Gói thầu: Phân tích chỉ số môi trường không khí và nguồn nước đầu vào, đầu ra
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210722415-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Khuyến nông Hà Nam |
| Tên gói thầu | Phân tích chỉ số môi trường không khí và nguồn nước đầu vào, đầu ra |
| Số hiệu KHLCNT | 20210689638 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 10:19:00 đến ngày 2021-07-15 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 140,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là210.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 98.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 294.000.000 đồng.(Nhà thầu cung cấp hợp đồng (bản sao chứng thực), biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực), hóa đơn tài chính (bản sao). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 98.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 294.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành môi trường, hoá học (Nhà thầu đính kèm bằng cấp, hợp đồng lao động.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu xuất trình bản gốc để bên mời thầu đối chiếu, xác minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách PTN |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên Kỹ thuật phân tích.(Nhà thầu đính kèm bằng cấp, hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu xuất trình bản gốc để bên mời thầu đối chiếu, xác minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu này.(Nhà thầu đính kèm bằng cấp, hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu xuất trình bản gốc để bên mời thầu đối chiếu, xác minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo quang phổ UV-VIS hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi đo 190 - 1100 nm; Độ phân giải 1nm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị đo pH | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Phạm vi đo: Đo pH 0÷14pH- Độ phân giải: 0,01pH |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Bếp phá mẫu COD ECO25 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phá mẫu để phân tích chỉ tiêu COD |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cân phân tích 5 số | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cân hóa chất, chất chuẩn, mẫu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tủ an toàn sinh học cấp 2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích chỉ tiêu Coliform, … |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lấy mẫu khí QC2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lấy mẫu khí H2S, NH3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | pH (Mẫu nước thải chăn nuôi) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 20 | |
| 2 | BOD5(20°C) (Mẫu nước thải chăn nuôi) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 20 | |
| 3 | COD (Mẫu nước thải chăn nuôi) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 20 | |
| 4 | Coliform (Mẫu nước thải chăn nuôi) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 20 | |
| 5 | Tổng N (Mẫu nước thải chăn nuôi) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 20 | |
| 6 | CH4 (Mẫu không khí xung quanh) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 20 | |
| 7 | NH3 (Mẫu không khí xung quanh) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 20 | |
| 8 | H2S (Mẫu không khí xung quanh) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 20 | |
| 9 | Chi phí đi lại vận chuyển | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | gói | 1 | |
| 10 | Chi phí nhân công lấy mẫu trước khi dùng chế phẩm (4 công/ngày; 1 ngày quan trắc 2 đơn vị; tổng số ngày 5 ngày) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | công | 20 | |
| 11 | Chi phí nhân công lấy mẫu trước sau khi dùng chế phẩm (4 công/ngày; 1 ngày quan trắc 2 đơn vị; tổng số ngày 5 ngày) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | công | 20 | |
| 12 | Chi phí tổng hợp số liệu | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | công | 26 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.1E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là210.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 98.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 294.000.000 đồng.(Nhà thầu cung cấp hợp đồng (bản sao chứng thực), biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực), hóa đơn tài chính (bản sao). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 98.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 294.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chính | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành môi trường, hoá học (Nhà thầu đính kèm bằng cấp, hợp đồng lao động.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu xuất trình bản gốc để bên mời thầu đối chiếu, xác minh). | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách PTN | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên Kỹ thuật phân tích.(Nhà thầu đính kèm bằng cấp, hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu xuất trình bản gốc để bên mời thầu đối chiếu, xác minh). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ triển khai | 4 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu này.(Nhà thầu đính kèm bằng cấp, hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu xuất trình bản gốc để bên mời thầu đối chiếu, xác minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo quang phổ UV-VIS hoặc tương đương | Phạm vi đo 190 - 1100 nm; Độ phân giải 1nm | 1 |
| 2 | Thiết bị đo pH | - Phạm vi đo: Đo pH 0÷14pH- Độ phân giải: 0,01pH | 1 |
| 3 | Bếp phá mẫu COD ECO25 | Phá mẫu để phân tích chỉ tiêu COD | 1 |
| 4 | Cân phân tích 5 số | Cân hóa chất, chất chuẩn, mẫu | 1 |
| 5 | Tủ an toàn sinh học cấp 2 | Phân tích chỉ tiêu Coliform, … | 1 |
| 6 | Máy lấy mẫu khí QC2 | Lấy mẫu khí H2S, NH3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi