Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210718627-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG ĐỒNG THÁP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210718452 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 2865/QĐ-UBND ngày 22/12/2020 của Ủy ban nhân dân huyện Chợ Mới. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 10:29:00 đến ngày 2021-07-18 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,675,719,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5135785E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (Hợp đồng thi công xây dựng công trình, trong đó bao gồm hạng mục xây dựng và cây xanh) bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.200.000.000 VND.- Loại, cấp công trình: công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công, kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Hóa đơn VAT của hợp đồng. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng thi công, kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành phần công việc đã thực hiện. + Xác nhận khối lượng hạng mục công việc, dịch vụ đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại của chủ đầu tư. + Hóa đơn thanh toán phần khối lượng công việc đã hoàn thành. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực hợp pháp. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chỉ huy trưởng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.(còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ kỹ thuật hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên Cán bộ kỹ thuật).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư Hoa viên và cây cảnh hoặc ngành khoa học cây trồng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.(còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ sơ cấp nghề về kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ kỹ thuật hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên Cán bộ kỹ thuật).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và Vệ sinh lao động; (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ an toàn lao động hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên Cán bộ an toàn lao động).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng, kế toán hoặc chuyên ngành kinh tế khác;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công, thanh quyết toán công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và Vệ sinh lao động; (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trồng cây xanh và xây dựng |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã được đào tạo tay nghề về lĩnh vực trồng và chăm sóc cây xanh đô thị. (Tài liệu chứng minh: chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực trồng và chăm sóc cây xanh);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động- Tất cả các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận…và các tài liệu chứng minh khác phải là bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực hợp pháp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô hoặc Xe ô tô tải có gắn cẩu - sức nâng ≥ 2 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận tải thùng - trọng tải ≥ 2,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch, bồn hoa hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 94,1865 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2881 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3531 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ đà giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1872 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đà giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0819 | tấn |
| 6 | Bê tông đà giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,936 | m3 |
| 7 | Đào móng xây tường bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,896 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,632 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,236 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ đà giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0252 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép đà giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2854 | tấn |
| 12 | Bê tông đà giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1913 | 100m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 296,732 | m2 |
| 15 | Sơn bồ hoa đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 289,272 | m2 |
| 16 | Xây gạch tam cấp bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,395 | m3 |
| 17 | ốp đá Granite vào bồ hoa, bậc tam cấp, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 142,6998 | m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0977 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 155,954 | m3 |
| 20 | Lát gạch Terrazzo, tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.560,54 | m2 |
| 21 | Đào móng đèn Led bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2957 | 100m3 |
| 22 | Đóng cọc BT DƯL trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T đèn Led, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm đèn Led, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,344 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật đèn Led | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật đèn Led | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0672 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm đèn Led | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1598 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm đèn Led | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5326 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm đèn Led | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3126 | tấn |
| 29 | Bulon móng trụ đèn Led | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Bê tông móng trụ đèn Led SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,016 | m3 |
| 31 | Lắp đặt kết cấu thép ống trụ đèn Led Ф600, dày 18mm. - Thép ống Ф600x18: 1.470,03kg - Thép tấm (950x950x35)mm: 247,95kg - Thép tấm ( 200x150x12)mm: 2,83kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7208 | tấn |
| 32 | Sơn ống trụ đèn Led Ф600, dày 18mm bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,12 | 1m2 |
| 33 | Gia công thanh đứng, thanh treo dàn hở khung dàn đèn Led. - Dầm chính thép hợp (300x200x12)mm x 7850*5,46m x 2=108,81 kg - Xà gồ thép hợp (50x50x2,3)mm: 192,38kg - Thanh 03 thép C (150x75x12,5)mm: 168,00kg - Thanh 04 thép hợp (100x50x3,2)mm: 376,85 - Thanh 05 thép hợp (50x50x2,3)mm: 93,52kg - Bịt đầu thép tấm (120x70x4)mm: 3,69kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9433 | tấn |
| 34 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn đèn Led | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9433 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ hệ khung dàn đèn Led | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,535 | 1m2 |
| 36 | Module màn hình P5 Fullma2u Led Outdoot KT: 3480x5760mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 37 | Bộ máy tính chuyên dụng để chạy chương trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Cạc màn hình để truyền dữ liệu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 39 | Cạc thu tín hiệu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 40 | Nguồn 5V - 80A siêu mỏng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 95mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 165 | m |
| 42 | Tủ điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Quạt thông gió | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Khởi động từ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Aptomat 1 pha 63A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Cầu dao 2 pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 47 | Đồng hồ hẹn giờ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 48 | Tủ để máy tính bằng tôn dày 1,4mm, KT 0,7x0,7x1,5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 49 | Ổn áp Lioa 20Kw | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Điều hòa 2 chiều làm mát | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Chi phí thuê xe lắp dựng màn hình Led | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 52 | Vỏ bàng: Xung quanh khung biển và mặt sau ốp tấm nhựa phủ nhôm Aluminium độ dày 3mm độ nhôm 1mm, tạo thẩm mỹ bên ngoài. KT: cao 3,072m x rộng 4,608 x dày 1,0m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,5278 | m2 |
| 53 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 54 | Bảng chữ Inox ánh kim chữ "CHỢ MỚI", dày 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,5 | m2 |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1232 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 57 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,218 | m3 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33 | 1cấu kiện |
| 59 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 337,7142 | m3 |
| 60 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,7714 | 10m³/1km |
| 61 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 174,2312 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,4231 | 10m³/1km |
| 63 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58,1982 | tấn |
| 64 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58,1982 | tấn |
| 65 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,8198 | 10 tấn/1km |
| 66 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,207 | tấn |
| 67 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4207 | 10 tấn/1km |
| B | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7. 1. Bứng di dời, trồng lại cây hiện trạng: 01 cây dầu, 111 cây cao trắng, 07 cây sanh tán dù, 02 cây sứ đại 2. Trồng cây mới: 10 cây Chà Là, 08 cây Kèn Hồng, 06 cây Mai Chiếu Thủy thân ghép Lồng Mức dáng Bonsai | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 145 | Cây |
| 2 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6.1. Bứng di dời, trồng lại cây hiện trạng: 28 cây Hồng Lộc 2. Trồng cây mới: 04 cây Sy hình con Hươu, 17 cây Nguyệt Quới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 299 | Cây |
| 3 | Vận chuyển cây bằng cơ giới kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 bứng di dời | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 121 | Cây |
| 4 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4. Trồng cây mới: 57 cây Mai Vạn Phúc, 06 cây Thiên Tuế, 06 cây Dứa Agao, 09 cây Tùng Búp, 06 cây Trắc Bá Diệp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 84 | Cây |
| 5 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu 70x70 04, cây Nguyệt Quới Thế Trực 02 cây Vạn Niên Tùng Thế Trực | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cây |
| 6 | Cung cấp chậu ximăng trang trí hoa văn đường kính 1m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Chậu |
| 7 | Cung cấp chậu ximăng trang trí hoa văn đường kính 1,8m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Chậu |
| 8 | Cung cấp đá trang trí đồi cỏ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Hòn đá |
| 9 | Trồng hoa công viên loại hoa giỏ 12,88 m2 cây Thanh Tú, 9,72 cây Lài Tây, 10,6m2 cây Tuyến Sơn Phi Hồng,19,6m2 cây Đông Hầu Kem, 40,88m2 cây Hoa Mười Giờ Mỹ màu đỏ, 12,88m2 cây Hoa Mười Giờ Mỹ màu cam | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0656 | 100M2 |
| 10 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu 30x30 cây Trúc Quân Tử | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 180 | Bụi |
| 11 | Trồng cỏ nhung | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,0394 | 100M2 |
| 12 | Vận chuyển cây bằng cơ giới kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | Cây |
| 13 | Vận chuyển cây bằng cơ giới kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 299 | Cây |
| 14 | Vận chuyển cây bằng cơ giới kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 84 | Cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5135785E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (Hợp đồng thi công xây dựng công trình, trong đó bao gồm hạng mục xây dựng và cây xanh) bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.200.000.000 VND.- Loại, cấp công trình: công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công, kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Hóa đơn VAT của hợp đồng. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng thi công, kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành phần công việc đã thực hiện. + Xác nhận khối lượng hạng mục công việc, dịch vụ đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại của chủ đầu tư. + Hóa đơn thanh toán phần khối lượng công việc đã hoàn thành. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực hợp pháp. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chỉ huy trưởng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.(còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ kỹ thuật hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên Cán bộ kỹ thuật).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cây xanh | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư Hoa viên và cây cảnh hoặc ngành khoa học cây trồng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.(còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ sơ cấp nghề về kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ kỹ thuật hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên Cán bộ kỹ thuật).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và Vệ sinh lao động; (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ an toàn lao động hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên Cán bộ an toàn lao động).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng, kế toán hoặc chuyên ngành kinh tế khác;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công, thanh quyết toán công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và Vệ sinh lao động; (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 2 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật trồng cây xanh và xây dựng | 8 | - Đã được đào tạo tay nghề về lĩnh vực trồng và chăm sóc cây xanh đô thị. (Tài liệu chứng minh: chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực trồng và chăm sóc cây xanh);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động- Tất cả các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận…và các tài liệu chứng minh khác phải là bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực hợp pháp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô hoặc Xe ô tô tải có gắn cẩu - sức nâng ≥ 2 Tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 2 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải ≥ 2,0 T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5,0 T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 4 | Máy đào đất | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | - Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu. | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | - Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu. | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | - Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu. | 2 |
| 8 | Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | - Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi