Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210722596-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210706384 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 10:45:00 đến ngày 2021-07-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,924,345,781 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.377E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục công việc chính: nền đường, mặt đường bê tông xi măng, cống, rãnh thoát nước, kè nền đườngHoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, hạng mục công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.547.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.094.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai: Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) hoặc kỹ thuật xây dựng công trình..Yêu cầu chung:- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cử nhân xây dựng (trình độ cao đẳng trở lên) có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.Tài liệu kèm theo:- Đối với kỹ sư bảo hộ lao động: có Bằng tốt nghiệp đại học..- Đối với cử nhân xây dựng: Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Tổng tải trọng TGGT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu ô tô ≥ 6T hoặc ô tô có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn ≥23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy xúc đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào rãnh đất C1 bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.684,94 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 118,83 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,4819 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp K90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 292,5208 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 197,466 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,797 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 137,07 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 426,97 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,355 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,5264 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,8204 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,0246 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,15 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,0723 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,48 | m2 |
| 16 | Rải Nilong lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 675,2 | m2 |
| 17 | Bơm nước rãnh phục vụ thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Ca |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | m3 |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.190 | cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 267,875 | tấn |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 170m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 267,875 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.190 | cái |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 223,94 | m3 |
| 24 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 223,94 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 223,94 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 170m tiếp theo - Đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 223,94 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2394 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2394 | 100m3 |
| 29 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 721,508 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 721,508 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 721,508 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2151 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2151 | 100m3 |
| 34 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 292,52 | m3 |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 292,52 | m3 |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 292,52 | m3 |
| 37 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 256,65 | m3 |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 256,65 | m3 |
| 39 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 170m tiếp theo - Cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 256,65 | m3 |
| 40 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 552,67 | m3 |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 552,67 | m3 |
| 42 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 170m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 552,67 | m3 |
| 43 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 162,1339 | tấn |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 162,1339 | tấn |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 170m tiếp theo - Xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 162,1339 | tấn |
| 46 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,7239 | tấn |
| 47 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,7239 | tấn |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 170m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,7239 | tấn |
| 49 | Bốc lên bằng thủ công - tre, cây chống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 210,4197 | 100 cây |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Tre, cây chống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 210,4197 | 100 cây |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 170m tiếp theo - Tre, cây chống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 210,4197 | 100 cây |
| 52 | Nhân công bốc xếp, vận chuyển bộ các vật tư ống nhựa PVC thoát nước đáy móng, gỗ, nhựa đường, giấy dầu và các vật tư khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | công |
| B | TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.057,93 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,1701 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp K90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 431,9448 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,8836 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,246 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,63 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 220,99 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,5383 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,7579 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0804 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,117 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,56 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1474 | 100m2 |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 618 | cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 138,9 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 138,9 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 618 | cái |
| 18 | Lớp móng đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,99 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng kè, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,8 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây tường kè, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,05 | m3 |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7 | m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 24 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,97 | 10m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,16 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,82 | m3 |
| 27 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,98 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,98 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,98 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7498 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7498 | 100m3 |
| 32 | Làm phên nứa bờ vây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 177,56 | m2 |
| 33 | Làm giằng buộc bằng tre cây, dây thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 177,56 | m |
| 34 | Dây thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,88 | kg |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,959 | 100m3 |
| 36 | Bơm nước Diezen 10cv | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,33 | ca |
| 37 | Thu dọn phên nứa bờ vây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 177,56 | m2 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,959 | 100m3 |
| 39 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 423,172 | m3 |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 423,172 | m3 |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 423,172 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2317 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2317 | 100m3 |
| 44 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 431,94 | m3 |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 431,94 | m3 |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 431,94 | m3 |
| 47 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144,57 | m3 |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144,57 | m3 |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144,57 | m3 |
| 50 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 271,17 | m3 |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 271,17 | m3 |
| 52 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 271,17 | m3 |
| 53 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,9383 | tấn |
| 54 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,9383 | tấn |
| 55 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,9383 | tấn |
| 56 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,3683 | tấn |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,3683 | tấn |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,3683 | tấn |
| 59 | Bốc lên bằng thủ công - tre, cây chống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,5714 | 100 cây |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Tre, cây chống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,5714 | 100 cây |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Tre, cây chống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,5714 | 100 cây |
| 62 | Nhân công bốc xếp, vận chuyển bộ các vật tư ống nhựa PVC thoát nước đáy móng, gỗ, nhựa đường, giấy dầu và các vật tư khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | công |
| C | TUYẾN 3+ TUYẾN 4 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,656 | m3 |
| 2 | Đào nền+ đào khuôn+ đào rãnh đất+ đào gia cố lề, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,219 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,224 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất K=0,95 nền đường bằng máy 90% | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0159 | 100m3 |
| 5 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,97 | 10m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,84 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1084 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1084 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2257 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2257 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,98 | m3 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8975 | 100m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 178,27 | m3 |
| 14 | Bê tông bệ móng cọc tiêu, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,35 | m3 |
| 15 | Bê tông cọc tiêu, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,18 | m3 |
| 16 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1114 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3202 | 100m2 |
| 18 | Sơn trắng cọc tiêu ( 2 lớp ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,28 | m2 |
| 19 | Sơn phản quang cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,96 | m2 |
| 20 | Lăp đặt cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87 | cái |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126,843 | m3 |
| 22 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,4159 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,0233 | 100m3 |
| 24 | Mua đất về đắp K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,9699 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3422 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,6843 | 100m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,57 | m3 |
| 28 | Bê tông móng M150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,36 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5991 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,38 | tấn |
| 33 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,77 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,346 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,695 | tấn |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,06 | m3 |
| 37 | Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 195,71 | m2 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | cấu kiện |
| 39 | Lớp móng đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,17 | m3 |
| 40 | Xây đá hộc, xây móng kè, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 360,3 | m3 |
| 41 | Xây đá hộc, xây tường kè, chiều dầy 2 m, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 256,53 | m3 |
| 42 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,3 | m2 |
| 43 | Ống PVC D50 thoát nước thân kè | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87 | m |
| 44 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1392 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,69 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9634 | 100m2 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,97 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2272 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,94 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,61 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,41 | m2 |
| 52 | Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1732 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0962 | tấn |
| 54 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,17 | m3 |
| 55 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,465 | m3 |
| 56 | Đào đất móng cống, bằng máy 90% | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3119 | 100m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,93 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0738 | 100m2 |
| 59 | Cốt thép tấm bản + xà mũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4909 | tấn |
| 60 | Ván khuôn tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1184 | 100m2 |
| 61 | Bê tông tấm bản M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,52 | m3 |
| 62 | Bê tông xà mũ cống M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,89 | m3 |
| 63 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1748 | 100m2 |
| 64 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga cống, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,33 | m3 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,3 | m2 |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cấu kiện |
| 67 | Đắp trả K=0,95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,02 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1563 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1563 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.377E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục công việc chính: nền đường, mặt đường bê tông xi măng, cống, rãnh thoát nước, kè nền đườngHoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, hạng mục công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.547.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.094.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai: Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) hoặc kỹ thuật xây dựng công trình..Yêu cầu chung:- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cử nhân xây dựng (trình độ cao đẳng trở lên) có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.Tài liệu kèm theo:- Đối với kỹ sư bảo hộ lao động: có Bằng tốt nghiệp đại học..- Đối với cử nhân xây dựng: Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc: | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | ( Tổng tải trọng TGGT | 2 |
| 2 | Cần cẩu ô tô ≥ 6T hoặc ô tô có cần cẩu | (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn) | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | (Kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | (Kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kW | (Kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 6 | Máy hàn ≥23 KW | (Kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250l | (Kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥80l | (Kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 9 | Máy nén khí | (Kèm theo hóa đơn) | 1 |
| 10 | Máy xúc đào ≤ 0,8m3 | (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn) | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép ≥ 8T | (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn) | 1 |
| 12 | Máy lu rung ≥ 16T | (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn) | 1 |
| 13 | Búa căn khí nén 3m3/ph | (Kèm theo hóa đơn) | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc | (Kèm theo hóa đơn) | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | (Kèm theo hóa đơn) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi