Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210680701-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210677982
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 10:22:00 đến ngày 2021-07-15 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,014,918,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu đã thực hiện 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên. (Nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường bộ- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư)- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường bộ- Đã thực hiện thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - 0,5m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - 9T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị -110CV trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu,
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị -250l trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V639,33m3
2Vận chuyển đất cấp I bằng ô tô 7T đi đổ tại bãi thải, cự ly 3,2kmMô tả kỹ thuật theo chương V639,33m3
3Đào nền, đào khuôn, đánh cấp, đào rãnh đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V642,95m3
4Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô 7T đi đổ tại bãi thải, cự ly 3,2kmMô tả kỹ thuật theo chương V642,95m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V142,63m3
6Xúc đá hỗn hợp phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V142,63m3
7Vận chuyển hỗn hợp đá, bê tông đi đổ tại bãi thải, cự ly 3,2kmMô tả kỹ thuật theo chương V142,63m3
8Đắp đất K95 nền đường bằng máy đầm 16 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V3.722,87m3
9Đắp đất K98 nền đường bằng máy đầm 16 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1.104,31m3
10Trồng cỏ mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.297,54m2
B 2. MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V870,08m3
2Ván khuôn mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V535,52m2
3Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 (lớp trên)Mô tả kỹ thuật theo chương V517,1m3
4Lót bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo chương V4.705,7m2
5Làm khe coMô tả kỹ thuật theo chương V720m
6Làm khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V90m
7Làm khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V818m
C 3. THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V350,46m3
2Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô 7T đi đổ tại bãi thải, cự ly 3,2kmMô tả kỹ thuật theo chương V350,46m3
3Bê tông thân rãnh, mương M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V106,61m3
4Cốt thép rãnh d ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,88tấn
5Cốt thép rãnh d >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,58tấn
6Ván khuôn thép thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.371,94m2
7Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V47,79m3
8Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V40,99m3
9Cốt thép tấm đan d ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3tấn
10Cốt thép tấm đan d >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,3tấn
11Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V477,9m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cẩu 6TMô tả kỹ thuật theo chương V531ck
D 4.1. THOÁT NƯỚC NGANG 0,5x0,5m
1Bê tông ống cống lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1m3
2Cốt thép ống cống lắp ghép D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,87tấn
3Ván khuôn ống cống lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V128,96m2
4Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,62m3
5Ván khuôn thép tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V27,74m2
6Bê tông móng cống và chân khay M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V16,95m3
7Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,51m3
8Mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V22mối nối
9Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, dài 1m, d ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V26đoạn
10Quét nhựa đường mặt ngoài (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,6m2
11Lót bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo chương V53,47m2
12Bê tông gia cố mái taluy M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5m3
13Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V19,06m3
14Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô 7T đi đổ tại bãi thải, cự ly 3,2kmMô tả kỹ thuật theo chương V19,06m3
15Đắp đất K95 bằng máy đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V11,04m3
E 4.2. THOÁT NƯỚC NGANG 0,75x0,75m
1Bê tông ống cống lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8m3
2Cốt thép ống cống lắp ghép D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,73tấn
3Ván khuôn ống cống lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V278,8m2
4Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,62m3
5Ván khuôn thép tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V163,9m2
6Bê tông móng cống và chân khay M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V37,3m3
7Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V9,04m3
8Mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V35mối nối
9Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, dài 1m, d ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V40đoạn
10Quét nhựa đường mặt ngoài (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V148,89m2
11Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V39,79m3
12Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô 7T đi đổ tại bãi thải, cự ly 3,2kmMô tả kỹ thuật theo chương V39,79m3
13Đắp đất K95 bằng máy đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V2,74m3
F 4.3. Hố thu nước đường dân sinh
1Bê tông hố ga đổ tại chỗ M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,67m3
2Cốt thép hố ga D >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
3Ván khuôn thép hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V30,99m2
4Bê tông lót móng M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
5Lắp đặt tấm chắn rác 600x400x40Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp đặt ống nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE D315Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
G 5. HỆ THỐNG AN TOÀN
1Lắp đặt cột và biển báo tam giác, cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
2Đào đất chôn trụ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
3Làm cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,1mMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
4Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,52m3
H DI DỜI ĐƯỜNG ĐIỆN
1Móng trụ M2H cột 8,5m (M)Mô tả kỹ thuật theo chương V7móng
2Móng MH-ĐMô tả kỹ thuật theo chương V8móng
3Móng cột sắt 7,9mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Tiếp địa LR4-HLLMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
5Tiếp địa LR4-HLLMô tả kỹ thuật theo chương V7cột
6Cột BTLT NPC.I-8,5-160-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V21cột
7Cột sắt 7,9m có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Dựng cột sắt 7,9mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
9Dây dẫn LV/ABC 4x120 mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
10Dây dẫn LV/ABC 4x95 mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
11Căng lại dây dẫn LV/ABC 4x120 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.774,9m
12Căng lại dây dẫn LV/ABC 4x95 mmMô tả kỹ thuật theo chương V127m
13Đai thép không rĩ 20x4Mô tả kỹ thuật theo chương V139,2cái
14Khóa đai thép A-20Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
15Giá móc treo cáp đơnMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
16Khóa đỡ cáp ABC4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
17Khóa néo cáp ABC4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
18Ống nối dây bọc ABC/95Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
19Ống nối dây bọc ABC/120Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Kẹp rẽ nhánh 2BL 35-120/35-120Mô tả kỹ thuật theo chương V20sợi
21Kéo dây vượt đường giao thông <5mMô tả kỹ thuật theo chương V2m
22Kéo dây góc, đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
23Chuyển hộp 1 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
24Chuyển hộp 4 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
25Chuyển cáp xuống công tơ hộp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V66m
26Chuyển cáp xuống công tơ hộp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
27Kẹp răng 1 bulong đấu rẽ công tơMô tả kỹ thuật theo chương V23cột
28Tháo cột sắt 7,9 mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
29Tháo Cột BTLT 8,4m chặt gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V23cột
30Tháo Cáp LV/ABC 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V1.775m
31Thí nghiệm Cáp lực, điện áp 1-35KVMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
32Thí nghiêm Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7điểm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu đã thực hiện 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên. (Nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường bộ- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư)- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực.53
2 Kỹ thuật thi công 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường bộ- Đã thực hiện thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư).33
3 Cán bộ KCS 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan33
4 Công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - 0,5m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
2 Máy lu bánh thép - 9T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu.1
3 Máy ủi -110CV trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu.1
4 Ô tô - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu,3
5 Máy trộn BT -250l trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
6 Máy đầm cóc - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu1
7 Máy đầm bàn - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu2
8 Máy đầm dùi - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu2
9 Máy cắt uốn thép - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->