Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường huyện Ý Yên (đoạn từ TL485 đến UBND xã Yên Thọ)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210701172-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ý Yên
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp tuyến đường huyện Ý Yên (đoạn từ TL485 đến UBND xã Yên Thọ)
Số hiệu KHLCNT 20210680691
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác; Địa phương chịu trách nhiệm GPMB và xây dựng rãnh thoát nước dọc đoạn qua khu dân cư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 15:43:00 đến ngày 2021-07-14 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,378,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào đất KTH đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 1.695,84 m3
2 Đào, phá lớp bê tông hiện trạng Theo thiết kế được phê duyệt 792,22 m3
3 Đào khuôn đường cũ, đất cấp III Theo thiết kế được phê duyệt 139,16 m3
4 Đào khuôn đường mới, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 3.581,66 m3
5 Đào móng tường chắn, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 280,74 m3
6 Đào mương hoàn trả đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 99,49 m3
7 Đào móng kè, Cống hộp, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 2.923,68 m3
8 Đắp cát nền đường độ chặt K95 Theo thiết kế được phê duyệt 3.792,24 m3
9 Đắp đất lề + taluy, đất k95 Theo thiết kế được phê duyệt 2.347,03 m3
10 Đắp bờ kênh mương độ chặt K85 Theo thiết kế được phê duyệt 129,55 m3
11 Đắp móng kè, cống hộp đất độ chặt K95 Theo thiết kế được phê duyệt 767,22 m3
12 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo thiết kế được phê duyệt 5.614,38 m2
13 Bù vênh mặt đường đá thải, đá xô bồ mặt đường dày 10cm Theo thiết kế được phê duyệt 2.409,5 m2
14 Bù vênh mặt đường bằng CPĐD Theo thiết kế được phê duyệt 2,7 m3
15 Vận chuyển đất cấp I đổ đi, cự ly tạm tính 4,0km Theo thiết kế được phê duyệt 4.923,69 m3
16 Vận chuyển bê tông nền đường cũ đổ thải. tính 4km Theo thiết kế được phê duyệt 931,38 m3
B MẶT ĐƯỜNG + LỀ GIA CỐ
1 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày 7 cm Theo thiết kế được phê duyệt 11.514,38 m2
2 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí thi công cự ly tb 20km Theo thiết kế được phê duyệt 1.913,69 tấn
3 Tưới thấm bám nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo thiết kế được phê duyệt 11.514,38 m2
4 Té đá mạt đảm bảo giao thông Theo thiết kế được phê duyệt 4.426,28 m2
5 Tưới dính bám nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo thiết kế được phê duyệt 4.426,28 m2
6 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo thiết kế được phê duyệt 1.754,46 m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm lớp d­ới Theo thiết kế được phê duyệt 2.866,8 m3
8 Làm móng xô bồ dầy 20cm Theo thiết kế được phê duyệt 6.263,75 m2
9 Đắp cát nền đường K98 Theo thiết kế được phê duyệt 1.879,12 m3
10 Đắp cát nền đường K95 Theo thiết kế được phê duyệt 1.879,12 m3
11 Gia cố lề bằng BT M200 đá 2x4 dày 15cm Theo thiết kế được phê duyệt 188,59 m3
12 Ván khuôn lề gia cố Theo thiết kế được phê duyệt 340,79 m2
13 Làm móng đá thải, đá xô bồ Theo thiết kế được phê duyệt 80,53 m3
C BÓ VỈA + ĐAN RÃNH
1 Bê tông móng M150#, đá 2x4, B Theo thiết kế được phê duyệt 38,98 m3
2 Ván khuôn thép móng dài Theo thiết kế được phê duyệt 155,93 m2
3 Bê tông tấm đan, tấm M200#, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 11,69 m3
4 Ván khuôn thép tấm đan, bó vỉa Theo thiết kế được phê duyệt 93,56 m2
5 Lát tấm đan rãnh Theo thiết kế được phê duyệt 194,91 m2
6 Mua và lắp đặt bó vỉa KT: 25x22x100cm Theo thiết kế được phê duyệt 779,63 m
D TƯỜNG CHẮN ĐẤT TRÁI TUYẾN
1 Bê tông lót móng M150#, đá 2x4, B Theo thiết kế được phê duyệt 34,77 m3
2 Xây móng Gạch BT đặc VXMM75# chiều dày >33mm Theo thiết kế được phê duyệt 121,69 m3
3 Xây tường Gạch BT đặc VXMM75# chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt 56,93 m3
4 Trát tường ngoài VXMM75#, dầy 1,5cm Theo thiết kế được phê duyệt 363,26 m2
5 Ván khuôn thép giằng Theo thiết kế được phê duyệt 311,37 m2
6 Bê tông dầm, giằng M200#, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 31,14 m3
7 Cốt thép tường: D Theo thiết kế được phê duyệt 303,38 Kg
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Bê tông gờ lan can, gờ chắn M250, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 28,99 m3
2 Ván khuôn thép móng dài Theo thiết kế được phê duyệt 621,15 m2
3 Sơn bề mặt bê tông 1 nước lót, 1 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 488,64 m2
4 Trồng cọc tiêu KT: 0,12x0,12x1,025 Theo thiết kế được phê duyệt 16 cái
5 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn l­ợn sóng Theo thiết kế được phê duyệt 51,61 m
6 Tấm đầu, tấm cuối Theo thiết kế được phê duyệt 11 cái
7 Sơn vạch kẻ đường dày 2mm màu vàng Theo thiết kế được phê duyệt 90,48 m2
8 Sơn vạch kẻ đường dày 2mm màu trắng Theo thiết kế được phê duyệt 638,41 m2
9 Sơn vạch kẻ đường dày 6mm màu vàng Theo thiết kế được phê duyệt 132,6 m2
10 Biển báo phản quang hình tam giác Theo thiết kế được phê duyệt 17 Biển
11 Sản xuất lắp đặt biển phụ KT: 40x70cm Theo thiết kế được phê duyệt 2 Biển
12 Sản xuất lắp đặt biển báo hình chữ nhật KT150x225 Theo thiết kế được phê duyệt 1 Biển
F KÈ ĐÁ HỘC, CỌC TRE PHÊN NỨA
1 Đóng cọc tre, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 4.125 m
2 Lớp đá 2x4 đệm móng Theo thiết kế được phê duyệt 7,7 m3
3 Xây móng đá hộc xây VXMM100# dày Theo thiết kế được phê duyệt 38,5 m3
4 Lớp đá 2x4 đệm móng Theo thiết kế được phê duyệt 36,3 m3
5 Đá hộc xây mái dốc thẳng VXMM100# Theo thiết kế được phê duyệt 113,85 m3
6 Lớp đá 2x4 đệm móng Theo thiết kế được phê duyệt 1,1 m3
7 Lớp đá 1x2 đệm móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,55 m3
8 Rải vải địa kỹ thuật Theo thiết kế được phê duyệt 14,08 m2
9 Bê tông tấm đan, tấm M200#, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,55 m3
10 Ván khuôn thép tấm đan, bó vỉa Theo thiết kế được phê duyệt 4,4 m2
11 Lắp đặt tấm thoát nước mái KL55KG Theo thiết kế được phê duyệt 22 cái
12 Giấy dầu 2 lớp tẩm 3 lớp nhựa đường chèn khe lún Theo thiết kế được phê duyệt 1,54 m2
13 Rải vải địa kỹ thuật Theo thiết kế được phê duyệt 9,37 m2
14 Đóng cọc tre, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 37.399,69 m
15 Lớp đá 2x4 đệm móng Theo thiết kế được phê duyệt 59,84 m3
16 Xây móng đá hộc xây VXMM100# dày >60cm Theo thiết kế được phê duyệt 418,88 m3
17 Xây tường đá hộc xây VXMM100# dày >60cm cao Theo thiết kế được phê duyệt 388,96 m3
18 Lớp đá 2x4 đệm móng Theo thiết kế được phê duyệt 104,92 m3
19 Đá hộc xây mái dốc thẳng VXMM100# Theo thiết kế được phê duyệt 349,06 m3
20 Lớp đá 2x4 đệm móng Theo thiết kế được phê duyệt 3,99 m3
21 Lớp đá 1x2 đệm móng Theo thiết kế được phê duyệt 1,99 m3
22 Rải vải địa kỹ thuật Theo thiết kế được phê duyệt 51,06 m2
23 Bê tông tấm đan, tấm M200#, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 1,99 m3
24 Ván khuôn thép tấm đan, bó vỉa Theo thiết kế được phê duyệt 15,69 m2
25 Lắp đặt tấm thoát nước mái KL55KG Theo thiết kế được phê duyệt 80 cái
26 Giấy dầu 2 lớp tẩm 3 lớp nhựa đường chèn khe lún Theo thiết kế được phê duyệt 116,09 m2
27 Rải vải địa kỹ thuật Theo thiết kế được phê duyệt 201,46 m2
28 Đóng cọc tre L Theo thiết kế được phê duyệt 410 m
29 Tre cây D6 - D8 Theo thiết kế được phê duyệt 41 m
30 Phên nứa chắn đất Theo thiết kế được phê duyệt 30,75 m2
31 Dây thép buộc Theo thiết kế được phê duyệt 18,04 kg
32 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo thiết kế được phê duyệt 60,98 m3
33 vận chuyển bùn đổ thải Theo thiết kế được phê duyệt 60,98 m3
34 Phá dỡ tường kênh NT5-5 BTCT Theo thiết kế được phê duyệt 41,31 m3
35 Vận chuyển BTCT tường kênh đổ thải Theo thiết kế được phê duyệt 41,31 m3
36 Đóng cọc tre, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 17.211,25 m
37 Lớp đá 2x4 đệm móng Theo thiết kế được phê duyệt 5,78 m3
38 Xây móng đá hộc xây VXMM100# dày >60cm Theo thiết kế được phê duyệt 165,23 m3
39 Xây tường đá hộc xây VXMM100# dày >60cm cao Theo thiết kế được phê duyệt 196,7 m3
40 Lớp đá 2x4 đệm móng Theo thiết kế được phê duyệt 3,79 m3
41 Lớp đá 1x2 đệm móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,28 m3
42 Rải vải địa kỹ thuật Theo thiết kế được phê duyệt 1,21 m2
43 ống nhựa UPVC D70 thoát nước Theo thiết kế được phê duyệt 40,34 m
44 Giấy dầu 2 lớp tẩm 3 lớp nhựa đường chèn khe lún Theo thiết kế được phê duyệt 36,19 m2
45 Rải vải địa kỹ thuật Theo thiết kế được phê duyệt 45,83 m2
G CỐNG HỘP BxH=1,5mx1,5m
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo thiết kế được phê duyệt 1,89 m3
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo thiết kế được phê duyệt 17,04 m3
3 Vận chuyển bùn đổ thải, tính 4km Theo thiết kế được phê duyệt 18,93 m3
4 Phá dỡ kết cấu BTCT Theo thiết kế được phê duyệt 40,89 m3
5 Vận chuyển bê tông đổ thải, tính 4km Theo thiết kế được phê duyệt 40,89 m3
6 Đóng cọc tre, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 1.015 m
7 Lớp đá mạt đệm Theo thiết kế được phê duyệt 1,62 m3
8 Xây móng đá hộc xây VXMM100# dày >60cm Theo thiết kế được phê duyệt 12,99 m3
9 Xây tường đá hộc xây VXMM100# dày >60cm cao Theo thiết kế được phê duyệt 16,16 m3
10 Đóng cọc tre, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 366,03 m
11 Ván khuôn thép móng dài Theo thiết kế được phê duyệt 2,9 m2
12 Bê tông lót móng M100 đá 2x4 Theo thiết kế được phê duyệt 0,59 m3
13 Cốt thép móng: D Theo thiết kế được phê duyệt 119 Kg
14 Bê tông móng M250#, đá 1x2, B Theo thiết kế được phê duyệt 1,17 m3
15 Ván khuôn thép tường Theo thiết kế được phê duyệt 19,16 m2
16 Cốt thép tường: D Theo thiết kế được phê duyệt 349,78 Kg
17 Bê tông tường M250#, đá 1x2, chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt 2,07 m3
18 Ván khuôn thép tấm đan, bó vỉa Theo thiết kế được phê duyệt 1 m2
19 Cốt thép tấm đan, đế cống: D Theo thiết kế được phê duyệt 96,12 Kg
20 Bê tông tấm đan, M250#, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,74 m3
21 Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
22 Đóng cọc tre, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 9.691,69 m
23 Lớp đá 2x4 đệm móng Theo thiết kế được phê duyệt 15,51 m3
24 Ván khuôn thép móng dài Theo thiết kế được phê duyệt 27,94 m2
25 Bê tông móng M200#, đá 2x4, B Theo thiết kế được phê duyệt 31,01 m3
26 Lắp đặt đốt cống BxH=1,5x1,5 Theo thiết kế được phê duyệt 74 m
27 Nối cống bằng Vữa không co ngót Sikagrout Theo thiết kế được phê duyệt 37 mối nối
H CỐNG ĐẦU TUYẾN D1000
1 Phá dỡ kết cấu BTCT Theo thiết kế được phê duyệt 3,14 m3
2 Phá dỡ kết cấu BT Theo thiết kế được phê duyệt 2,65 m3
3 Vận chuyển vật liệu đổ đi cự ly tạm tính cự ly tb tạm tính 4,0km, đất cấp IV Theo thiết kế được phê duyệt 5,79 m3
4 Đào móng công trình B Theo thiết kế được phê duyệt 51,2 m3
5 Đắp đất công trình K95 Theo thiết kế được phê duyệt 55,65 m3
6 Đóng cọc tre L=2,5m Theo thiết kế được phê duyệt 2.141,6 m
7 Lớp đá mạt đệm Theo thiết kế được phê duyệt 1,57 m3
8 Ván khuôn thép móng hố ga Theo thiết kế được phê duyệt 2,85 m2
9 Bê tông lót móng M150, đá 2x4 Theo thiết kế được phê duyệt 0,34 m3
10 Bê tông móng M200, đá 2x4 Theo thiết kế được phê duyệt 0,84 m3
11 Xây tường Gạch BT đặc VXMM75# chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt 2,12 m3
12 Trát tường ngoài VXMM75#, dầy 1,5cm Theo thiết kế được phê duyệt 3,68 m2
13 Thép giằng Theo thiết kế được phê duyệt 8,58 Kg
14 Ván khuôn thép giằng Theo thiết kế được phê duyệt 2,27 m2
15 Bê tông giằng M200 đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,12 m3
16 Ván khuôn thép tấm đan Theo thiết kế được phê duyệt 1,82 m2
17 Cốt thép tấm đan, đế cống: D>10mm Theo thiết kế được phê duyệt 38,98 Kg
18 Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,51 m3
19 Lắp đặt tấm đan Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
20 Đế cống D1000 mua sẵn Theo thiết kế được phê duyệt 5 cái
21 Lắp đặt đế cống Theo thiết kế được phê duyệt 5 CK
22 Mua và lắp đặt đốt cống D1000 dài 2,5m, HL93 miệng loe Theo thiết kế được phê duyệt 2 CK
23 Mối nối cống D1000 Theo thiết kế được phê duyệt 1 mối nối
24 Xây móng đá hộc xây VXMM100# dày >60cm Theo thiết kế được phê duyệt 2,85 m3
25 Xây tường đá hộc xây VXMM100# dày >60cm cao Theo thiết kế được phê duyệt 3,54 m3
26 Dế cống D800 mua sẵn Theo thiết kế được phê duyệt 3 Cái
27 Lắp đặt đế cống Theo thiết kế được phê duyệt 3 CK
28 Mua và lắp đặt đốt cống D800 dài 2,5m, HL93 Theo thiết kế được phê duyệt 1 CK
29 Mối nối cống D800 bằng pp xảm Theo thiết kế được phê duyệt 1 mối nối
30 Ván khuôn thép móng rãnh Theo thiết kế được phê duyệt 0,6 m2
31 Bê tông móng M200, đá 2x4 Theo thiết kế được phê duyệt 0,37 m3
32 Xây tường Gạch BT đặc VXMM75# chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt 1,01 m3
33 Trát tường VXMM75#, dầy 1,5cm Theo thiết kế được phê duyệt 3,2 m2
34 Thép giằng Theo thiết kế được phê duyệt 3,02 Kg
35 Ván khuôn thép giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,8 m2
36 Bê tông giằng M200 đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,13 m3
37 Ván khuôn thép tấm đan Theo thiết kế được phê duyệt 1,25 m2
38 Thép tấm đan Theo thiết kế được phê duyệt 32,44 Kg
39 Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,32 m3
40 Lắp đặt tấm đan Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
41 Dế cống 500 mua sẵn Theo thiết kế được phê duyệt 32 Cái
42 Lắp đặt đế cống D500 Theo thiết kế được phê duyệt 32 m
43 Mua và lắp đặt đốt cống D500 dài 2,5m, HL93 Theo thiết kế được phê duyệt 8 CK
44 Mối nối cống D500 bằng PP xảm Theo thiết kế được phê duyệt 7 mối nối
45 Xây móng đá hộc xây VXMM100# dày >60cm Theo thiết kế được phê duyệt 0,63 m3
46 Xây tường đá hộc xây VXMM100# dày >60cm cao Theo thiết kế được phê duyệt 2,7 m3
47 Ván khuôn thép giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,32 m2
48 Cốt thép rãnh nước D Theo thiết kế được phê duyệt 2,42 Kg
49 Bê tông giằng M200 đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,06 m3
50 Bê tông cột M250#, đá 1x2, tiết diện Theo thiết kế được phê duyệt 0,19 m3
51 Bê tông dầm giàn van M250, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,05 m3
52 Ván khuôn thép cột giàn van Theo thiết kế được phê duyệt 0,99 m2
53 Ván khuôn thép dầm giàn van Theo thiết kế được phê duyệt 1,34 m2
54 Thép đường kính D Theo thiết kế được phê duyệt 35,23 Kg
55 Thép đường kính D Theo thiết kế được phê duyệt 7 Kg
56 Sản xuất cửa van phẳng, hèm phai Theo thiết kế được phê duyệt 71,65 Kg
57 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 1 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 2 m2
58 Lắp đặt cửa van phẳng Theo thiết kế được phê duyệt 71,65 Kg
59 Bộ nâng đỡ cánh phai V1 Theo thiết kế được phê duyệt 1 bộ
I CỐNG TRÒN NGANG ĐƯỜNG + DỌC TUYẾN
1 Đào đất hố móng đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 129,89 m3
2 Đắp cát hố móng bằng đầm cóc K95 Theo thiết kế được phê duyệt 30,46 m3
3 Vận chuyển đất đi đắp nền đ­ờng, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 129,89 m3
4 Đóng cọc tre L=2,0m Theo thiết kế được phê duyệt 5.478,63 m
5 Lớp đá dăm 2x4 đệm móng Theo thiết kế được phê duyệt 13,67 m3
6 Đế cống D300 mua sẵn Theo thiết kế được phê duyệt 54 cái
7 Lắp đặt đế cống Theo thiết kế được phê duyệt 54 cái
8 Mua và lắp đặt đốt cống D300 miệng loe dài 2,5m Theo thiết kế được phê duyệt 18 CK
9 Mối nối cống D300 Theo thiết kế được phê duyệt 16 mối nối
10 Đế cống D600 mua sẵn Theo thiết kế được phê duyệt 35 cái
11 Lắp đặt đế cống Theo thiết kế được phê duyệt 35 cái
12 Mua và lắp đặt đốt cống D600 miệng loe, HL93 Theo thiết kế được phê duyệt 11 CK
13 Mối nối cống D600 Theo thiết kế được phê duyệt 8 mối nối
14 Đế cống D800 mua sẵn Theo thiết kế được phê duyệt 22 cái
15 Lắp đặt đế cống Theo thiết kế được phê duyệt 22 cái
16 Mua và lắp đặt ống cống âm d­ơng D800, tải trọng HL93 Theo thiết kế được phê duyệt 7 CK
17 Mối nối cống D800 bằng pp xảm Theo thiết kế được phê duyệt 6 mối nối
18 Đế cống D1000 mua sẵn Theo thiết kế được phê duyệt 20 cái
19 Lắp đặt đế cống Theo thiết kế được phê duyệt 20 cái
20 Mua và lắp đặt đốt cống D1000 miệng loe, HL93 Theo thiết kế được phê duyệt 5 CK
21 Mối nối cống D1000 Theo thiết kế được phê duyệt 4 mối nối
22 Xây móng đá hộc xây VXM M100 Theo thiết kế được phê duyệt 26,64 m3
23 Xây t­ờng đá hộc xây VXM M100 Theo thiết kế được phê duyệt 12,58 m3
24 Phá dỡ cống cũ Theo thiết kế được phê duyệt 24,7 md
25 Phá dỡ kết cấu BTCT Theo thiết kế được phê duyệt 11,52 m3
26 Vận chuyển đất cấp IV đổ đi Theo thiết kế được phê duyệt 11,52 m3
27 Bê tông cột giàn van Theo thiết kế được phê duyệt 0,55 m3
28 Ván khuôn cột giàn van Theo thiết kế được phê duyệt 7,92 m2
29 Cốt thép cột D Theo thiết kế được phê duyệt 31,52 Kg
30 Cốt thép cột D>10 Theo thiết kế được phê duyệt 197,61 Kg
31 Sản xuất cửa van phẳng Theo thiết kế được phê duyệt 326,85 Kg
32 Sơn giàn van 1 n­ớc lót, 2 n­ớc phủ Theo thiết kế được phê duyệt 6,82 m2
33 Lắp đặt cửa van phẳng Theo thiết kế được phê duyệt 326,85 Kg
34 Bộ nâng đỡ cánh phai V1 Theo thiết kế được phê duyệt 5 bộ
35 Bê tông móng M200 đá 2x4 Theo thiết kế được phê duyệt 4,88 m3
36 Ván khuôn móng Theo thiết kế được phê duyệt 6 m2
37 Xây gạch m­ơng +âu bơm Theo thiết kế được phê duyệt 22,36 m3
38 Trát t­ờng ngoài VXM M75 dày 2cm Theo thiết kế được phê duyệt 64 m2
J CỐNG BẢN B = 4m
1 Đào đất hố móng Theo thiết kế được phê duyệt 44 m3
2 Đắp đá thải hố móng đầm chặt bằng đầm cóc Theo thiết kế được phê duyệt 20,94 m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc K90 Theo thiết kế được phê duyệt 12,53 m3
4 Vận chuyển đất đi đắp nền đ­ờng, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 30,62 m3
5 Cọc tre gia cố móng L= 2,5m Theo thiết kế được phê duyệt 370 m
6 Đá dăm đệm móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,74 m3
7 Bê tông móng trụ mố M250 đá 2x4 Theo thiết kế được phê duyệt 10,79 m3
8 Ván khuôn móng Theo thiết kế được phê duyệt 34,22 m2
9 Cốt thép trụ, mố D>10 Theo thiết kế được phê duyệt 847,05 Kg
10 Bê tông dầm M300 đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 3,7 m3
11 Ván khuôn dầm Theo thiết kế được phê duyệt 4,71 m2
12 Cốt thép dầm D Theo thiết kế được phê duyệt 144,82 Kg
13 Cốt thép dầm D>10 Theo thiết kế được phê duyệt 888,98 Kg
14 Bê tông lớp phủ mặt cầu M300#, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 2,91 m3
15 Cốt thép bản mặt cống D Theo thiết kế được phê duyệt 307,03 Kg
16 Bê tông M250 đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 2,99 m3
17 Cốt thép CB-300V: D Theo thiết kế được phê duyệt 301,49 Kg
18 Ván khuôn đổ bê tông Theo thiết kế được phê duyệt 19,95 m2
19 Thép bản mạ kẽm Theo thiết kế được phê duyệt 271,49 Kg
20 Thép ống D80 mạ kẽm Theo thiết kế được phê duyệt 61,44 Kg
21 Bulong các loại Theo thiết kế được phê duyệt 16 Cái
22 Sản xuất lan can thép Theo thiết kế được phê duyệt 332,93 Kg
23 Lắp đặt cầu thang thép Theo thiết kế được phê duyệt 332,93 Kg
24 Bê tông nền M200 Theo thiết kế được phê duyệt 8,24 m3
25 Đá dăm 2x4 dầy 10cm Theo thiết kế được phê duyệt 1,8 m3
26 Bê tông nền M150 đá 2x4 bãi đúc dầm Theo thiết kế được phê duyệt 2,5 m3
27 Đá thải đệm bãi đúc dầm Theo thiết kế được phê duyệt 2,5 m3
K ĐẢM BẢO ATGT
1 Nhân công đảm bảo ATGT 2/7 Theo thiết kế được phê duyệt 300 công
2 Đèn quay màu đỏ Theo thiết kế được phê duyệt 40 bộ
3 Đèn chiếu sáng ban đêm Theo thiết kế được phê duyệt 20 bộ
4 Dây điện lên đèn 2x2,5 Theo thiết kế được phê duyệt 100 m
5 Số KW tiêu thụ điện Theo thiết kế được phê duyệt 300 KW
6 Dây căng đảm bảo giao thông Theo thiết kế được phê duyệt 40 cuộn
7 Máy bộ đàm Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
8 Đèn pin sạc điện Theo thiết kế được phê duyệt 22 cái
9 Còi Theo thiết kế được phê duyệt 20 cái
10 Cờ hiệu Theo thiết kế được phê duyệt 20 cái
11 Mũ công trường Theo thiết kế được phê duyệt 22 cái
12 Băng đỏ Theo thiết kế được phê duyệt 46 cái
13 Gậy điều khiển giao thông Theo thiết kế được phê duyệt 17 cái
14 Ô che đứng DBGT Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
15 Cọc tiêu nhựa Theo thiết kế được phê duyệt 201 cọc
16 Chóp nón cao su phục vụ ĐBGT Theo thiết kế được phê duyệt 80 cọc
17 Biển báo tam giác A=0,9 Theo thiết kế được phê duyệt 18 cái
18 + Biển CN BxH=2x1m Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
19 Xe tải nhẹ vận chuyển thiết bị ĐBGT Theo thiết kế được phê duyệt 2 ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9125E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.344E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu là: 02 hợp đồng (ii) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,925 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17,850 tỷ. Trong đó 17,850 = 2 x 8,925 - Loại công trình: Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật - Cấp công trình: Cấp IV trở lên E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu với quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét là hợp đồng thi công xây dựng Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên và có ít nhất 1 hợp đồng thi công xây dựng công trình Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục đường giao thông có tiết diện mặt cắt ngang B (mặt đường) ≥ 7 m. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng tương tự, Biên bản chấp thuận nghiệm thu của cơ quản quản lý nhà nước, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->