cartridge máy in A3 ( LBP 8780) | Bộ | 12 | Bộ | Dùng cho máy in laser A3: Canon,HP Gồm các bộ phận chính: trống, gạt từ, gạt mực, mực, trục từ, trục cao su. | |
| 10 | Cụm sấy máy in A3( LBP 8780) | Bộ | 6 | Bộ | Dùng cho máy in laser A3: Canon,HP Gồm các bộ phận chính: xương cụm sấy,senxor nhiệt,lô ép và bao lụa. | |
| 11 | Chống máy in A3 ( LBP 8780) | Chiếc | 3 | Chiếc | Dùng cho máy in laser A3: Canon,HP Lõi trống làm bằng nhôm, phủ bên ngoài là lớp cảm quang màu xanh | |
| 12 | Card fomater A3 ( LBP 8780) | Bộ | 3 | Bộ | Dùng cho máy in laser A3: Canon,HP | |
| 13 | Lô ép máy in A3 ( LBP 8780) | Chiếc | 6 | Chiếc | Dùng cho máy in laser A3: Canon,HP | |
| 14 | Bao lụa máy in A3 ( LBP 8780) | Chiếc | 6 | Chiếc | Dùng cho máy in laser A3: Canon,HP | |
| 15 | Trục sạc (sạc cao áp) A4 (máy in Hp 2035, canon 2900) | Chiếc | 80 | Chiếc | Dùng cho máy in laser A4: Canon,HP Chất liệu: Lõi làm bằng thép, bề ngoài phủ bằng cao su | |
| 16 | Mực màu HP 8100; 8610 | Bộ | 48 | Bộ | Loại mực: in phun màu | |
| 17 | Mô tơ kéo giấy | Bộ | 80 | Bộ | Dùng cho máy in laser A4, A3 | |
| 18 | Card fomater A4 (máy in Hp 2035, canon 2900) | Bộ | 72 | Bộ | Dùng cho máy in laser A4: Canon,HP | |
| 19 | Main nguồn máy in A4 (máy in Hp 2035, canon 2900) | Bộ | 25 | Bộ | Dùng cho máy in laser A4: Canon,HP | |
| 20 | Cao áp dưới | Bộ | 50 | Bộ | Dùng cho máy in laser A4: Canon,HP | |
| 21 | Hộp quang | Bộ | 35 | Bộ | Dùng cho máy in laser A4: Canon,HP | |
| 22 | Đầu kim phun máy in màu T60 | Bộ | 6 | Bộ | Dùng cho máy in màu Epson T60 | |
| 23 | bộ dẫn mực màu T60 | Bộ | 12 | Bộ | Dùng cho máy in màu Epson T60 | |
| 24 | Mực màu máy in T60 | Bộ | 12 | Bộ | Dùng cho máy in màu Epson T60 Dung tích: 1 lít Gồm 6 màu: Black, Cyan, Magenta, Yellow, Light Cyan, Light Magenta. | |
| 25 | Mực màu máy in L805 | Bộ | 12 | Bộ | Dùng cho máy in màu Epson L805 Dung tích: 70 ml | |
| 26 | Thanh nhiệt máy in A4 | Bộ | 20 | Bộ | Dùng cho máy in laser A4: Canon, HP | |
| 27 | Maine máy tính Gigabyte h81 | Bộ | 20 | Bộ | Chuẩn mainboard: Micro-ATX Socket: LGA 1150 ; Chipset: H81 Hỗ trợ RAM: DDR3 , tối đa 16GB Cổng cắm lưu trữ: 2 x SATA 2 3Gb/s; 2 x SATA 3 6Gb/s | |
| 28 | Chip Core I3 | Bộ | 20 | Bộ | CPU Intel Core i3-8100 (3.6GHz, 4 nhân, 4 luồng, 6MB Cache, 65W) - Socket Intel LGA 1151-v2 | |
| 29 | Ram Kington DDR3 4G | Bộ | 25 | Bộ | Dung lượng: 4gb Loại: DDR3 Tốc độ: 800 MHz Độ trễ: 11 CL Hiệu điện thế: 1.5V | |
| 30 | Ổ cứng Kington SSD 120g | Bộ | 25 | Bộ | Dung lượng: 120GB Kích thước: 2.5" Kết nối: SATA 3 Tốc độ đọc / ghi (tối đa): 500MB/s / 320MB/s | |
| 31 | Quạt chip | Chiếc | 40 | Chiếc | Quạt cho CPU socket 775 sử dụng cho intel CPU 775 | |
| 32 | Nguồn máy tính 450W | Chiếc | 50 | Chiếc | Công suất 450W/ 24 chân | |
| 33 | Vỏ Case máy tính Oriebt | Chiếc | 10 | Chiếc | Loại case: Đứng Chất liệu: Thép mạ chuẩn SECC độ dày 0.5mm/ Sơn sần tĩnh điện | |
| 34 | Bàn phím máy tính Fuhlen | Chiếc | 50 | Chiếc | Kiểu kết nối: Có dây Chuẩn kết nối: USB Phím chức năng: Standard Màu: Đen | |
| 35 | Chuột Máy tính Fuhlen | Chiếc | 50 | Chiếc | Kiểu kết nối: Có dây Chuẩn kết nối: USB Màu: Đen | |
| 36 | Card màn hình Gigabyte 2g | Bộ | 15 | Bộ | Chipset: Geforce 710 Bộ nhớ: 2Gb DDR5/ 64Bit Cổng giao tiếp: 1 x DVI-D/ 1 x D-Sub/ 1 x HDMI | |
| 37 | Dây mạng amp cat5 bọc bạc chống nhiễu | Hộp | 15 | Hộp | Cáp mạng chống nhiễu COMMSCOPE Category 5e FTP, 4-Pair, 100 Mhz, 305 mét/thùng. Có lớp bọc kim loại chống nhiễu. | |
| 38 | pin Cmos Lithium | Chiếc | 100 | Chiếc | Loại pin : Pin CMOS lithium 3V | |
| 39 | Màn hình máy tính Kích thước màn hình: 23.5Inch Độ phân giải: 1920x1080 Cổng giao tiếp: D-Sub/HDMI | Bộ | 15 | Bộ | Màn hình 21.5" LED (Kích thước: 21.5", Độ phân giải: 1920 x 1080,Thời gian đáp ứng: 2ms, Tỷ lệ tương phản động (DCR): 180.000.000:1, Góc nhìn: 170°/160°, Số màu hiển thị: 16.7M, cổng tín hiệu vào: VGA + DVI. Sử dụng công nghệ A/LBL (Anti/Low Blue Light) Giảm ánh sáng xanh có hại cho mắt người sử dụng. Đạt tiêu chuẩn theo phương pháp thử TCVN 9508:2012 và IEC 62301:2011 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.440.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi