Gói thầu: Chỉnh lý tài liệu lưu trữ năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210713971-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | KHO BẠC NHÀ NƯỚC BÀ RỊA VŨNG TÀU |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý tài liệu lưu trữ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210697023 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu nghiệp vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 10:23:00 đến ngày 2021-07-15 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,682,058,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tài liệu hành chính, xây dựng cơ bản | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 207 | |
| 2 | Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 207 | |
| 3 | Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 207 | |
| 4 | Vệ sinh sơ bộ tài liệu | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 207 | |
| 5 | Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 207 | |
| 6 | Phân loại tài liệu theo Hướng dẫn phân loại | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 207 | |
| 7 | Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ theo Hướng dẫn lập hồ sơ | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 207 | |
| 8 | Lập hồ sơ đối với tài liệu chưa lập hồ sơ (tài liệu rời lẻ) | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 207 | |
| 9 | Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ đối với tài liệu đã được lập hồ sơ nhưng chưa đạt yêu cầu (tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ) | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 207 | |
| 10 | Biên mục phiếu tin (các trường 1, 2, 4, 5, 6, 7 , 8, 9, 11, 13, 14) | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 207 | |
| 11 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và việc biên mục phiếu tin | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 207 | |
| 12 | Hệ thống hoá phiếu tin theo phương án phân loại | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 207 | |
| 13 | Hệ thống hoá hồ sơ theo phiếu tin | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 207 | |
| 14 | Biên mục hồ sơ | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 207 | |
| 15 | Đánh số tờ cho tài liệu bảo quản từ 20 năm trở lên và điền vào trường 10 của phiếu tin | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 207 | |
| 16 | Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 207 | |
| 17 | Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 207 | |
| 18 | Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 207 | |
| 19 | Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 207 | |
| 20 | Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 207 | |
| 21 | Đưa hồ sơ vào hộp | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 207 | |
| 22 | Viết và dán nhãn hộp | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 207 | |
| 23 | Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 207 | |
| 24 | Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập Biên bản giao, nhận tài liệu | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 207 | |
| 25 | Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 207 | |
| 26 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 207 | |
| 27 | Lập mục lục hồ sơ | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 207 | |
| 28 | Viết lời nói đầu | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 207 | |
| 29 | Lập bảng tra cứu bổ trợ | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 207 | |
| 30 | Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu (03 bộ) | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 207 | |
| 31 | Đóng quyển mục lục (03 bộ) | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 207 | |
| 32 | Xử lý tài liệu loại | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 207 | |
| 33 | Sắp xếp, bó gói, thống kê danh mục tài liệu loại | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 207 | |
| 34 | Viết thuyết minh tài liệu loại | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 207 | |
| 35 | Kết thúc chỉnh lý | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 207 | |
| 36 | Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phông | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 207 | |
| 37 | Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 207 | |
| 38 | Chi phí vật tư văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 207 | |
| 39 | Bìa hồ sơ (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 207 | |
| 40 | Tờ mục lục văn bản | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 207 | |
| 41 | Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 207 | |
| 42 | Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 207 | |
| 43 | Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 207 | |
| 44 | Phiếu tin (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 207 | |
| 45 | Bút viết bìa | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 207 | |
| 46 | Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 207 | |
| 47 | Bút chì để đánh số tờ | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 207 | |
| 48 | Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 207 | |
| 49 | Hộp đựng tài liệu | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 207 | |
| 50 | Hồ dán nhãn hộp | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 207 | |
| 51 | Dao, kéo cắt giấy, ghim kẹp, dây buộc, bút xóa, chổi lông, các văn phòng phẩm khác | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 207 | |
| 52 | Tài liệu kế toán | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 602 | |
| 53 | Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 602 | |
| 54 | Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 602 | |
| 55 | Vệ sinh sơ bộ tài liệu | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 602 | |
| 56 | Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 602 | |
| 57 | Phân loại tài liệu theo Hướng dẫn phân loại | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 602 | |
| 58 | Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ theo Hướng dẫn lập hồ sơ | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 602 | |
| 59 | Lập hồ sơ đối với tài liệu chưa lập hồ sơ (tài liệu rời lẻ) | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 602 | |
| 60 | Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ đối với tài liệu đã được lập hồ sơ nhưng chưa đạt yêu cầu (tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ) | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 602 | |
| 61 | Biên mục phiếu tin (các trường 1, 2, 4, 5, 6, 7 , 8, 9, 11, 13, 14) | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 602 | |
| 62 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và việc biên mục phiếu tin | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 602 | |
| 63 | Hệ thống hoá phiếu tin theo phương án phân loại | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 602 | |
| 64 | Hệ thống hoá hồ sơ theo phiếu tin | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 602 | |
| 65 | Biên mục hồ sơ | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 602 | |
| 66 | Đánh số tờ cho tài liệu bảo quản từ 20 năm trở lên và điền vào trường 10 của phiếu tin | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 602 | |
| 67 | Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 602 | |
| 68 | Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 602 | |
| 69 | Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 602 | |
| 70 | Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 602 | |
| 71 | Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 602 | |
| 72 | Đưa hồ sơ vào hộp | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 602 | |
| 73 | Viết và dán nhãn hộp | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 602 | |
| 74 | Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 602 | |
| 75 | Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập Biên bản giao, nhận tài liệu | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 602 | |
| 76 | Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 602 | |
| 77 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 602 | |
| 78 | Lập mục lục hồ sơ | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 602 | |
| 79 | Viết lời nói đầu | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 602 | |
| 80 | Lập bảng tra cứu bổ trợ | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 602 | |
| 81 | Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu (03 bộ) | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 602 | |
| 82 | Đóng quyển mục lục (03 bộ) | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 602 | |
| 83 | Xử lý tài liệu loại | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 602 | |
| 84 | Sắp xếp, bó gói, thống kê danh mục tài liệu loại | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 602 | |
| 85 | Viết thuyết minh tài liệu loại | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 602 | |
| 86 | Kết thúc chỉnh lý | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 602 | |
| 87 | Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phông | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 602 | |
| 88 | Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 602 | |
| 89 | Chi phí vật tư văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 602 | |
| 90 | Bìa hồ sơ (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 602 | |
| 91 | Tờ mục lục văn bản | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 602 | |
| 92 | Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 602 | |
| 93 | Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 602 | |
| 94 | Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 602 | |
| 95 | Phiếu tin (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 602 | |
| 96 | Bút viết bìa | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 602 | |
| 97 | Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 602 | |
| 98 | Bút chì để đánh số tờ | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 602 | |
| 99 | Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 602 | |
| 100 | Hộp đựng tài liệu | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 602 | |
| 101 | Hồ dán nhãn hộp | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 602 | |
| 102 | Dao, kéo cắt giấy, ghim kẹp, dây buộc, bút xóa, chổi lông, các văn phòng phẩm khác | Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | mét | 602 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.682058E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 504.600.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.682.058.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 504.600.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019
đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư
Hợp đồng tương tự: Cung cấp dịch vụ chỉnh lý tài liệu lưu trữ cho cơ quan Nhà nước
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.686.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.682.058.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi