Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Trạm Y tế xã Tân Đức, Trạm Y tế xã Bảo Lý thuộc Trung tâm Y tế huyện Phú Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210722642-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Phú Bình
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Trạm Y tế xã Tân Đức, Trạm Y tế xã Bảo Lý thuộc Trung tâm Y tế huyện Phú Bình
Số hiệu KHLCNT 20210693065
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước (Từ nguồn kỉnh phí sự nghiệp y tế năm 2021 được giao tại Quyết đinh sổ 4199/QD-UBND ngày 31/12/2020 của UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 10:34:00 đến ngày 2021-07-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,036,189,075 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo trạm y tế xã Tân Đức - Nhà khám
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4,6426 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3,8789 100m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường - Gạch thẻ mặt trước Theo HSTK, Chương V E-HSMT 7,65 m2
4 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Theo HSTK, Chương V E-HSMT 173,9792 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ mặt trong Theo HSTK, Chương V E-HSMT 297,244 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK, Chương V E-HSMT 32,184 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo HSTK, Chương V E-HSMT 369,9549 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK, Chương V E-HSMT 65,756 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Theo HSTK, Chương V E-HSMT 304,394 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Theo HSTK, Chương V E-HSMT 513,573 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - má cửa Theo HSTK, Chương V E-HSMT 11,1352 m2
12 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo HSTK, Chương V E-HSMT 23,0622 m2
13 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 18,6091 m3
14 Phá dỡ nền gạch cũ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 27,29 m2
15 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Theo HSTK, Chương V E-HSMT 128,985 m2
16 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,1941 m3
17 Tháo dỡ lan can sắt Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3,084 m2
18 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK, Chương V E-HSMT 36,5666 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK, Chương V E-HSMT 36,5666 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5T(Thêm 3.000m) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 36,5666 m3
21 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 173,9792 m2
22 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 66,862 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 65,756 m2
24 Trát má cửa- Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 68,693 m2
25 Trát móc nước sê nô, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 84,38 m
26 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 262,986 m2
27 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 19,839 m2
28 Ốp tường mặt trước gạch thẻ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 7,65 m2
29 Đào xới xáo lớp cát, đất tôn nền Theo HSTK, Chương V E-HSMT 55,8274 1m3
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,5583 100m3
31 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 13,0264 m3
32 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 8,3862 m2
33 Lát nền, sàn gạch 500x500, XM PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 206,126 m2
34 Lát gạch Terado 400x400 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 23,0622 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 550,3464 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1.043,8399 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo HSTK, Chương V E-HSMT 128,985 m2
38 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 128,985 m2
39 Máng Inox 304 thu mái phía trước KT:150x150x1,4 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 11 m
40 Phễu thu nước mái Theo HSTK, Chương V E-HSMT 12 cái
41 Cầu chắn rác Theo HSTK, Chương V E-HSMT 12 Cái
42 Cút nhựa D90 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 34 cái
43 Đai nhựa Theo HSTK, Chương V E-HSMT 58 Cái
44 Ống nhựa D90 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,76 100m
45 Chụp ống D90 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 12 cái
46 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,6589 m3
47 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,1678 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,1678 tấn
49 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 102,6016 m2
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,1296 100m2
51 Tôn úp nóc Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6,7 m
52 Lợp mái che tường bằng tôn mát 3 lớp dày 0,4mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,2416 100m2
53 Trần thạch cao tấm thả 600x600 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 29,812 m2
54 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT 29,812 m2
55 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0845 100m2
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0146 tấn
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0666 tấn
58 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,6798 m3
59 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 8,755 m2
60 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,755 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,792 m3
62 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 11,076 m2
63 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 14,4 m2
64 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 34,231 m2
65 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT 28,518 m2
66 Vách kính nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 16,2 m2
67 Tháo dỡ khuôn cửa kép Theo HSTK, Chương V E-HSMT 11,4 m
68 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo HSTK, Chương V E-HSMT 418,2 m
69 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK, Chương V E-HSMT 124,8777 m2
70 Cửa đi nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 67 m2
71 Cửa sổ nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 57,42 m2
72 Inox 304 làm sen hoa cửa (Gồm cả công lắp đặt hoàn chỉnh) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 431,842 kg
73 Tấm Compact HPLJSC khu WC (Bao gồm cả phụ kiện) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,95 m2
74 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT 20,336 m2
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 20,336 1m2
76 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3,472 m2
77 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3,472 m2
78 Các công phát sinh Theo HSTK, Chương V E-HSMT 10 công
B Cấp điện - Nhà khám
1 Tủ điện tổng 400x300x150 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 hộp
2 Bảng điện lắp các MCB chứa 2 MCB Theo HSTK, Chương V E-HSMT 15 hộp
3 Hộp nối dây 120x120x60 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 7 hộp
4 Đèn Led 1,2m-18w Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3 bộ
5 Đèn Led 1,2m-2x18w Theo HSTK, Chương V E-HSMT 25 bộ
6 Đèn gắn trần bóng Led 10w-220v Theo HSTK, Chương V E-HSMT 22 bộ
7 Công tắc đơn 250V/10A Theo HSTK, Chương V E-HSMT 12 cái
8 Công tắc đôi + ổ cắm đơn 220v/10A Theo HSTK, Chương V E-HSMT 10 bảng
9 Công tắc ba + ổ cắm đơn 220v/10A Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 bảng
10 Công tắc đảo chiều 250v-5A Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
11 ổ cắm đôi 220v/10A Theo HSTK, Chương V E-HSMT 42 cái
12 Quạt trần 80w-220v Theo HSTK, Chương V E-HSMT 11 cái
13 Quạt treo tường Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6 cái
14 ống nhựa cách điện D16mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 600 m
15 ống nhựa cách điện D27mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 60 m
16 Cáp điện Cu/PVC/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 80 m
17 Cáp điện Cu/PVC/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 20 m
18 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 120 m
19 Dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện PVC 2x2,5mm2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 360 m
20 Dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện PVC 2x1,5mm2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 450 m
21 automat 3 pha 70A Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
22 automat 3 pha 30A Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
23 automat 1 pha 16A Theo HSTK, Chương V E-HSMT 27 cái
24 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 5 cái
25 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 5 cái
26 Con sứ và nón tôn chống dột Theo HSTK, Chương V E-HSMT 5 cái
27 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 170 m
28 Cọc đỡ dây thu sét D10 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 130 cái
29 Tháo dỡ hệ thống điện, chống sét hiện có bậc 3/7 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 20 công
C Cấp thoát nước -Nhà khám
1 ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN50 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,1 100m
2 ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN32 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,2 100m
3 ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN25 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,3 100m
4 ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN20 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,5 100m
5 Tê nhựa DN50 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
6 Tê nhựa DN32x20 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
7 Tê nhựa DN50x32 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
8 Tê nhựa DN25x20 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 15 cái
9 Tê nhựa DN20 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 5 cái
10 Tê nhựa DN50x25 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
11 Tê nhựa ren DN25x20 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
12 Tê nhựa ren DN20 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4 cái
13 Cút nhựa DN50 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
14 Cút nhựa DN25x20 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
15 Cút nhựa DN25 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 10 cái
16 Cút nhựa DN20 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 30 cái
17 Cút nhựa ren DN20 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 20 cái
18 Côn nhựa DN50x32 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
19 Côn nhựa DN25x20 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
20 Côn nhựa DN32x25 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
21 Van khóa PPR DN25 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4 cái
22 Van khóa PPR DN20 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6 cái
23 Van khóa PPR DN50 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
24 Van gạt DN20 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
25 Rắc co DN25 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 8 cái
26 Rắc co DN20 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 16 cái
27 Rắc co DN50 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4 cái
28 ống nhựa thoát nước UPVC D110 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,3 100m
29 ống nhựa thoát nước UPVC D90 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,3 100m
30 ống nhựa thoát nước UPVC D76 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,4 100m
31 ống nhựa thoát nước UPVC D34 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,15 100m
32 Tê kiểm tra D110 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4 cái
33 Tê nhựa xiên D110 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 10 cái
34 Cút nhựa xiên D110 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 20 cái
35 Tê nhựa vuông D90 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 20 cái
36 Tê nhựa vuông D76x34 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4 cái
37 Tê nhựa vuông D76 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 5 cái
38 Cút nhựa vuông D90 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4 cái
39 Cút nhựa vuông D90x34 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6 cái
40 Cút nhựa vuông D34 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 30 cái
41 Cút nhựa vuông D76 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
42 Ống tránh D90 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4 cái
43 Côn nhựa D110/76 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
44 Côn nhựa D90/76 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
45 Xí bệt Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4 bộ
46 Hệ thống xả, xi phông, ống chờ D110 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4 Bộ
47 Vòi xịt xí Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4 cái
48 Tiểu nam Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 bộ
49 Van xả tiểu nam Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
50 Lavabo xi phông nhấn Theo HSTK, Chương V E-HSMT 10 bộ
51 Vòi rửa Lavabo Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4 bộ
52 Vòi cổ ngỗng Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6 bộ
53 Phễu thu nước sàn Inox ngăn mùi D90 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 9 cái
54 Vòi xả PPR DN20 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4 bộ
55 Gương soi Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4 cái
56 Bộ phụ kiện WC Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4 cái
57 Bình chữa cháy ABC loại 4kg Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4 Bình
58 Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 Bộ
59 Các công phát sinh Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3 công
D Cải tạo nhà bếp
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,4902 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,1869 100m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Theo HSTK, Chương V E-HSMT 51,186 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Theo HSTK, Chương V E-HSMT 52,04 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 51,186 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 52,04 m2
7 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Theo HSTK, Chương V E-HSMT 10,4 m
8 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 29,9 m2
9 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,6025 m3
10 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0975 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0975 tấn
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,1 tấn
13 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,1 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 5 1m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,307 100m2
16 Tôn úp nóc + Úp sườn Theo HSTK, Chương V E-HSMT 16,15 m
17 Phá dỡ nền gạch cũ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 19,0874 m2
18 Lát nền, sàn gạch 500x500mm, XM PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 19,0874 m2
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,1716 m3
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2,925 m2
21 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2,925 m2
22 Ván khuôn gỗ bàn bếp Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0216 100m2
23 Lắp dựng cốt thép đan , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,015 tấn
24 Bê tông tấm đan bàn bếp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,2212 m3
25 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2,165 m2
26 Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0618 tấn
27 Lắp dựng dầm trần thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0618 tấn
28 Thi công trần tôn dày 0,3mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 18,6914 m2
29 Phào trần tôn Theo HSTK, Chương V E-HSMT 17,82 m
30 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6,64 m2
31 Cửa đi nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3,78 m2
32 Cửa sổ nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2,86 m2
33 Inox 304 làm sen hoa cửa (Gồm cả công lắp đặt hoàn chỉnh) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 24,2064 kg
E Cải tạo nhà để xe
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,4902 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,3564 100m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Theo HSTK, Chương V E-HSMT 70,952 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Theo HSTK, Chương V E-HSMT 54,612 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 70,952 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 54,612 m2
7 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Theo HSTK, Chương V E-HSMT 10,4 m
8 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 57,304 m2
9 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,0425 m3
10 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,1869 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,1869 tấn
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,099 tấn
13 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,099 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 5,1 1m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,5752 100m2
16 Tôn úp nóc + Úp sườn Theo HSTK, Chương V E-HSMT 21,46 m
17 Đục nhám mặt bê tông Theo HSTK, Chương V E-HSMT 45,644 m2
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4,5644 m3
19 Lát gạch Tezaro 400x400 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 45,644 m2
F San nền, sân bê tông, rãnh thoát nước, cổng hàng rào
1 Đào nền bằng thủ công - Cấp đất III Theo HSTK, Chương V E-HSMT 5,48 1m3
2 Đất đắp san nền Theo HSTK, Chương V E-HSMT 95,46 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,9546 100m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 26,817 m3
5 Lát gạch Tezazo 400x400 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 383,1 m2
6 Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6,9936 1m3
7 Đào móng hố ga, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2,8071 1m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,488 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,3899 m3
10 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Theo HSTK, Chương V E-HSMT 60 cấu kiện
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,9 m3
12 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 5,544 m3
13 Xây hố ga bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,9266 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0554 100m2
15 Gia công, lắp đặt tấm đan Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0531 tấn
16 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,9825 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK, Chương V E-HSMT 87 1cấu kiện
18 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 67,5552 m2
19 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,888 m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0892 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III(Thêm 3KM) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0892 100m3/1km
22 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo HSTK, Chương V E-HSMT 15,171 m3
23 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK, Chương V E-HSMT 15,171 m3
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK, Chương V E-HSMT 15,171 m3
25 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5T(Thêm 3.000m) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 15,171 m3
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2,3761 1m3
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,99 m3
28 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,6183 m3
29 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,7678 m3
30 Ván khuôn móng dài Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,1524 100m2
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,1236 tấn
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,5198 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4,2847 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,9866 m3
35 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0778 tấn
36 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4,109 m3
37 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 68,3485 m2
38 Trát trụ rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 36,1095 m2
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 36,12 m2
40 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo HSTK, Chương V E-HSMT 88,3818 m2
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 228,9598 m2
42 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo HSTK, Chương V E-HSMT 14,52 m2
43 Inox 304 làm cổng chính (cả công lắp đặt hoàn chỉnh) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 118,6351 kg
44 Bản lề Inox cánh cổng Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6 Cái
45 Gia công khung biển cổng Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,1185 tấn
46 Sơn tĩnh điện cổng sắt Theo HSTK, Chương V E-HSMT 118,5 kg
47 Gia công hàng rào song sắt. Theo HSTK, Chương V E-HSMT 57,486 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 114,972 1m2
49 Khóa cổng + Chốt cổng Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 Bộ
50 SXLD biển trạm y tế bao gồm cả bộ chữ hộp Meka (Trọn bộ) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 Bộ
G Phá dỡ nhà 1 tầng
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 32,6256 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,4569 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2,595 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK, Chương V E-HSMT 7,1124 m3
5 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK, Chương V E-HSMT 9,2006 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK, Chương V E-HSMT 9,2006 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5T(Thêm 3.000m) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 9,2006 m3
H Cải tạo trạm y tế xã Bảo Lý-Nhà khám
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4,6426 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3,8789 100m2
3 Tháo dỡ lan can sắt Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3,084 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,8635 m3
5 Tháo dỡ gạch ốp tường - Gạch thẻ mặt trước Theo HSTK, Chương V E-HSMT 7,65 m2
6 Phá lớp vữa trát tường chân móng Theo HSTK, Chương V E-HSMT 46,365 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ mặt trong để ốp gạch Theo HSTK, Chương V E-HSMT 97,944 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ chân tường để ốp chân Theo HSTK, Chương V E-HSMT 23,8755 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK, Chương V E-HSMT 64,368 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo HSTK, Chương V E-HSMT 369,9549 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK, Chương V E-HSMT 65,756 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Theo HSTK, Chương V E-HSMT 430,6718 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Theo HSTK, Chương V E-HSMT 624,6295 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - má cửa Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4,918 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6,2172 m2
16 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo HSTK, Chương V E-HSMT 23,0622 m2
17 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,8034 m3
18 Phá dỡ nền gạch cũ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 8,6502 m2
19 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Theo HSTK, Chương V E-HSMT 128,985 m2
20 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK, Chương V E-HSMT 12,7313 m3
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK, Chương V E-HSMT 12,7313 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5T(Thêm 3.000m) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 12,7313 m3
23 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 46,365 m2
24 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 65,756 m2
25 Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 74,6852 m2
26 Trát móc nước sê nô, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 84,38 m
27 Ốp tường gạch 300x600mm, XM PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 162,312 m2
28 Trát lót vị trí ốp gạch chân tường Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 23,2455 m2
29 Ốp chân tường, viền tường, gạch 150x600mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 23,2455 m2
30 Ốp tường mặt trước gạch thẻ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 7,65 m2
31 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,5624 m3
32 Quét dung dịch chống thấm sàn khu WC Theo HSTK, Chương V E-HSMT 8,3862 m2
33 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 8,3862 m2
34 Lát nền, sàn gạch chống trơn, gạch 300x300, XM PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 16,7724 m2
35 Lát gạch Terado 400x400 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 23,0622 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 549,01 m2
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1.067,9704 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo HSTK, Chương V E-HSMT 128,985 m2
39 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 128,985 m2
40 Máng Inox 304 thu mái phía trước KT:150x150x1,4 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 11 m
41 Phễu thu nước mái Theo HSTK, Chương V E-HSMT 12 cái
42 Cầu chắn rác Theo HSTK, Chương V E-HSMT 12 Cái
43 Cút nhựa D90 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 34 cái
44 Đai nhựa Theo HSTK, Chương V E-HSMT 58 Cái
45 Ống nhựa D90 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,76 100m
46 Chụp ống D90 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 12 cái
47 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,6589 m3
48 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,1678 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,1678 tấn
50 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 102,6016 m2
51 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dầy 0,4 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,1296 100m2
52 Tôn úp nóc Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6,7 m
53 Lợp mái che tường bằng tôn mát 3 lớp dày 0,4mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,2416 100m2
54 Trần thạch cao tấm thả 600x600 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 29,812 m2
55 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT 29,812 m2
56 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0845 100m2
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0146 tấn
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0666 tấn
59 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,6798 m3
60 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 11,005 m2
61 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,755 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,584 m3
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 12,376 m2
64 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 14,4 m2
65 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 37,781 m2
66 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT 32,472 m2
67 Vách kính nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 16,2 m2
68 Tháo dỡ khuôn cửa kép Theo HSTK, Chương V E-HSMT 11,4 m
69 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo HSTK, Chương V E-HSMT 435,4 m
70 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK, Chương V E-HSMT 129,5307 m2
71 Cửa đi nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 67 m2
72 Cửa sổ nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 62,82 m2
73 Inox 304 làm sen hoa cửa (Gồm cả công lắp đặt hoàn chỉnh) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 451,5016 kg
74 Tấm Compact HPLJSC khu WC (Bao gồm cả phụ kiện) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2,6 m2
75 Vệ sinh bậc đá granite tam cấp và cầu thang Theo HSTK, Chương V E-HSMT 31,227 m2
76 Đánh bóng bậc đá granite tam cấp và cầu thang Theo HSTK, Chương V E-HSMT 31,227 m2
77 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT 20,254 m2
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 20,254 1m2
79 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3,458 m2
80 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3,458 m2
81 Các công phát sinh Theo HSTK, Chương V E-HSMT 10 công
I Cấp điện - Nhà khám
1 Tủ điện tổng 400x300x150 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 hộp
2 Bảng điện lắp các MCB chứa 2 MCB Theo HSTK, Chương V E-HSMT 15 hộp
3 Hộp nối dây 120x120x60 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 7 hộp
4 Đèn Led 1,2m-18w Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3 bộ
5 Đèn Led 1,2m-2x18w Theo HSTK, Chương V E-HSMT 25 bộ
6 Đèn gắn trần bóng Led 10w-220v Theo HSTK, Chương V E-HSMT 22 bộ
7 Công tắc đơn 250V/10A Theo HSTK, Chương V E-HSMT 12 cái
8 Công tắc đôi + ổ cắm đơn 220v/10A Theo HSTK, Chương V E-HSMT 10 bảng
9 Công tắc ba + ổ cắm đơn 220v/10A Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 bảng
10 Công tắc đảo chiều 250v-5A Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
11 ổ cắm đôi 220v/10A Theo HSTK, Chương V E-HSMT 42 cái
12 Quạt trần 80w-220v Theo HSTK, Chương V E-HSMT 11 cái
13 Quạt treo tường Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6 cái
14 ống nhựa cách điện D16mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 600 m
15 ống nhựa cách điện D27mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 60 m
16 Cáp điện Cu/PVC/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 80 m
17 Cáp điện Cu/PVC/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 20 m
18 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 120 m
19 Dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện PVC 2x2,5mm2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 360 m
20 Dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện PVC 2x1,5mm2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 450 m
21 automat 3 pha 70A Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
22 automat 3 pha 30A Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
23 automat 1 pha 16A Theo HSTK, Chương V E-HSMT 27 cái
24 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 5 cái
25 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 5 cái
26 Con sứ và nón tôn chống dột Theo HSTK, Chương V E-HSMT 5 cái
27 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 170 m
28 Cọc đỡ dây thu sét D10 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 130 cái
29 Tháo dỡ hệ thống điện, chống sét hiện có bậc 3/7 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 20 công
J Cấp thoát nước - Nhà khám
1 ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN50 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,1 100m
2 ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN32 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,2 100m
3 ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN25 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,3 100m
4 ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN20 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,5 100m
5 Tê nhựa DN50 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
6 Tê nhựa DN32x20 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
7 Tê nhựa DN50x32 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
8 Tê nhựa DN25x20 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 15 cái
9 Tê nhựa DN20 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 5 cái
10 Tê nhựa DN50x25 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
11 Tê nhựa ren DN25x20 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
12 Tê nhựa ren DN20 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4 cái
13 Cút nhựa DN50 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
14 Cút nhựa DN25x20 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
15 Cút nhựa DN25 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 10 cái
16 Cút nhựa DN20 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 30 cái
17 Cút nhựa ren DN20 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 20 cái
18 Côn nhựa DN50x32 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
19 Côn nhựa DN25x20 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
20 Côn nhựa DN32x25 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
21 Van khóa PPR DN25 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4 cái
22 Van khóa PPR DN20 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6 cái
23 Van khóa PPR DN50 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
24 Van gạt DN20 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
25 Rắc co DN25 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 8 cái
26 Rắc co DN20 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 16 cái
27 Rắc co DN50 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4 cái
28 ống nhựa thoát nước UPVC D110 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,3 100m
29 ống nhựa thoát nước UPVC D90 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,3 100m
30 ống nhựa thoát nước UPVC D76 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,4 100m
31 ống nhựa thoát nước UPVC D34 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,15 100m
32 Tê kiểm tra D110 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4 cái
33 Tê nhựa xiên D110 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 10 cái
34 Cút nhựa xiên D110 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 20 cái
35 Tê nhựa vuông D90 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 20 cái
36 Tê nhựa vuông D76x34 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4 cái
37 Tê nhựa vuông D76 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 5 cái
38 Cút nhựa vuông D90 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4 cái
39 Cút nhựa vuông D90x34 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6 cái
40 Cút nhựa vuông D34 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 30 cái
41 Cút nhựa vuông D76 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
42 Ống tránh D90 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4 cái
43 Côn nhựa D110/76 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
44 Côn nhựa D90/76 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
45 Xí bệt Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4 bộ
46 Hệ thống xả, xi phông, ống chờ D110 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4 Bộ
47 Vòi xịt xí Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4 cái
48 Tiểu nam Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 bộ
49 Van xả tiểu nam Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
50 Lavabo xi phông nhấn Theo HSTK, Chương V E-HSMT 11 bộ
51 Vòi rửa Lavabo Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4 bộ
52 Vòi cổ ngỗng Theo HSTK, Chương V E-HSMT 7 bộ
53 Phễu thu nước sàn Inox ngăn mùi D90 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 8 cái
54 Vòi xả PPR DN20 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4 bộ
55 Gương soi Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4 cái
56 Bộ phụ kiện WC Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4 cái
57 Các công phát sinh Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3 công
58 ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN25 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,3 100m
59 ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN20 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,5 100m
60 Tê nhựa DN25 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 8 cái
61 Tê nhựa DN25x20 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4 cái
62 Tê nhựa ren DN25x20 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
63 Cút nhựa DN25 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 12 cái
64 Cút nhựa DN20 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 8 cái
65 Cút nhựa ren DN20 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 14 cái
66 Van khóa PPR DN25 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4 cái
67 Van gạt DN20 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
68 Rắc co DN25 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 8 cái
69 Rắc co DN20 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4 cái
70 ống nhựa thoát nước UPVC D110 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,04 100m
71 ống nhựa thoát nước UPVC D76 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,12 100m
72 ống nhựa thoát nước UPVC D34 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,02 100m
73 Tê kiểm tra D110 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4 cái
74 Cút nhựa xiên D110 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 12 cái
75 Tê nhựa vuông D76 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 12 cái
76 Tê nhựa vuông D110x76 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
77 Cút nhựa vuông D76x34 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4 cái
78 Cút nhựa vuông D76 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 16 cái
79 Cút nhựa vuông D34 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 8 cái
80 Ống tránh D76 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4 cái
K Cải tạo nhà tiêm chủng
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,3556 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,82 100m2
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 127,838 m2
4 Tháo dỡ trần Theo HSTK, Chương V E-HSMT 81,9676 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK, Chương V E-HSMT 20,075 m2
6 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo HSTK, Chương V E-HSMT 11,165 m2
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,6588 m3
8 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,375 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo HSTK, Chương V E-HSMT 157,2372 m2
10 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Theo HSTK, Chương V E-HSMT 175,219 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, má cửa Theo HSTK, Chương V E-HSMT 24,2375 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK, Chương V E-HSMT 36,028 m2
13 Phá dỡ nền gạch cũ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 82,3482 m2
14 Phá vữa láng bậc cấp Theo HSTK, Chương V E-HSMT 9,207 m2
15 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Theo HSTK, Chương V E-HSMT 30,03 m2
16 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK, Chương V E-HSMT 14,9337 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK, Chương V E-HSMT 14,9337 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5T(Thêm 3.000m) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 14,9337 m3
19 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,1355 1m3
20 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,5282 m3
21 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0795 tấn
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,5698 m3
23 Xây bù bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,072 m3
24 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 9,207 m2
25 Lát gạch Terrazzo 400x400 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 5,4562 m2
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,2233 m3
27 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4,77 1m3
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,1749 m3
29 Ván khuôn bê tông lót móng Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0064 100m2
30 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,3005 m3
31 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,7766 m3
32 Ván khuôn móng dài Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0064 100m2
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0069 tấn
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,07 m3
35 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3,0251 m3
36 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,4929 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,9329 m3
38 Ván khuôn gỗ lanh tô Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,021 100m2
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0144 tấn
40 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,1299 m3
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 158,2522 m2
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 61,2668 m2
43 Trát cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 25,5585 m2
44 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 28,92 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 7,108 m2
46 Trát móc nước sê nô mái, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 23,18 m
47 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 23,18 m
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 202,6277 m2
49 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 76,9253 m2
50 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300 x 300, XM PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 79,8301 m2
51 Lát nền, sàn 500x500mm, XM PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2,2629 m2
52 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 131,929 m2
53 Ốp chân tường, gạch 600x150mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,5525 m2
54 Gia công dầm trần thép hộp 20x40x1,4 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,3458 tấn
55 Lắp dựng dầm trần thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,3458 tấn
56 Thi công trần tôn dày 0,3mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 97,5722 m2
57 Phào trần tôn Theo HSTK, Chương V E-HSMT 87 m
58 Lợp mái che tường bằng tôn mát 3 lớp dày 0,4mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,1273 100m2
59 Tôn úp nóc Theo HSTK, Chương V E-HSMT 30,22 m
60 Phễu thu nước mái Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4 cái
61 Cầu chắn rác Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4 Cái
62 Cút nhựa D90 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4 cái
63 Đai nhựa Theo HSTK, Chương V E-HSMT 16 Cái
64 Ống nhựa D90 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,15 100m
65 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo HSTK, Chương V E-HSMT 30,03 m2
66 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 30,03 m2
67 Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 9,768 m2
68 Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 11,525 m2
69 Hoa sắt cửa S1, Inox 201 KT:12x12x1 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 56,5404 kg
70 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK, Chương V E-HSMT 11,525 m2
71 Các công phát sinh Theo HSTK, Chương V E-HSMT 5 công
L Cấp nước nhà tiêm chủng
1 Đào móng bể tự hoại, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo HSTK, Chương V E-HSMT 7,799 1m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0334 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0281 tấn
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,32 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,6278 m3
6 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2,482 m3
7 Láng nền bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,8595 m2
8 Trát lớp 1 tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 15,064 m2
9 Trát lớp 2 tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 15,064 m2
10 Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chất Theo HSTK, Chương V E-HSMT 15,064 m2
11 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,036 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0197 100m2
13 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,3718 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK, Chương V E-HSMT 5 1cấu kiện
15 Hệ thống ống kỹ thuật bằng sành, nhựa bể tự hoại Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 Bộ
16 Lấp đất chân móng bể bằng thủ công Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,728 m3
17 Đào rãnh đặt đường ống thoát nước rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3,66 1m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0366 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0626 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III(Thêm 2KM) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0626 100m3/1km
21 ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN25 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,15 100m
22 ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN20 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,5 100m
23 Tê nhựa hàn DN25 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3 cái
24 Tê nhựa hàn DN25x20 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
25 Tê nhựa ren DN25x20 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
26 Tê nhựa ren DN20 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
27 Cút nhựa hàn DN25 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 10 cái
28 Cút nhựa hàn DN20 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3 cái
29 Cút nhựa ren DN25x20 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
30 Cút nhựa ren DN20 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
31 Van khóa PPR DN25 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
32 Van khóa PPR DN20 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
33 Van phao DN20 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
34 Van xả đáy téc DN25 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
35 Rắc co DN25 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6 cái
36 Rắc co DN20 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3 cái
37 ống nhựa thoát nước UPVC D110 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,1 100m
38 ống nhựa thoát nước UPVC D90 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,07 100m
39 ống nhựa thoát nước UPVC D34 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,06 100m
40 Tê kiểm tra D110 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
41 Cút nhựa xiên D110 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6 cái
42 Tê nhựa vuông D110 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
43 Tê nhựa vuông D90 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
44 Tê nhựa vuông D90x34 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
45 Cút nhựa vuông D110 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
46 Cút nhựa vuông D90 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4 cái
47 Cút nhựa vuông D34 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 7 cái
48 Ống tránh D90 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
49 Côn nhựa D110x34 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
50 Xí bệt Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 bộ
51 Hệ thống xả, xi phông, ống chờ D110 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 Bộ
52 Vòi xịt xí Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
53 Lavabo xi phông nhấn Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 bộ
54 Vòi rửa Lavabo Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 bộ
55 Phễu thu nước sàn Inox ngăn mùi D90 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
56 Vòi xả PPR DN20 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 bộ
57 Gương soi Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
58 Bộ phụ kiện WC Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
59 Các công phát sinh Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3 công
M Sân; Cổng, hàng rào
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK, Chương V E-HSMT 62 m3
2 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK, Chương V E-HSMT 62 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK, Chương V E-HSMT 62 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK, Chương V E-HSMT 62 m3
5 Lát gạch Terrazzo 400x400 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 620 m2
6 Tháo dỡ cổng cũ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 7,2 m2
7 Inox 304 làm cổng Theo HSTK, Chương V E-HSMT 128,9668 kg
8 Khóa cổng + Chốt cổng Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 Bộ
9 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo HSTK, Chương V E-HSMT 731,677 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 731,677 m2
11 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT 43,2888 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 43,2888 1m2
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,5125 m3
14 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,5125 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,5125 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5T(Thêm 3.000m) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,5125 m3
17 Tháo dỡ biển cổng cũ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 công
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,6652 1m3
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,6055 m3
20 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,485 m3
21 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,5747 m3
22 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0274 tấn
23 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,5905 m3
24 Trát trụ cổng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 12,365 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 12,365 m2
26 Bản lề Inox cánh cổng Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6 Cái
27 Gia công khung biển cổng thép hộp mạ kẽm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0435 tấn
28 SXLD biển trạm y tế bao gồm cả bộ chữ hộp Meka (Trọn bộ) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.1E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->