Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường huyện Ý Yên (đoạn từ TL485 đến UBND xã Yên Thọ)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210701172-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ý Yên |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường huyện Ý Yên (đoạn từ TL485 đến UBND xã Yên Thọ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210680691 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác; Địa phương chịu trách nhiệm GPMB và xây dựng rãnh thoát nước dọc đoạn qua khu dân cư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 15:43:00 đến ngày 2021-07-14 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,378,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất KTH đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.695,84 | m3 |
| 2 | Đào, phá lớp bê tông hiện trạng | Theo thiết kế được phê duyệt | 792,22 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường cũ, đất cấp III | Theo thiết kế được phê duyệt | 139,16 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường mới, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 3.581,66 | m3 |
| 5 | Đào móng tường chắn, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 280,74 | m3 |
| 6 | Đào mương hoàn trả đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 99,49 | m3 |
| 7 | Đào móng kè, Cống hộp, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2.923,68 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền đường độ chặt K95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3.792,24 | m3 |
| 9 | Đắp đất lề + taluy, đất k95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2.347,03 | m3 |
| 10 | Đắp bờ kênh mương độ chặt K85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 129,55 | m3 |
| 11 | Đắp móng kè, cống hộp đất độ chặt K95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 767,22 | m3 |
| 12 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo thiết kế được phê duyệt | 5.614,38 | m2 |
| 13 | Bù vênh mặt đường đá thải, đá xô bồ mặt đường dày 10cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2.409,5 | m2 |
| 14 | Bù vênh mặt đường bằng CPĐD | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,7 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi, cự ly tạm tính 4,0km | Theo thiết kế được phê duyệt | 4.923,69 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bê tông nền đường cũ đổ thải. tính 4km | Theo thiết kế được phê duyệt | 931,38 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG + LỀ GIA CỐ | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày 7 cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 11.514,38 | m2 |
| 2 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí thi công cự ly tb 20km | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.913,69 | tấn |
| 3 | Tưới thấm bám nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 11.514,38 | m2 |
| 4 | Té đá mạt đảm bảo giao thông | Theo thiết kế được phê duyệt | 4.426,28 | m2 |
| 5 | Tưới dính bám nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4.426,28 | m2 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.754,46 | m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dới | Theo thiết kế được phê duyệt | 2.866,8 | m3 |
| 8 | Làm móng xô bồ dầy 20cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6.263,75 | m2 |
| 9 | Đắp cát nền đường K98 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.879,12 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền đường K95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.879,12 | m3 |
| 11 | Gia cố lề bằng BT M200 đá 2x4 dày 15cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 188,59 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lề gia cố | Theo thiết kế được phê duyệt | 340,79 | m2 |
| 13 | Làm móng đá thải, đá xô bồ | Theo thiết kế được phê duyệt | 80,53 | m3 |
| C | BÓ VỈA + ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bê tông móng M150#, đá 2x4, B | Theo thiết kế được phê duyệt | 38,98 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng dài | Theo thiết kế được phê duyệt | 155,93 | m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, tấm M200#, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,69 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tấm đan, bó vỉa | Theo thiết kế được phê duyệt | 93,56 | m2 |
| 5 | Lát tấm đan rãnh | Theo thiết kế được phê duyệt | 194,91 | m2 |
| 6 | Mua và lắp đặt bó vỉa KT: 25x22x100cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 779,63 | m |
| D | TƯỜNG CHẮN ĐẤT TRÁI TUYẾN | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150#, đá 2x4, B | Theo thiết kế được phê duyệt | 34,77 | m3 |
| 2 | Xây móng Gạch BT đặc VXMM75# chiều dày >33mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 121,69 | m3 |
| 3 | Xây tường Gạch BT đặc VXMM75# chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 56,93 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài VXMM75#, dầy 1,5cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 363,26 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 311,37 | m2 |
| 6 | Bê tông dầm, giằng M200#, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 31,14 | m3 |
| 7 | Cốt thép tường: D | Theo thiết kế được phê duyệt | 303,38 | Kg |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can, gờ chắn M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 28,99 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng dài | Theo thiết kế được phê duyệt | 621,15 | m2 |
| 3 | Sơn bề mặt bê tông 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 488,64 | m2 |
| 4 | Trồng cọc tiêu KT: 0,12x0,12x1,025 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lợn sóng | Theo thiết kế được phê duyệt | 51,61 | m |
| 6 | Tấm đầu, tấm cuối | Theo thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 7 | Sơn vạch kẻ đường dày 2mm màu vàng | Theo thiết kế được phê duyệt | 90,48 | m2 |
| 8 | Sơn vạch kẻ đường dày 2mm màu trắng | Theo thiết kế được phê duyệt | 638,41 | m2 |
| 9 | Sơn vạch kẻ đường dày 6mm màu vàng | Theo thiết kế được phê duyệt | 132,6 | m2 |
| 10 | Biển báo phản quang hình tam giác | Theo thiết kế được phê duyệt | 17 | Biển |
| 11 | Sản xuất lắp đặt biển phụ KT: 40x70cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Biển |
| 12 | Sản xuất lắp đặt biển báo hình chữ nhật KT150x225 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Biển |
| F | KÈ ĐÁ HỘC, CỌC TRE PHÊN NỨA | |||
| 1 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 4.125 | m |
| 2 | Lớp đá 2x4 đệm móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,7 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc xây VXMM100# dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 38,5 | m3 |
| 4 | Lớp đá 2x4 đệm móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 36,3 | m3 |
| 5 | Đá hộc xây mái dốc thẳng VXMM100# | Theo thiết kế được phê duyệt | 113,85 | m3 |
| 6 | Lớp đá 2x4 đệm móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,1 | m3 |
| 7 | Lớp đá 1x2 đệm móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,55 | m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,08 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, tấm M200#, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,55 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép tấm đan, bó vỉa | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,4 | m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm thoát nước mái KL55KG | Theo thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 12 | Giấy dầu 2 lớp tẩm 3 lớp nhựa đường chèn khe lún | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,54 | m2 |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,37 | m2 |
| 14 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 37.399,69 | m |
| 15 | Lớp đá 2x4 đệm móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 59,84 | m3 |
| 16 | Xây móng đá hộc xây VXMM100# dày >60cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 418,88 | m3 |
| 17 | Xây tường đá hộc xây VXMM100# dày >60cm cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 388,96 | m3 |
| 18 | Lớp đá 2x4 đệm móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 104,92 | m3 |
| 19 | Đá hộc xây mái dốc thẳng VXMM100# | Theo thiết kế được phê duyệt | 349,06 | m3 |
| 20 | Lớp đá 2x4 đệm móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,99 | m3 |
| 21 | Lớp đá 1x2 đệm móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,99 | m3 |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo thiết kế được phê duyệt | 51,06 | m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, tấm M200#, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,99 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép tấm đan, bó vỉa | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,69 | m2 |
| 25 | Lắp đặt tấm thoát nước mái KL55KG | Theo thiết kế được phê duyệt | 80 | cái |
| 26 | Giấy dầu 2 lớp tẩm 3 lớp nhựa đường chèn khe lún | Theo thiết kế được phê duyệt | 116,09 | m2 |
| 27 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo thiết kế được phê duyệt | 201,46 | m2 |
| 28 | Đóng cọc tre L | Theo thiết kế được phê duyệt | 410 | m |
| 29 | Tre cây D6 - D8 | Theo thiết kế được phê duyệt | 41 | m |
| 30 | Phên nứa chắn đất | Theo thiết kế được phê duyệt | 30,75 | m2 |
| 31 | Dây thép buộc | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,04 | kg |
| 32 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo thiết kế được phê duyệt | 60,98 | m3 |
| 33 | vận chuyển bùn đổ thải | Theo thiết kế được phê duyệt | 60,98 | m3 |
| 34 | Phá dỡ tường kênh NT5-5 BTCT | Theo thiết kế được phê duyệt | 41,31 | m3 |
| 35 | Vận chuyển BTCT tường kênh đổ thải | Theo thiết kế được phê duyệt | 41,31 | m3 |
| 36 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 17.211,25 | m |
| 37 | Lớp đá 2x4 đệm móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,78 | m3 |
| 38 | Xây móng đá hộc xây VXMM100# dày >60cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 165,23 | m3 |
| 39 | Xây tường đá hộc xây VXMM100# dày >60cm cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 196,7 | m3 |
| 40 | Lớp đá 2x4 đệm móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,79 | m3 |
| 41 | Lớp đá 1x2 đệm móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,28 | m3 |
| 42 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,21 | m2 |
| 43 | ống nhựa UPVC D70 thoát nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 40,34 | m |
| 44 | Giấy dầu 2 lớp tẩm 3 lớp nhựa đường chèn khe lún | Theo thiết kế được phê duyệt | 36,19 | m2 |
| 45 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo thiết kế được phê duyệt | 45,83 | m2 |
| G | CỐNG HỘP BxH=1,5mx1,5m | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,89 | m3 |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,04 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn đổ thải, tính 4km | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,93 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu BTCT | Theo thiết kế được phê duyệt | 40,89 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bê tông đổ thải, tính 4km | Theo thiết kế được phê duyệt | 40,89 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.015 | m |
| 7 | Lớp đá mạt đệm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,62 | m3 |
| 8 | Xây móng đá hộc xây VXMM100# dày >60cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,99 | m3 |
| 9 | Xây tường đá hộc xây VXMM100# dày >60cm cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,16 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 366,03 | m |
| 11 | Ván khuôn thép móng dài | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,9 | m2 |
| 12 | Bê tông lót móng M100 đá 2x4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,59 | m3 |
| 13 | Cốt thép móng: D | Theo thiết kế được phê duyệt | 119 | Kg |
| 14 | Bê tông móng M250#, đá 1x2, B | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,17 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,16 | m2 |
| 16 | Cốt thép tường: D | Theo thiết kế được phê duyệt | 349,78 | Kg |
| 17 | Bê tông tường M250#, đá 1x2, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,07 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép tấm đan, bó vỉa | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan, đế cống: D | Theo thiết kế được phê duyệt | 96,12 | Kg |
| 20 | Bê tông tấm đan, M250#, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,74 | m3 |
| 21 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 9.691,69 | m |
| 23 | Lớp đá 2x4 đệm móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,51 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép móng dài | Theo thiết kế được phê duyệt | 27,94 | m2 |
| 25 | Bê tông móng M200#, đá 2x4, B | Theo thiết kế được phê duyệt | 31,01 | m3 |
| 26 | Lắp đặt đốt cống BxH=1,5x1,5 | Theo thiết kế được phê duyệt | 74 | m |
| 27 | Nối cống bằng Vữa không co ngót Sikagrout | Theo thiết kế được phê duyệt | 37 | mối nối |
| H | CỐNG ĐẦU TUYẾN D1000 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BTCT | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,14 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu BT | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,65 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu đổ đi cự ly tạm tính cự ly tb tạm tính 4,0km, đất cấp IV | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,79 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình B | Theo thiết kế được phê duyệt | 51,2 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình K95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 55,65 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre L=2,5m | Theo thiết kế được phê duyệt | 2.141,6 | m |
| 7 | Lớp đá mạt đệm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,57 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng hố ga | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,85 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,34 | m3 |
| 10 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,84 | m3 |
| 11 | Xây tường Gạch BT đặc VXMM75# chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,12 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài VXMM75#, dầy 1,5cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,68 | m2 |
| 13 | Thép giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,58 | Kg |
| 14 | Ván khuôn thép giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,27 | m2 |
| 15 | Bê tông giằng M200 đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,12 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,82 | m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan, đế cống: D>10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 38,98 | Kg |
| 18 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,51 | m3 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Đế cống D1000 mua sẵn | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt đế cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | CK |
| 22 | Mua và lắp đặt đốt cống D1000 dài 2,5m, HL93 miệng loe | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | CK |
| 23 | Mối nối cống D1000 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | mối nối |
| 24 | Xây móng đá hộc xây VXMM100# dày >60cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,85 | m3 |
| 25 | Xây tường đá hộc xây VXMM100# dày >60cm cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,54 | m3 |
| 26 | Dế cống D800 mua sẵn | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| 27 | Lắp đặt đế cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | CK |
| 28 | Mua và lắp đặt đốt cống D800 dài 2,5m, HL93 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | CK |
| 29 | Mối nối cống D800 bằng pp xảm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | mối nối |
| 30 | Ván khuôn thép móng rãnh | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6 | m2 |
| 31 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,37 | m3 |
| 32 | Xây tường Gạch BT đặc VXMM75# chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,01 | m3 |
| 33 | Trát tường VXMM75#, dầy 1,5cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,2 | m2 |
| 34 | Thép giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,02 | Kg |
| 35 | Ván khuôn thép giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,8 | m2 |
| 36 | Bê tông giằng M200 đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,13 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,25 | m2 |
| 38 | Thép tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 32,44 | Kg |
| 39 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,32 | m3 |
| 40 | Lắp đặt tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 41 | Dế cống 500 mua sẵn | Theo thiết kế được phê duyệt | 32 | Cái |
| 42 | Lắp đặt đế cống D500 | Theo thiết kế được phê duyệt | 32 | m |
| 43 | Mua và lắp đặt đốt cống D500 dài 2,5m, HL93 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | CK |
| 44 | Mối nối cống D500 bằng PP xảm | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | mối nối |
| 45 | Xây móng đá hộc xây VXMM100# dày >60cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,63 | m3 |
| 46 | Xây tường đá hộc xây VXMM100# dày >60cm cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,7 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,32 | m2 |
| 48 | Cốt thép rãnh nước D | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,42 | Kg |
| 49 | Bê tông giằng M200 đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,06 | m3 |
| 50 | Bê tông cột M250#, đá 1x2, tiết diện | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,19 | m3 |
| 51 | Bê tông dầm giàn van M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,05 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép cột giàn van | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,99 | m2 |
| 53 | Ván khuôn thép dầm giàn van | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,34 | m2 |
| 54 | Thép đường kính D | Theo thiết kế được phê duyệt | 35,23 | Kg |
| 55 | Thép đường kính D | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | Kg |
| 56 | Sản xuất cửa van phẳng, hèm phai | Theo thiết kế được phê duyệt | 71,65 | Kg |
| 57 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | m2 |
| 58 | Lắp đặt cửa van phẳng | Theo thiết kế được phê duyệt | 71,65 | Kg |
| 59 | Bộ nâng đỡ cánh phai V1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| I | CỐNG TRÒN NGANG ĐƯỜNG + DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 129,89 | m3 |
| 2 | Đắp cát hố móng bằng đầm cóc K95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 30,46 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đắp nền đờng, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 129,89 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre L=2,0m | Theo thiết kế được phê duyệt | 5.478,63 | m |
| 5 | Lớp đá dăm 2x4 đệm móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,67 | m3 |
| 6 | Đế cống D300 mua sẵn | Theo thiết kế được phê duyệt | 54 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 54 | cái |
| 8 | Mua và lắp đặt đốt cống D300 miệng loe dài 2,5m | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | CK |
| 9 | Mối nối cống D300 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | mối nối |
| 10 | Đế cống D600 mua sẵn | Theo thiết kế được phê duyệt | 35 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 35 | cái |
| 12 | Mua và lắp đặt đốt cống D600 miệng loe, HL93 | Theo thiết kế được phê duyệt | 11 | CK |
| 13 | Mối nối cống D600 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | mối nối |
| 14 | Đế cống D800 mua sẵn | Theo thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 15 | Lắp đặt đế cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 16 | Mua và lắp đặt ống cống âm dơng D800, tải trọng HL93 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | CK |
| 17 | Mối nối cống D800 bằng pp xảm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | mối nối |
| 18 | Đế cống D1000 mua sẵn | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt đế cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 20 | Mua và lắp đặt đốt cống D1000 miệng loe, HL93 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | CK |
| 21 | Mối nối cống D1000 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | mối nối |
| 22 | Xây móng đá hộc xây VXM M100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 26,64 | m3 |
| 23 | Xây tờng đá hộc xây VXM M100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,58 | m3 |
| 24 | Phá dỡ cống cũ | Theo thiết kế được phê duyệt | 24,7 | md |
| 25 | Phá dỡ kết cấu BTCT | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,52 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,52 | m3 |
| 27 | Bê tông cột giàn van | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,55 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột giàn van | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,92 | m2 |
| 29 | Cốt thép cột D | Theo thiết kế được phê duyệt | 31,52 | Kg |
| 30 | Cốt thép cột D>10 | Theo thiết kế được phê duyệt | 197,61 | Kg |
| 31 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo thiết kế được phê duyệt | 326,85 | Kg |
| 32 | Sơn giàn van 1 nớc lót, 2 nớc phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,82 | m2 |
| 33 | Lắp đặt cửa van phẳng | Theo thiết kế được phê duyệt | 326,85 | Kg |
| 34 | Bộ nâng đỡ cánh phai V1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 35 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,88 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | m2 |
| 37 | Xây gạch mơng +âu bơm | Theo thiết kế được phê duyệt | 22,36 | m3 |
| 38 | Trát tờng ngoài VXM M75 dày 2cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 64 | m2 |
| J | CỐNG BẢN B = 4m | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 44 | m3 |
| 2 | Đắp đá thải hố móng đầm chặt bằng đầm cóc | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,94 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc K90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,53 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đắp nền đờng, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 30,62 | m3 |
| 5 | Cọc tre gia cố móng L= 2,5m | Theo thiết kế được phê duyệt | 370 | m |
| 6 | Đá dăm đệm móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,74 | m3 |
| 7 | Bê tông móng trụ mố M250 đá 2x4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,79 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 34,22 | m2 |
| 9 | Cốt thép trụ, mố D>10 | Theo thiết kế được phê duyệt | 847,05 | Kg |
| 10 | Bê tông dầm M300 đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,7 | m3 |
| 11 | Ván khuôn dầm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,71 | m2 |
| 12 | Cốt thép dầm D | Theo thiết kế được phê duyệt | 144,82 | Kg |
| 13 | Cốt thép dầm D>10 | Theo thiết kế được phê duyệt | 888,98 | Kg |
| 14 | Bê tông lớp phủ mặt cầu M300#, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,91 | m3 |
| 15 | Cốt thép bản mặt cống D | Theo thiết kế được phê duyệt | 307,03 | Kg |
| 16 | Bê tông M250 đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,99 | m3 |
| 17 | Cốt thép CB-300V: D | Theo thiết kế được phê duyệt | 301,49 | Kg |
| 18 | Ván khuôn đổ bê tông | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,95 | m2 |
| 19 | Thép bản mạ kẽm | Theo thiết kế được phê duyệt | 271,49 | Kg |
| 20 | Thép ống D80 mạ kẽm | Theo thiết kế được phê duyệt | 61,44 | Kg |
| 21 | Bulong các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | Cái |
| 22 | Sản xuất lan can thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 332,93 | Kg |
| 23 | Lắp đặt cầu thang thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 332,93 | Kg |
| 24 | Bê tông nền M200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,24 | m3 |
| 25 | Đá dăm 2x4 dầy 10cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,8 | m3 |
| 26 | Bê tông nền M150 đá 2x4 bãi đúc dầm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,5 | m3 |
| 27 | Đá thải đệm bãi đúc dầm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,5 | m3 |
| K | ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo ATGT 2/7 | Theo thiết kế được phê duyệt | 300 | công |
| 2 | Đèn quay màu đỏ | Theo thiết kế được phê duyệt | 40 | bộ |
| 3 | Đèn chiếu sáng ban đêm | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | bộ |
| 4 | Dây điện lên đèn 2x2,5 | Theo thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 5 | Số KW tiêu thụ điện | Theo thiết kế được phê duyệt | 300 | KW |
| 6 | Dây căng đảm bảo giao thông | Theo thiết kế được phê duyệt | 40 | cuộn |
| 7 | Máy bộ đàm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 8 | Đèn pin sạc điện | Theo thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 9 | Còi | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 10 | Cờ hiệu | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 11 | Mũ công trường | Theo thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 12 | Băng đỏ | Theo thiết kế được phê duyệt | 46 | cái |
| 13 | Gậy điều khiển giao thông | Theo thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 14 | Ô che đứng DBGT | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 15 | Cọc tiêu nhựa | Theo thiết kế được phê duyệt | 201 | cọc |
| 16 | Chóp nón cao su phục vụ ĐBGT | Theo thiết kế được phê duyệt | 80 | cọc |
| 17 | Biển báo tam giác A=0,9 | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 18 | + Biển CN BxH=2x1m | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 19 | Xe tải nhẹ vận chuyển thiết bị ĐBGT | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9125E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.344E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu là: 02 hợp đồng (ii) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,925 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17,850 tỷ. Trong đó 17,850 = 2 x 8,925 - Loại công trình: Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật - Cấp công trình: Cấp IV trở lên E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu với quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét là hợp đồng thi công xây dựng Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên và có ít nhất 1 hợp đồng thi công xây dựng công trình Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục đường giao thông có tiết diện mặt cắt ngang B (mặt đường) ≥ 7 m. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng tương tự, Biên bản chấp thuận nghiệm thu của cơ quản quản lý nhà nước, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.850.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi