Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210680701-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210677982 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 10:22:00 đến ngày 2021-07-15 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,014,918,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu đã thực hiện 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên. (Nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường bộ- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư)- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường bộ- Đã thực hiện thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 0,5m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 9T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | -110CV trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu, |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | -250l trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,33 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp I bằng ô tô 7T đi đổ tại bãi thải, cự ly 3,2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,33 | m3 |
| 3 | Đào nền, đào khuôn, đánh cấp, đào rãnh đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 642,95 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô 7T đi đổ tại bãi thải, cự ly 3,2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 642,95 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,63 | m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,63 | m3 |
| 7 | Vận chuyển hỗn hợp đá, bê tông đi đổ tại bãi thải, cự ly 3,2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,63 | m3 |
| 8 | Đắp đất K95 nền đường bằng máy đầm 16 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.722,87 | m3 |
| 9 | Đắp đất K98 nền đường bằng máy đầm 16 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.104,31 | m3 |
| 10 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.297,54 | m2 |
| B | 2. MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 870,08 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,52 | m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 (lớp trên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517,1 | m3 |
| 4 | Lót bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.705,7 | m2 |
| 5 | Làm khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 7 | Làm khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 818 | m |
| C | 3. THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,46 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô 7T đi đổ tại bãi thải, cự ly 3,2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,46 | m3 |
| 3 | Bê tông thân rãnh, mương M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,61 | m3 |
| 4 | Cốt thép rãnh d ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | tấn |
| 5 | Cốt thép rãnh d >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.371,94 | m2 |
| 7 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,79 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,99 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan d ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan d >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,9 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cẩu 6T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531 | ck |
| D | 4.1. THOÁT NƯỚC NGANG 0,5x0,5m | |||
| 1 | Bê tông ống cống lắp ghép M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống lắp ghép D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | tấn |
| 3 | Ván khuôn ống cống lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,96 | m2 |
| 4 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,74 | m2 |
| 6 | Bê tông móng cống và chân khay M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,95 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m3 |
| 8 | Mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, dài 1m, d ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | đoạn |
| 10 | Quét nhựa đường mặt ngoài (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m2 |
| 11 | Lót bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,47 | m2 |
| 12 | Bê tông gia cố mái taluy M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,06 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô 7T đi đổ tại bãi thải, cự ly 3,2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,06 | m3 |
| 15 | Đắp đất K95 bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m3 |
| E | 4.2. THOÁT NƯỚC NGANG 0,75x0,75m | |||
| 1 | Bê tông ống cống lắp ghép M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống lắp ghép D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | tấn |
| 3 | Ván khuôn ống cống lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,8 | m2 |
| 4 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,62 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,9 | m2 |
| 6 | Bê tông móng cống và chân khay M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,04 | m3 |
| 8 | Mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, dài 1m, d ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | đoạn |
| 10 | Quét nhựa đường mặt ngoài (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,89 | m2 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,79 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô 7T đi đổ tại bãi thải, cự ly 3,2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,79 | m3 |
| 13 | Đắp đất K95 bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | m3 |
| F | 4.3. Hố thu nước đường dân sinh | |||
| 1 | Bê tông hố ga đổ tại chỗ M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | m3 |
| 2 | Cốt thép hố ga D >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,99 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm chắn rác 600x400x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| G | 5. HỆ THỐNG AN TOÀN | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác, cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Đào đất chôn trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 3 | Làm cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 4 | Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m3 |
| H | DI DỜI ĐƯỜNG ĐIỆN | |||
| 1 | Móng trụ M2H cột 8,5m (M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | móng |
| 2 | Móng MH-Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | móng |
| 3 | Móng cột sắt 7,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tiếp địa LR4-HLL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 5 | Tiếp địa LR4-HLL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 6 | Cột BTLT NPC.I-8,5-160-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cột |
| 7 | Cột sắt 7,9m có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Dựng cột sắt 7,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 9 | Dây dẫn LV/ABC 4x120 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 10 | Dây dẫn LV/ABC 4x95 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 11 | Căng lại dây dẫn LV/ABC 4x120 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.774,9 | m |
| 12 | Căng lại dây dẫn LV/ABC 4x95 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | m |
| 13 | Đai thép không rĩ 20x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,2 | cái |
| 14 | Khóa đai thép A-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 15 | Giá móc treo cáp đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 16 | Khóa đỡ cáp ABC4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 17 | Khóa néo cáp ABC4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 18 | Ống nối dây bọc ABC/95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Ống nối dây bọc ABC/120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Kẹp rẽ nhánh 2BL 35-120/35-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | sợi |
| 21 | Kéo dây vượt đường giao thông <5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 22 | Kéo dây góc, đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 23 | Chuyển hộp 1 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 24 | Chuyển hộp 4 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 25 | Chuyển cáp xuống công tơ hộp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 26 | Chuyển cáp xuống công tơ hộp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 27 | Kẹp răng 1 bulong đấu rẽ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cột |
| 28 | Tháo cột sắt 7,9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 29 | Tháo Cột BTLT 8,4m chặt gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cột |
| 30 | Tháo Cáp LV/ABC 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.775 | m |
| 31 | Thí nghiệm Cáp lực, điện áp 1-35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 32 | Thí nghiêm Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | điểm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu đã thực hiện 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên. (Nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường bộ- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư)- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường bộ- Đã thực hiện thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - 0,5m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép | - 9T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. | 1 |
| 3 | Máy ủi | -110CV trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. | 1 |
| 4 | Ô tô | - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu, | 3 |
| 5 | Máy trộn BT | -250l trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi