Gói thầu: Chỉnh lý tài liệu lưu trữ năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210713971-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu KHO BẠC NHÀ NƯỚC BÀ RỊA VŨNG TÀU
Tên gói thầu Chỉnh lý tài liệu lưu trữ năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210697023
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Thu nghiệp vụ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 10:23:00 đến ngày 2021-07-15 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,682,058,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tài liệu hành chính, xây dựng cơ bản Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 207
2 Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 207
3 Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 207
4 Vệ sinh sơ bộ tài liệu Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 207
5 Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 207
6 Phân loại tài liệu theo Hướng dẫn phân loại Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 207
7 Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ theo Hướng dẫn lập hồ sơ Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 207
8 Lập hồ sơ đối với tài liệu chưa lập hồ sơ (tài liệu rời lẻ) Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 207
9 Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ đối với tài liệu đã được lập hồ sơ nhưng chưa đạt yêu cầu (tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ) Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 207
10 Biên mục phiếu tin (các trường 1, 2, 4, 5, 6, 7 , 8, 9, 11, 13, 14) Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 207
11 Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và việc biên mục phiếu tin Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 207
12 Hệ thống hoá phiếu tin theo phương án phân loại Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 207
13 Hệ thống hoá hồ sơ theo phiếu tin Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 207
14 Biên mục hồ sơ Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 207
15 Đánh số tờ cho tài liệu bảo quản từ 20 năm trở lên và điền vào trường 10 của phiếu tin Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 207
16 Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 207
17 Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 207
18 Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 207
19 Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 207
20 Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 207
21 Đưa hồ sơ vào hộp Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 207
22 Viết và dán nhãn hộp Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 207
23 Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 207
24 Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập Biên bản giao, nhận tài liệu Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 207
25 Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 207
26 Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 207
27 Lập mục lục hồ sơ Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 207
28 Viết lời nói đầu Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 207
29 Lập bảng tra cứu bổ trợ Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 207
30 Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu (03 bộ) Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 207
31 Đóng quyển mục lục (03 bộ) Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 207
32 Xử lý tài liệu loại Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 207
33 Sắp xếp, bó gói, thống kê danh mục tài liệu loại Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 207
34 Viết thuyết minh tài liệu loại Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 207
35 Kết thúc chỉnh lý Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 207
36 Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phông Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 207
37 Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 207
38 Chi phí vật tư văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mét 207
39 Bìa hồ sơ (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 207
40 Tờ mục lục văn bản Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 207
41 Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 207
42 Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 207
43 Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 207
44 Phiếu tin (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 207
45 Bút viết bìa Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 207
46 Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 207
47 Bút chì để đánh số tờ Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 207
48 Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 207
49 Hộp đựng tài liệu Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 207
50 Hồ dán nhãn hộp Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 207
51 Dao, kéo cắt giấy, ghim kẹp, dây buộc, bút xóa, chổi lông, các văn phòng phẩm khác Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 207
52 Tài liệu kế toán Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 602
53 Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 602
54 Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 602
55 Vệ sinh sơ bộ tài liệu Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 602
56 Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 602
57 Phân loại tài liệu theo Hướng dẫn phân loại Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 602
58 Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ theo Hướng dẫn lập hồ sơ Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 602
59 Lập hồ sơ đối với tài liệu chưa lập hồ sơ (tài liệu rời lẻ) Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 602
60 Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ đối với tài liệu đã được lập hồ sơ nhưng chưa đạt yêu cầu (tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ) Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 602
61 Biên mục phiếu tin (các trường 1, 2, 4, 5, 6, 7 , 8, 9, 11, 13, 14) Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 602
62 Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và việc biên mục phiếu tin Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 602
63 Hệ thống hoá phiếu tin theo phương án phân loại Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 602
64 Hệ thống hoá hồ sơ theo phiếu tin Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 602
65 Biên mục hồ sơ Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 602
66 Đánh số tờ cho tài liệu bảo quản từ 20 năm trở lên và điền vào trường 10 của phiếu tin Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 602
67 Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 602
68 Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 602
69 Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 602
70 Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 602
71 Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 602
72 Đưa hồ sơ vào hộp Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 602
73 Viết và dán nhãn hộp Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 602
74 Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 602
75 Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập Biên bản giao, nhận tài liệu Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 602
76 Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 602
77 Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 602
78 Lập mục lục hồ sơ Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 602
79 Viết lời nói đầu Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 602
80 Lập bảng tra cứu bổ trợ Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 602
81 Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu (03 bộ) Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 602
82 Đóng quyển mục lục (03 bộ) Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 602
83 Xử lý tài liệu loại Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 602
84 Sắp xếp, bó gói, thống kê danh mục tài liệu loại Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 602
85 Viết thuyết minh tài liệu loại Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 602
86 Kết thúc chỉnh lý Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 602
87 Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phông Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 602
88 Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 602
89 Chi phí vật tư văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 602
90 Bìa hồ sơ (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 602
91 Tờ mục lục văn bản Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 602
92 Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 602
93 Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 602
94 Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 602
95 Phiếu tin (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 602
96 Bút viết bìa Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 602
97 Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 602
98 Bút chì để đánh số tờ Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 602
99 Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 602
100 Hộp đựng tài liệu Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 602
101 Hồ dán nhãn hộp Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 602
102 Dao, kéo cắt giấy, ghim kẹp, dây buộc, bút xóa, chổi lông, các văn phòng phẩm khác Dẫn chiếu Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật mét 602
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.682058E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 504.600.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.682.058.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 504.600.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư Hợp đồng tương tự: Cung cấp dịch vụ chỉnh lý tài liệu lưu trữ cho cơ quan Nhà nước
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.686.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.682.058.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->