Gói thầu: 12MSHH2021: “Mua vật tư phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2021- đợt 2”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210722025-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Oai |
| Tên gói thầu | 12MSHH2021: “Mua vật tư phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2021- đợt 2” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210721995 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 10:38:00 đến ngày 2021-07-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,175,493,442 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng điều khiển Module nguồn điều khiển Recloser | 1 | cái | Bảng điều khiển Module nguồn điều khiển Recloser | ||
| 2 | Biển cấm lại gần điện áp cao nguy hiểm chết người | 30 | cái | Biển cấm lại gần điện áp cao nguy hiểm chết người | ||
| 3 | Biển cảnh báo độ cao | 25 | cái | Biển cảnh báo độ cao | ||
| 4 | Biến dòng hạ thế 150/5A | 9 | cái | Biến dòng hạ thế 150/5A | ||
| 5 | Biến dòng hạ thế 200/5A | 9 | cái | Biến dòng hạ thế 200/5A | ||
| 6 | Biển tên trạm | 5 | cái | Biển tên trạm | ||
| 7 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-20kVAr | 180 | bình | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-20kVAr | ||
| 8 | Bulong phi 50-3cm (0,620 kg/cái) | 40 | cái | Bulong phi 50-3cm (0,620 kg/cái) | ||
| 9 | Bulong phi 70- 3cm (0,775 kg/cái) | 175 | cái | Bulong phi 70- 3cm (0,775 kg/cái) | ||
| 10 | Cáp chuyển đổi USB to Lan | 1 | cái | Cáp chuyển đổi USB to Lan | ||
| 11 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV -4x120 mm2 | 5.500 | m | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV -4x120 mm2 | ||
| 12 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV -4x25mm2 | 500 | m | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV -4x25mm2 | ||
| 13 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV -4x70 mm2 | 2.200 | m | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV -4x70 mm2 | ||
| 14 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV -4x95mm2 | 1.300 | m | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV -4x95mm2 | ||
| 15 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | 80 | m | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | ||
| 16 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 210 | m | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | ||
| 17 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 | 320 | m | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 | ||
| 18 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x50mm2 | 30 | m | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x50mm2 | ||
| 19 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x70mm2 | 210 | m | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x70mm2 | ||
| 20 | Cáp ngầm trung áp 20,2/35(38,5)kV- Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 5,5 | m | Cáp ngầm trung áp 20,2/35(38,5)kV- Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | ||
| 21 | Cọc tre 3,5m | 390 | cọc | Cọc tre 3,5m | ||
| 22 | CSV đầu cực MBA 22kV-kèm hạt nổ | 3 | quả | CSV đầu cực MBA 22kV-kèm hạt nổ | ||
| 23 | CSV đầu cực MBA 35kV-kèm hạt nổ | 9 | quả | CSV đầu cực MBA 35kV-kèm hạt nổ | ||
| 24 | Đầu cốt AM 120 | 30 | cái | Đầu cốt AM 120 | ||
| 25 | Đầu cốt AM 50 | 50 | cái | Đầu cốt AM 50 | ||
| 26 | Đầu cốt M240 | 80 | cái | Đầu cốt M240 | ||
| 27 | Đầu cốt M35 | 80 | cái | Đầu cốt M35 | ||
| 28 | Đầu cốt M4 | 160 | cái | Đầu cốt M4 | ||
| 29 | Đầu cốt M70 | 280 | cái | Đầu cốt M70 | ||
| 30 | Dây chì FCO 35kV -16A | 12 | cái | Dây chì FCO 35kV -16A | ||
| 31 | FCO 22kV-100A- 10 kArms - cách điện polymer | 3 | bộ | FCO 22kV-100A- 10 kArms - cách điện polymer | ||
| 32 | FCO 35kV-100A-6kArms- cách điện polymer | 6 | bộ | FCO 35kV-100A-6kArms- cách điện polymer | ||
| 33 | Gông treo cáp cột đơn (5,34kg/bộ) | 180 | bộ | Gông treo cáp cột đơn (5,34kg/bộ) | ||
| 34 | Hộp đầu cáp 35kV-3x240mm2-Ngoài trời-co ngót lạnh kiểu co-rút-kèm đầu cốt hợp kim bu lông lực | 1 | bộ | Hộp đầu cáp 35kV-3x240mm2-Ngoài trời-co ngót lạnh kiểu co-rút-kèm đầu cốt hợp kim bu lông lực | ||
| 35 | Kẹp ngừng ABC 4x (50-120) mm2 | 550 | cái | Kẹp ngừng ABC 4x (50-120) mm2 | ||
| 36 | MCCB 3 cực 150A-690VAC/800V-36kArms-CO bằng tay | 4 | cái | MCCB 3 cực 150A-690VAC/800V-36kArms-CO bằng tay | ||
| 37 | MCCB 3 cực 200A-690VAC/800V-36kArms-CO bằng tay | 3 | cái | MCCB 3 cực 200A-690VAC/800V-36kArms-CO bằng tay | ||
| 38 | MCCB 3 cực 250A-690VAC/800V-36kArms-CO bằng tay | 2 | cái | MCCB 3 cực 250A-690VAC/800V-36kArms-CO bằng tay | ||
| 39 | Móc treo cáp vặn xoắn phi 20 | 400 | cái | Móc treo cáp vặn xoắn phi 20 | ||
| 40 | Ống Inox bọc ống truyền động phi 38 dày 1mm (60cm) | 24 | ống | Ống Inox bọc ống truyền động phi 38 dày 1mm (60cm) | ||
| 41 | Sứ đỡ cầu dao 35kV | 2 | quả | Sứ đỡ cầu dao 35kV | ||
| 42 | Tấm Inox quấn cột dày 0,3 mm (1000x600mm) | 36 | tấm | Tấm Inox quấn cột dày 0,3 mm (1000x600mm) | ||
| 43 | Tấm Inox quấn cột dày 0,3 mm (400x600mm) | 24 | tấm | Tấm Inox quấn cột dày 0,3 mm (400x600mm) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.27E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.36E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị trung, hạ thế trong đó có tối thiểu một (01) hợp đồng cung cấp các chủng loại vật tư: Aptomat, Chống sét van, cáp điện hạ thế, đầu cốt, xà thép mạ kẽm, cầu chì tự rơi, hộp đầu cáp...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.523.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.569.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi