Gói thầu: Gói thầu số 2: PCHT SCL2021-8-25 SCL đường dây 0,4kV và đường dây 35kV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210712323-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 2: PCHT SCL2021-8-25 SCL đường dây 0,4kV và đường dây 35kV
Số hiệu KHLCNT 20210711081
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí giá thành SXKD điện năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 15:32:00 đến ngày 2021-07-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,215,978,327 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VẬT TƯ B CẤP + NHÂN CÔNG SCL ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XÃ PHÚ GIA - HUYỆN HƯƠNG KHÊ
1 Móng M1 Theo chương V E-HSMT 54 móng
2 Móng M1ĐB Theo chương V E-HSMT 5 móng
3 Chỉnh cột nghiêng 7,5m Theo chương V E-HSMT 9 cột
4 Tiếp địa lăp lại Theo chương V E-HSMT 10 bộ
5 Cột BT H7,5m-140B Theo chương V E-HSMT 45 cột
6 Cột BT LT7,5m-190-12 Theo chương V E-HSMT 5 cột
7 Cột BT LT8,5m-190-4,3 Theo chương V E-HSMT 5 cột
8 Cột BT LT10m-190-4,3 Theo chương V E-HSMT 4 cột
9 Cổ dề cột đơn Theo chương V E-HSMT 257 bộ
10 Cổ dề cột đôi Theo chương V E-HSMT 13 bộ
11 Chụp cột vuông đơn Theo chương V E-HSMT 3 bộ
12 Tháo lắp hộp công tơ Theo chương V E-HSMT 40 hộp
13 Lắp lại cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50(cũ) Theo chương V E-HSMT 344 m
14 Lắp lại cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x35(cũ) Theo chương V E-HSMT 164 m
B NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT VẬT TƯ A CẤP SCL ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XÃ PHÚ GIA - HUYỆN HƯƠNG KHÊ
1 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 Theo chương V E-HSMT 655 m
2 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 Theo chương V E-HSMT 2.919 m
3 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 Theo chương V E-HSMT 4.755 m
4 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 Theo chương V E-HSMT 139 bộ
5 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 Theo chương V E-HSMT 179 bộ
6 Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong Theo chương V E-HSMT 532 bộ
7 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 Theo chương V E-HSMT 120 cái
8 Đai treo hộp công tơ (2 đai + 2 khóa) Theo chương V E-HSMT 40 Bộ
C PHẦN THU HỒI SCL ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XÃ PHÚ GIA - HUYỆN HƯƠNG KHÊ
1 Cột bê tông 10m Theo chương V E-HSMT 4 cột
2 Cột bê tông 8,5m Theo chương V E-HSMT 5 cột
3 Cột bê tông tự đúc 7,5m Theo chương V E-HSMT 50 cột
4 Cổ dề hạ thế Theo chương V E-HSMT 270 bộ
5 Chụp hạ thế Theo chương V E-HSMT 3 bộ
6 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 Theo chương V E-HSMT 646 m
7 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 Theo chương V E-HSMT 2.878 m
8 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 Theo chương V E-HSMT 4.676 m
D VẬT TƯ B CẤP + NHÂN CÔNG SCL ĐZ 35KV TRỤC CHÍNH, NHÁNH RẼ TRUNG LỄ - ĐỨC DŨNG; NHÁNH RẼ TBA ĐỨC DŨNG 1,3,6; TRỤC CHÍNH ĐZ 377E18.2; TRỤC CHÍNH VÀ NHÁNH RẼ ĐỨC LẠC 5,6 THUỘC ĐZ 472E18.1
1 Móng cột MT5 Theo chương V E-HSMT 5 móng
2 Móng cột MT4 Theo chương V E-HSMT 15 móng
3 Móng cột MT7 Theo chương V E-HSMT 2 móng
4 Móng cột MT-6A Theo chương V E-HSMT 3 móng
5 Móng cột MT-8A Theo chương V E-HSMT 11 móng
6 Tiếp địa chân cột RC4 Theo chương V E-HSMT 36 bộ
7 Dây dòng tiếp địa CDPT Theo chương V E-HSMT 1 dây
8 Dây dòng tiếp địa Máy cắt Theo chương V E-HSMT 1 dây
9 Cột bêtông LT14m-190-9,2 (liền) Theo chương V E-HSMT 13 cột
10 Cột bêtông LT14m-190-13 (liền) Theo chương V E-HSMT 2 cột
11 Cột bêtông LT14m-230-24 Theo chương V E-HSMT 3 cột
12 Cột bêtông LT14m-323-35 Theo chương V E-HSMT 3 cột
13 Cột bêtông LT16m-323-35 Theo chương V E-HSMT 1 cột
14 Cột bêtông LT18m-190-11 Theo chương V E-HSMT 5 cột
15 Cột bêtông LT18m-323-35 Theo chương V E-HSMT 4 cột
16 Cột bêtông LT20m-190-13 Theo chương V E-HSMT 2 cột
17 Cột bêtông LT20m-323-35 Theo chương V E-HSMT 3 cột
18 Cổ dề néo dây chống sét CS2-323 Theo chương V E-HSMT 3 bộ
19 Cổ dề néo dây chống sét CS2 Theo chương V E-HSMT 2 bộ
20 Xà rẽ sứ chuỗi Theo chương V E-HSMT 2 bộ
21 Xà đỡ máy cắt Recloser cột 323 Theo chương V E-HSMT 1 bộ
22 Xà néo bằng đầu cột 323 Theo chương V E-HSMT 11 bộ
23 Xà néo bằng đầu cột 230 Theo chương V E-HSMT 3 bộ
24 Xà đỡ thẳng Theo chương V E-HSMT 2 bộ
25 Xà cầu dao phụ tải 3 pha bằng Theo chương V E-HSMT 1 bộ
26 Xà đỡ máy biến điện áp Theo chương V E-HSMT 1 bộ
27 Xà đỡ vượt Theo chương V E-HSMT 9 bộ
28 Xà néo cột đơn XN Theo chương V E-HSMT 11 bộ
29 Xà rẽ néo đầu cột 230 Theo chương V E-HSMT 1 bộ
30 Xà rẽ néo đầu cột 323 Theo chương V E-HSMT 4 bộ
31 Tháo lắp lại xà đỡ, rẽ Theo chương V E-HSMT 14 bộ
32 Xà đỡ cung 2 pha Theo chương V E-HSMT 1 bộ
33 Xà đỡ cung 3 pha Theo chương V E-HSMT 1 bộ
34 Xà đỡ cầu dao CL 323 Theo chương V E-HSMT 1 bộ
35 Ghế thao tác Theo chương V E-HSMT 2 bộ
36 Thang trèo Theo chương V E-HSMT 2 bộ
37 Xà tay giật cầu cao Theo chương V E-HSMT 2 bộ
38 Hotline (Tháo, lắp cò lèo đường dây 3 pha) Theo chương V E-HSMT 3 vị trí
39 Tháo lắp thanh cái ASXE95 Theo chương V E-HSMT 18 m
40 TháoLắp cầu dao cách ly 22-35kV Theo chương V E-HSMT 1 bộ
41 Tháo lắp lại Máy cắt Theo chương V E-HSMT 1 máy
42 Tháo lắp lại Biến điện áp Theo chương V E-HSMT 1 máy
43 Tháo lắp lại Tủ điều khiển Theo chương V E-HSMT 1 máy
E NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT VẬT TƯ A CẤP SCL ĐZ 35KV TRỤC CHÍNH, NHÁNH RẼ TRUNG LỄ - ĐỨC DŨNG; NHÁNH RẼ TBA ĐỨC DŨNG 1,3,6; TRỤC CHÍNH ĐZ 377E18.2; TRỤC CHÍNH VÀ NHÁNH RẼ ĐỨC LẠC 5,6 THUỘC ĐZ 472E18.1
1 Thu lôi van ZnO 48kV + phụ kiện Theo chương V E-HSMT 1 bộ(3pha)
2 CD phụ tải LBS 35kV-630A-16kA, loại dầu - Polymer (bao gồm phụ kiện) Theo chương V E-HSMT 1 bộ
3 Dây dẫn AC95/16 Theo chương V E-HSMT 1.304 m
4 Dây dẫn AC70/11 Theo chương V E-HSMT 18.761 m
5 Dây dẫn AC50/8 Theo chương V E-HSMT 2.736 m
6 Dây chống sét TK50 Theo chương V E-HSMT 294 m
7 Sứ đứng 45kV + ty (DR>=875mm) Theo chương V E-HSMT 277 quả
8 Sứ đứng 24kV + ty (DR>=550mm) Theo chương V E-HSMT 23 quả
9 Chuỗi Polime 35kV-100kN Theo chương V E-HSMT 234 chuỗi
10 Chuỗi Polime 24kV-100kN Theo chương V E-HSMT 45 chuỗi
11 Phụ kiện néo 4 chi tiết 25/150 (loại đúc hợp kim không rỉ) Theo chương V E-HSMT 279 bộ
12 Phụ kiện néo dây chống sét Theo chương V E-HSMT 9 bộ
13 Cặp cáp 3 bulông 25/150 Theo chương V E-HSMT 433 bộ
14 Ống nối dây ON-AC50 Theo chương V E-HSMT 6 ống
15 Ống nối dây ON-AC70 Theo chương V E-HSMT 12 ống
16 Ống nối dây ON-AC95 Theo chương V E-HSMT 18 ống
17 Đầu cốt nhôm Cu/Al-50 Theo chương V E-HSMT 9 cái
18 Đầu cốt nhôm Cu/Al-70 Theo chương V E-HSMT 15 cái
19 Ống xoắn bọc cách điện 36kV dây AC50/120 Theo chương V E-HSMT 289 ống(1,2m)
F PHẦN THU HỒI SCL ĐZ 35KV TRỤC CHÍNH, NHÁNH RẼ TRUNG LỄ - ĐỨC DŨNG; NHÁNH RẼ TBA ĐỨC DŨNG 1,3,6; TRỤC CHÍNH ĐZ 377E18.2; TRỤC CHÍNH VÀ NHÁNH RẼ ĐỨC LẠC 5,6 THUỘC ĐZ 472E18.1
1 Cột bê tông 14m Theo chương V E-HSMT 21 cột
2 Cột bê tông 16m Theo chương V E-HSMT 1 cột
3 Cột bê tông 18m Theo chương V E-HSMT 9 cột
4 Cột bê tông 20m Theo chương V E-HSMT 5 cột
5 Cầu dao 22-35 kV Theo chương V E-HSMT 1 bộ
6 Thu lôi van 22-35kV Theo chương V E-HSMT 1 bộ
7 Sứ đứng 35kV Theo chương V E-HSMT 277 quả
8 Sứ đứng 22kV Theo chương V E-HSMT 23 quả
9 Sứ chuỗi 22-35kV Theo chương V E-HSMT 276 chuỗi
10 Phụ kiện chuỗi, chống sét Theo chương V E-HSMT 285 bộ
11 Dây dẫn AC95 Theo chương V E-HSMT 1.278 m
12 Dây dẫn AC70 Theo chương V E-HSMT 18.393 m
13 Dây dẫn AC50 Theo chương V E-HSMT 896 m
14 Dây chống sét TK50 Theo chương V E-HSMT 288 m
15 Xà đỡ thẳng Theo chương V E-HSMT 2 bộ
16 Xà đỡ vượt Theo chương V E-HSMT 9 bộ
17 Xà rẽ sứ chuỗi Theo chương V E-HSMT 6 bộ
18 Xà đỡ máy biến điện áp Theo chương V E-HSMT 1 bộ
19 Xà đỡ máy cắt Theo chương V E-HSMT 1 bộ
20 Xà néo Theo chương V E-HSMT 25 bộ
21 Xà đỡ cung 3 pha Theo chương V E-HSMT 1 bộ
22 Xà đỡ cung 2 pha Theo chương V E-HSMT 1 bộ
23 Xà cầu dao Theo chương V E-HSMT 2 bộ
24 Xà tay dật Theo chương V E-HSMT 2 bộ
25 Ghế thao tác Theo chương V E-HSMT 2 bộ
26 Thang trèo Theo chương V E-HSMT 2 bộ
27 Cổ dề néo dây chống sét Theo chương V E-HSMT 5 bộ
28 Dây nối tiếp địa Theo chương V E-HSMT 2 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.824E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.64E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V Với : N = 2 V = 2.251.000.000 VNĐ; Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng để đánh giá kinh nghiệm, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.251.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.502.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->