Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210722438-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Thiên Lộc Gia |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210720427 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kết dư ngân sách của Ủy ban nhân dân phường 7 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 10:14:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,666,725,638 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.501E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ.Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Hợp đồng thi công;2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.167.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.334.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình.2/ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn.3/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên và còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.4/ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.5/ Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (thi công và hoàn thành) có giá trị hợp đồng ≥ 1.167.000.000 VND.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách kèm theo: 1/Bản chụp: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan; 2/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình.2/ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn.3/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên và còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.4/ Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công 01 công trình giao thông đường bộ có giá trị hợp đồng ≥ 1.167.000.000 VND.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/Bản chụp: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan; 2/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa.2/ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn.3/ Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công phần trắc địa 01 công trình giao thông đường bộ có giá trị hợp đồng ≥ 1.167.000.000 VND.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/Bản chụp: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan; 2/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật (Cấp – thoát nước).2/ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn.3/ Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công phần cấp thoát nước 01 công trình giao thông đường bộ có giá trị hợp đồng ≥ 1.167.000.000 VND.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/Bản chụp: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan; 2/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.2/ Có tài liệu chứng minh đã phụ trách an toàn lao động – vệ sinh lao động 01 công trình giao thông đường bộ có giá trị hợp đồng ≥ 1.167.000.000 VND.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/Bản chụp: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan; 2/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.2/ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định hạng III trở lên giá còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.3/ Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình giao thông đường bộ có giá trị hợp đồng ≥ 1.167.000.000 VND.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 02 công nhân vận hành máy xây dựng.≥ 02 công nhân chuyên môn cấp thoát nước.≥ 06 công nhân chuyên môn kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng cầu đường.Tài liệu kèm theo: 1.Bản chụp: bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ; 2.Bản chụp: chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ nghiệp vụ an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện để chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện để chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu >= 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện để chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép >= 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (Đập phá cổ nắp hố ga, hầm thu, hầm tự thấm) | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 6,99 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 20,16 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV (mặt đường bê tông xi măng) | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,2715 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV (VC tiếp 4 km) | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,2715 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV (VC tiếp 22 km) | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,2715 | 100m3 |
| 6 | Đào đất đường ống bằng thủ công-đất cấp II (Đào đất đặt cống và HG) | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 318,43 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,1843 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (VC tiếp 4 km) | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,1843 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (VC tiếp 22 km) | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,1843 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp phui cống và hầm ga) | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,0245 | 100m3 |
| 11 | Đắp móng đường ống bằng thủ công - Cát lót (Móng cống và hầm ga) | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 24,22 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (Móng cống và hầm ga) | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,6555 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 (Móng hầm ga) | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,06 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 (Móng cống và hầm ga) | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 19,88 | m3 |
| 15 | Sản xuất cốt thép bê tông hầm, ĐK ≤18mm | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,3267 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép hầm đứng, ĐK ≤18mm | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,3267 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (gối cống + đà hầm + nắp đan) | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,4929 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm (đà hầm + nắp đan) | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,3239 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp (gối cống + đà hầm ) | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,8021 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (gối cống + đà hầm + nắp đan) | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 11,09 | m3 |
| 21 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống (gối cống) | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 106 | cái |
| 22 | Cắt cống bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 83,27 | m |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm (Cống D400, L=1,25m) | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 106,08 | 1 đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, d400mm | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 106 | mối nối |
| 25 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 - Trát mối nối cống. | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 11,44 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 - (Hầm ga) | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,9201 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 (Hầm ga) | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 46,27 | m3 |
| 28 | Gia công cột bằng thép hình - (Thép viền khuôn hầm và bọc cạnh nắp đan) | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,0687 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện - (Thép viền khuôn hầm và bọc cạnh nắp đan) | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,0687 | tấn |
| 30 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (Cốt thép thang hầm) | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,2158 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (Cốt thép thang hầm) | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,2158 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (Khuôn hầm) | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 38 | cái |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (Nắp đan) | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 38 | cái |
| B | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng) | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 59,19 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV (mặt đường bê tông xi măng) | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,5919 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV (VC tiếp 4 km) | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,5919 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV (VC tiếp 22 km) | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,5919 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II (Đào nền đường) | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 88,75 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,8875 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (V/C tiếp 4 km) | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,8875 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (V/C tiếp 22 km) | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,8875 | 100m3 |
| 9 | Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,7455 | 100m2 |
| 10 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 10,6644 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,5487 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,823 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự (Mặt đường) | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,6968 | 100m2 |
| 14 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - (Trải ni lông lót) | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,4869 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 194,79 | m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,7455 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,7455 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.501E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ.Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Hợp đồng thi công;2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.167.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.334.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1/ Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình.2/ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn.3/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên và còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.4/ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.5/ Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (thi công và hoàn thành) có giá trị hợp đồng ≥ 1.167.000.000 VND.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách kèm theo: 1/Bản chụp: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan; 2/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | 1/Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình.2/ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn.3/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên và còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.4/ Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công 01 công trình giao thông đường bộ có giá trị hợp đồng ≥ 1.167.000.000 VND.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/Bản chụp: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan; 2/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trắc địa | 1 | 1/ Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa.2/ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn.3/ Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công phần trắc địa 01 công trình giao thông đường bộ có giá trị hợp đồng ≥ 1.167.000.000 VND.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/Bản chụp: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan; 2/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | 1/ Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật (Cấp – thoát nước).2/ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn.3/ Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công phần cấp thoát nước 01 công trình giao thông đường bộ có giá trị hợp đồng ≥ 1.167.000.000 VND.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/Bản chụp: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan; 2/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 1/ Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.2/ Có tài liệu chứng minh đã phụ trách an toàn lao động – vệ sinh lao động 01 công trình giao thông đường bộ có giá trị hợp đồng ≥ 1.167.000.000 VND.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/Bản chụp: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan; 2/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | 1/ Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.2/ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định hạng III trở lên giá còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.3/ Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình giao thông đường bộ có giá trị hợp đồng ≥ 1.167.000.000 VND.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu; | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | ≥ 02 công nhân vận hành máy xây dựng.≥ 02 công nhân chuyên môn cấp thoát nước.≥ 06 công nhân chuyên môn kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng cầu đường.Tài liệu kèm theo: 1.Bản chụp: bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ; 2.Bản chụp: chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ nghiệp vụ an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >= 5T | Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện để chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy lu >= 10T | Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện để chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 3 | Máy lu >= 16T | Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện để chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 4 | Máy khoan | - Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy hàn | - Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | - Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép >= 5 kW | - Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | - Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi