Gói thầu: Thi công Chống dột, chống nóng, cải tạo hệ thống điện xưởng thực hành Nguội - Gò - Hàn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210720142-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ THỦ ĐỨC |
| Tên gói thầu | Thi công Chống dột, chống nóng, cải tạo hệ thống điện xưởng thực hành Nguội - Gò - Hàn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210705083 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 10:04:00 đến ngày 2021-07-15 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 433,701,337 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, CHỐNG DỘT XƯỞNG TIỆN 2 | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,503 | tấn |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,051 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 4,86 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 59,4 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 59,4 | m2 |
| 7 | GCLĐ đan lắp mương thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 16,2 | m2 |
| 8 | Cải tạo, chống nghẹt hệ thống thoát nước sân toàn khu vực theo yêu cầu thực tế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 9 | Chống dột mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| B | CẢI TẠO XƯỞNG THỰC HÀNH NGUỘI - GÒ - HÀN | |||
| 1 | Tháo dỡ máng xối tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 115,2 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 50% | Theo hồ sơ thiết kế | 243,52 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 34,56 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ quả cầu thông gió | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 5 | GCLD máng xối tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | m |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 243,52 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 34,56 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 487,04 | m2 |
| 9 | Lắp đặt quả cầu thông gió bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt công nghiệp treo tường >=315W | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Chống nóng, chống thấm toàn bộ mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| C | CẢI TẠO XƯỞNG CÁC PHÒNG C009 ĐẾN C013 | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện 1 pha, 3 pha các xưởng thực hành C010 theo yêu cầu thực tế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện 1 pha, 3 pha các xưởng thực hành C011 theo yêu cầu thực tế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện 1 pha, 3 pha các xưởng thực hành C012 theo yêu cầu thực tế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện 1 pha, 3 pha các xưởng thực hành C013 theo yêu cầu thực tế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 5 | Lắp đặt máng cáp đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 200x75 | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | m |
| 6 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 45x45 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây đồng đk 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, loại dây đồng đk 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 232 | m |
| 9 | Cải tạo hệ thống điện 3 pha, 1 pha xưởng thực hành C010 theo yêu cầu hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 10 | Cải tạo hệ thống điện 3 pha, 1 pha xưởng thực hành C011 theo yêu cầu hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 11 | Cải tạo hệ thống điện 3 pha, 1 pha xưởng thực hành C012 theo yêu cầu hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 12 | Cải tạo hệ thống điện 3 pha, 1 pha xưởng thực hành C013 theo yêu cầu hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.50552E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3011E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giáo dục trong đó mỗi hợp đồng đều phải có thi công sơn nước và chống thấm, hệ thống điện. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 303.590.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1) Hợp đồng thi công. 2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3) Hóa đơn VAT đính kèm. 4) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công. 2) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. 3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). 4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5) Hóa đơn VAT đính kèm. 6) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 303.590.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
910.770.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi