Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210722438-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Thiên Lộc Gia
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210720427
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kết dư ngân sách của Ủy ban nhân dân phường 7
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 10:14:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,666,725,638 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.501E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ.Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Hợp đồng thi công;2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.167.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.334.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1/ Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình.2/ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn.3/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên và còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.4/ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.5/ Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (thi công và hoàn thành) có giá trị hợp đồng ≥ 1.167.000.000 VND.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách kèm theo: 1/Bản chụp: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan; 2/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1/Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình.2/ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn.3/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên và còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.4/ Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công 01 công trình giao thông đường bộ có giá trị hợp đồng ≥ 1.167.000.000 VND.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/Bản chụp: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan; 2/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1/ Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa.2/ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn.3/ Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công phần trắc địa 01 công trình giao thông đường bộ có giá trị hợp đồng ≥ 1.167.000.000 VND.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/Bản chụp: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan; 2/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1/ Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật (Cấp – thoát nước).2/ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn.3/ Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công phần cấp thoát nước 01 công trình giao thông đường bộ có giá trị hợp đồng ≥ 1.167.000.000 VND.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/Bản chụp: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan; 2/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1/ Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.2/ Có tài liệu chứng minh đã phụ trách an toàn lao động – vệ sinh lao động 01 công trình giao thông đường bộ có giá trị hợp đồng ≥ 1.167.000.000 VND.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/Bản chụp: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan; 2/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1/ Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.2/ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định hạng III trở lên giá còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.3/ Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình giao thông đường bộ có giá trị hợp đồng ≥ 1.167.000.000 VND.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn ≥ 02 công nhân vận hành máy xây dựng.≥ 02 công nhân chuyên môn cấp thoát nước.≥ 06 công nhân chuyên môn kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng cầu đường.Tài liệu kèm theo: 1.Bản chụp: bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ; 2.Bản chụp: chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ nghiệp vụ an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >= 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện để chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện để chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu >= 16T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện để chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép >= 5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (Đập phá cổ nắp hố ga, hầm thu, hầm tự thấm)Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này6,99m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này20,16m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV (mặt đường bê tông xi măng)Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này0,2715100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV (VC tiếp 4 km)Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này0,2715100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV (VC tiếp 22 km)Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này0,2715100m3
6Đào đất đường ống bằng thủ công-đất cấp II (Đào đất đặt cống và HG)Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này318,43m3
7Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này3,1843100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (VC tiếp 4 km)Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này3,1843100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (VC tiếp 22 km)Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này3,1843100m3
10Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp phui cống và hầm ga)Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này2,0245100m3
11Đắp móng đường ống bằng thủ công - Cát lót (Móng cống và hầm ga)Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này24,22m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (Móng cống và hầm ga)Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này0,6555100m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 (Móng hầm ga)Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này1,06m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 (Móng cống và hầm ga)Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này19,88m3
15Sản xuất cốt thép bê tông hầm, ĐK ≤18mmTheo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này0,3267tấn
16Lắp dựng cốt thép hầm đứng, ĐK ≤18mmTheo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này0,3267tấn
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (gối cống + đà hầm + nắp đan)Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này0,4929tấn
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm (đà hầm + nắp đan)Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này1,3239tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp (gối cống + đà hầm )Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này0,8021100m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (gối cống + đà hầm + nắp đan)Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này11,09m3
21Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống (gối cống)Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này106cái
22Cắt cống bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cmTheo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này83,27m
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm (Cống D400, L=1,25m)Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này106,081 đoạn ống
24Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, d400mmTheo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này106mối nối
25Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 - Trát mối nối cống.Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này11,44m2
26Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 - (Hầm ga)Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này3,9201100m2
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 (Hầm ga)Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này46,27m3
28Gia công cột bằng thép hình - (Thép viền khuôn hầm và bọc cạnh nắp đan)Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này2,0687tấn
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện - (Thép viền khuôn hầm và bọc cạnh nắp đan)Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này2,0687tấn
30Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (Cốt thép thang hầm)Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này0,2158tấn
31Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (Cốt thép thang hầm)Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này0,2158tấn
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (Khuôn hầm)Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này38cái
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (Nắp đan)Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này38cái
B PHẦN ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng)Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này59,19m3
2Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV (mặt đường bê tông xi măng)Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này0,5919100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV (VC tiếp 4 km)Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này0,5919100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV (VC tiếp 22 km)Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này0,5919100m3
5Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II (Đào nền đường)Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này88,75m3
6Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này0,8875100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (V/C tiếp 4 km)Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này0,8875100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (V/C tiếp 22 km)Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này0,8875100m3
9Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũTheo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này4,7455100m2
10Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này10,6644100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này0,5487100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này0,823100m3
13Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự (Mặt đường)Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này1,6968100m2
14Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - (Trải ni lông lót)Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này5,4869100m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này194,79m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này4,7455100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này4,7455100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.501E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ.Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Hợp đồng thi công;2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.167.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.334.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1/ Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình.2/ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn.3/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên và còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.4/ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.5/ Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (thi công và hoàn thành) có giá trị hợp đồng ≥ 1.167.000.000 VND.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách kèm theo: 1/Bản chụp: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan; 2/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 1/Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình.2/ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn.3/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên và còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.4/ Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công 01 công trình giao thông đường bộ có giá trị hợp đồng ≥ 1.167.000.000 VND.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/Bản chụp: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan; 2/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trắc địa 1 1/ Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa.2/ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn.3/ Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công phần trắc địa 01 công trình giao thông đường bộ có giá trị hợp đồng ≥ 1.167.000.000 VND.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/Bản chụp: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan; 2/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu.33
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 1/ Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật (Cấp – thoát nước).2/ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn.3/ Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công phần cấp thoát nước 01 công trình giao thông đường bộ có giá trị hợp đồng ≥ 1.167.000.000 VND.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/Bản chụp: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan; 2/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 1/ Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.2/ Có tài liệu chứng minh đã phụ trách an toàn lao động – vệ sinh lao động 01 công trình giao thông đường bộ có giá trị hợp đồng ≥ 1.167.000.000 VND.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/Bản chụp: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan; 2/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu.33
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 1/ Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.2/ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định hạng III trở lên giá còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.3/ Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình giao thông đường bộ có giá trị hợp đồng ≥ 1.167.000.000 VND.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu;33
7 Công nhân kỹ thuật 10 ≥ 02 công nhân vận hành máy xây dựng.≥ 02 công nhân chuyên môn cấp thoát nước.≥ 06 công nhân chuyên môn kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng cầu đường.Tài liệu kèm theo: 1.Bản chụp: bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ; 2.Bản chụp: chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ nghiệp vụ an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >= 5T Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện để chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.1
2 Máy lu >= 10T Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện để chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.1
3 Máy lu >= 16T Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện để chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.1
4 Máy khoan - Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.2
5 Máy hàn - Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.2
6 Máy đầm dùi - Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.2
7 Máy cắt uốn thép >= 5 kW - Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.2
8 Máy trộn bê tông >= 250 lít - Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->