Gói thầu: Xây lắp và đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210715086-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Xây lắp và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210714847
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 10:26:00 đến ngày 2021-07-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,423,106,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp 3 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 684,21 1 m3
2 Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 75,96 1 m3
3 Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,95 (đất mua) Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1.706,741 1 m3
4 Lu lại nền đường cũ đạt độ chặt K=0,95 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1.025,475 1 m3
5 Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,95 (đất tận dụng) Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 650 1 m3
6 Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,98 (đất mua) Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 150,38 1 m3
7 Móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax=37,5mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 773,04 1 m3
8 Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax=37,5mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 702,99 1 m3
9 Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐD Dmax=37,5mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1.249,43 1 m3
10 Đào thay đất không phù hợp Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 381,45 1 m3
11 Tưới nhựa MC70 tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 9.293,44 1 m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 9.293,44 1 m2
13 Lắp đặt biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 4 1 bộ
14 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm màu vàng Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 79,65 1 m2
15 Sản xuất trụ tiêu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 19 1 trụ
16 Lắp dựng trụ tiêu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 19 1 trụ
17 Lắp đặt trụ hộ lan và tôn lượn sóng Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1 toàn bộ
18 Lắp đặt móng trụ hộ lan đúc sẵn Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 78 1 trụ
19 Đắp đất móng trụ hộ lan đạt độ chặt K=0,95 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 10,19 1 m3
20 Đào móng trụ hộ lan, đất cấp 3 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 18,2 1 m3
21 Bê tông móng trụ hộ lan M200 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 7,31 1 m3
22 Bê tông chèn móng trụ hộ lan M200 đá 1x2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,88 1 m3
23 Ván khuôn bê tông móng trụ hộ lan Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 103,38 1 m2
B Nâng tường đầu cống tại Km1+415,6
1 Đào móng cống, đất cấp 2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 3,29 1 m3
2 Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1,96 1 m3
3 Phá dỡ kết cấu đá xây Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,19 1 m3
4 Bê tông móng M150 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1,05 1 m3
5 Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1,18 1 m3
6 Ván khuôn tường cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 13,23 1 m2
C Nâng tường đầu cống tại Km1+716,27
1 Đào móng cống, đất cấp 2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 7,61 1 m3
2 Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 3,17 1 m3
3 Bê tông móng M150 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 2,48 1 m3
4 Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 2,41 1 m3
5 Ván khuôn tường cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 21,69 1 m2
D Nâng tường đầu cống tại Km1+848,21
1 Đào móng cống, đất cấp 2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 3,2 1 m3
2 Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1,66 1 m3
3 Bê tông móng M150 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1,12 1 m3
4 Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,92 1 m3
5 Ván khuôn tường cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 9,84 1 m2
E Nối cống vuông 75 tại Km1+025,69
1 Đào móng cống, đất cấp 2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 45,86 1 m3
2 Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 7,73 1 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 2,07 1 m3
4 Bê tông móng M150 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 5,75 1 m3
5 Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1,72 1 m3
6 Ván khuôn tường cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 33,92 1 m2
7 Ván khuôn ống cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 19,92 1 m2
8 Bê tông ống cống M250 đá 1x2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1,05 1 m3
9 Cốt thép ống cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,165 1 tấn
10 Lót bạt ni lông Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 12,06 1 m2
11 Quét nhựa đường chống thấm thân cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 5,62 1 m2
12 Làm mối nối ống cống vuông B=75cm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 3 mối nối
13 Lắp đặt ống cống vuông B=75cm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 3 1 ống
F Cống hộp 4x3m tại Km1+931,28
1 Đào móng cống, đất cấp 2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 481,71 1 m3
2 Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 180,97 1 m3
3 Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 32 1 rọ
4 Phá dỡ kết cấu đá xây Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 98,04 1 m3
5 Lót bạt ni lông Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 347,35 1 m2
6 Bê tông thân cống hộp M300 đá 1x2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 37,84 1 m3
7 Cốt thép cống hộp d Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,118 1 tấn
8 Cốt thép cống hộp d Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 2,045 1 tấn
9 Cốt thép cống hộp d > 18mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 2,931 1 tấn
10 Bê tông móng M150 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 40,61 1 m3
11 Bê tông gia cố mái taluy M150 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 67 1 m3
12 Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 166,55 1 m3
13 Ván khuôn bê tông cống hộp Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 587,35 1 m2
14 Quét nhựa đường chống thấm thân cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 45,12 1 m2
15 Đệm cát Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 18,82 1 m3
G Cống hộp 3x4x4m tại Km1+154,18
1 Đào móng cống, đất cấp 3 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1.581,77 1 m3
2 Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 844,14 1 m3
3 Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 64 1 rọ
4 Bê tông thân cống hộp M300 đá 1x2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 181,66 1 m3
5 Cốt thép cống hộp d Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,132 1 tấn
6 Cốt thép cống hộp d Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 14,991 1 tấn
7 Cốt thép cống hộp d > 18mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 13,441 1 tấn
8 Bê tông lót móng M100 đá 4x6 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 37,38 1 m3
9 Bê tông móng M150 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 135,17 1 m3
10 Bê tông gia cố mái taluy M150 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 17,41 1 m3
11 Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 100,11 1 m3
12 Ván khuôn bê tông cống hộp Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1.062,61 1 m2
13 Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 7,68 1 m2
14 Quét nhựa đường chống thấm thân cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 232 1 m2
15 Lót bạt ni lông Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 128,69 1 m2
16 Tưới nhựa MC70 tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 74,8 1 m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 74,8 1 m2
18 Móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax=37,5mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 12,716 1 m3
19 Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax=37,5mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 13,464 1 m3
20 Đắp đất đường tránh đạt độ chặt K=0,95 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 507,5 1 m3
21 Thanh thải đường tránh Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 507,5 1 m3
22 Lắp đặt ống cống BTLT D=1000mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 20 1 md
23 Tháo dỡ ống cống BTLT D=1000mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 8 1 ống
24 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 68,42 1 m3
H Đảm bảo giao thông
1 Chi phí đảm bảo giao thông Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1 toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->