Gói thầu: Thuê dịch vụ hạ tầng máy chủ, an toàn thông tin, hệ thống điều khiển mạng phục vụ các hệ thống của thành phố
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210716186-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông TPHCM |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ hạ tầng máy chủ, an toàn thông tin, hệ thống điều khiển mạng phục vụ các hệ thống của thành phố |
| Số hiệu KHLCNT | 20210470470 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 34 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 10:43:00 đến ngày 2021-07-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 450,320,946,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000,000 VNĐ ((Mười ba tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê dịch vụ hạ tầng phục vụ triển khai phần mềm lõi tại Uỷ ban nhân dân Thành phố. | Tại Mục 1, Phụ lục 01 đính kèm E-HSMT | Dịch vụ | 1 | Năm thứ 01 (Thuê 12 tháng) |
| 2 | Thuê hạ tầng vận hành trung tâm phân tích chuyên ngành Thuế và hệ thống kiểm soát và thông tin xe buýt. | Tại Mục 2, Phụ lục 01 đính kèm E-HSMT | Dịch vụ | 1 | Năm thứ 01 (Thuê 12 tháng) |
| 3 | Thuê dịch vụ máy chủ ảo trên nền điện toán đám mây dành riêng (private cloud) : Thuê hạ tầng và vận hành trang thông tin tích hợp thành phố (Cityweb) | Tại Mục 3.1, Phụ lục 01 đính kèm E-HSMT | Dịch vụ | 1 | Năm thứ 01 (Thuê 12 tháng) |
| 4 | Thuê dịch vụ máy chủ ảo trên nền điện toán đám mây dành riêng (private cloud): Thuê hạ tầng trung tâm dữ liệu phục vụ triển khai các ứng dụng dùng chung (DataCenter) | Tại Mục 3.2, Phụ lục 01 đính kèm E-HSMT | Dịch vụ | 1 | Năm thứ 01 (Thuê 12 tháng) |
| 5 | Thuê dịch vụ máy chủ ảo trên nền điện toán đám mây dành riêng (private cloud): Thuê máy chủ dự phòng phát sinh | Tại Mục 3.3, Phụ lục 01 đính kèm E-HSMT | Dịch vụ | 1 | Năm thứ 01 (Thuê 12 tháng) |
| 6 | Thuê dịch vụ máy chủ ảo trên nền điện toán đám mây dành riêng (private cloud): Thuê tài nguyên dự phòng cho các máy chủ hiện hữu | Tại Mục 3.4, Phụ lục 01 đính kèm E-HSMT | Dịch vụ | 1 | Năm thứ 01 (Thuê 12 tháng) |
| 7 | Thuê dịch vụ tăng cường an ninh thông tin cho các hệ thống của Thành phố: Thuê dịch vụ an ninh thông tin | Tại Mục 4.1, Phụ lục 01 đính kèm E-HSMT | Dịch vụ | 1 | Năm thứ 01 (Thuê 12 tháng) |
| 8 | Thuê dịch vụ tăng cường an ninh thông tin cho các hệ thống của Thành phố: Thuê hệ thống an ninh thông tin dùng riêng | Tại Mục 4.2, Phụ lục 01 đính kèm E-HSMT | Dịch vụ | 1 | Năm thứ 01 (Thuê 12 tháng) |
| 9 | Thuê dịch vụ tăng cường an ninh thông tin cho các hệ thống của Thành phố: Nhóm thuê dịch vụ sao lưu dự phòng | Tại Mục 4.3, Phụ lục 01 đính kèm E-HSMT | Dịch vụ | 1 | Năm thứ 01 (Thuê 12 tháng) |
| 10 | Thuê dịch vụ hệ thống điều khiển mạng băng thông rộng của thành phố (NOC) | Tại Mục 5, Phụ lục 01 đính kèm E-HSMT | Dịch vụ | 1 | Năm thứ 01 (Thuê 12 tháng) |
| 11 | Thuê dịch vụ hạ tầng phục vụ triển khai phần mềm lõi tại Uỷ ban nhân dân Thành phố. | Tại Mục 1, Phụ lục 02 đính kèm E-HSMT | Dịch vụ | 1 | Năm thứ 02 (Thuê 12 tháng) |
| 12 | Thuê hạ tầng vận hành trung tâm phân tích chuyên ngành Thuế và hệ thống kiểm soát và thông tin xe buýt. | Tại Mục 2, Phụ lục 02 đính kèm E-HSMT | Dịch vụ | 1 | Năm thứ 02 (Thuê 12 tháng) |
| 13 | Thuê dịch vụ máy chủ ảo trên nền điện toán đám mây dành riêng (private cloud) : Thuê hạ tầng và vận hành trang thông tin tích hợp thành phố (Cityweb) | Tại Mục 3.1, Phụ lục 02 đính kèm E-HSMT | Dịch vụ | 1 | Năm thứ 02 (Thuê 12 tháng) |
| 14 | Thuê dịch vụ máy chủ ảo trên nền điện toán đám mây dành riêng (private cloud): Thuê hạ tầng trung tâm dữ liệu phục vụ triển khai các ứng dụng dùng chung (DataCenter) | Tại Mục 3.2, Phụ lục 02 đính kèm E-HSMT | Dịch vụ | 1 | Năm thứ 02 (Thuê 12 tháng) |
| 15 | Thuê dịch vụ máy chủ ảo trên nền điện toán đám mây dành riêng (private cloud) : Thuê máy chủ dự phòng phát sinh | Tại Mục 3.3, Phụ lục 02 đính kèm E-HSMT | Dịch vụ | 1 | Năm thứ 02 (Thuê 12 tháng) |
| 16 | Thuê dịch vụ máy chủ ảo trên nền điện toán đám mây dành riêng (private cloud) : Thuê tài nguyên dự phòng cho các máy chủ hiện hữu. | Tại Mục 3.4, Phụ lục 02 đính kèm E-HSMT | Dịch vụ | 1 | Năm thứ 02 (Thuê 12 tháng) |
| 17 | Thuê dịch vụ tăng cường an ninh thông tin cho các hệ thống của Thành phố: Thuê dịch vụ an ninh thông tin | Tại Mục 4.1, Phụ lục 02 đính kèm E-HSMT | Dịch vụ | 1 | Năm thứ 02 (Thuê 12 tháng) |
| 18 | Thuê dịch vụ tăng cường an ninh thông tin cho các hệ thống của Thành phố: Thuê hệ thống an ninh thông tin dùng riêng | Tại Mục 4.2, Phụ lục 02 đính kèm E-HSMT | Dịch vụ | 1 | Năm thứ 02 (Thuê 12 tháng) |
| 19 | Thuê dịch vụ tăng cường an ninh thông tin cho các hệ thống của Thành phố: Nhóm thuê dịch vụ sao lưu dự phòng | Tại Mục 4.3, Phụ lục 02 đính kèm E-HSMT | Dịch vụ | 1 | Năm thứ 02 (Thuê 12 tháng) |
| 20 | Thuê dịch vụ hệ thống điều khiển mạng băng thông rộng của thành phố (NOC) | Tại Mục 5, Phụ lục 02 đính kèm E-HSMT | Dịch vụ | 1 | Năm thứ 02 (Thuê 12 tháng) |
| 21 | Thuê dịch vụ hạ tầng phục vụ triển khai phần mềm lõi tại Uỷ ban nhân dân Thành phố | Tại Mục 1, Phụ lục 03 đính kèm E-HSMT | Dịch vụ | 1 | Năm thứ 03 (Thuê 10 tháng) |
| 22 | Thuê hạ tầng vận hành trung tâm phân tích chuyên ngành Thuế và hệ thống kiểm soát và thông tin xe buýt. | Tại Mục 2, Phụ lục 03 đính kèm E-HSMT | Dịch vụ | 1 | Năm thứ 03 (Thuê 10 tháng) |
| 23 | Thuê dịch vụ máy chủ ảo trên nền điện toán đám mây dành riêng (private cloud) : Thuê hạ tầng và vận hành trang thông tin tích hợp thành phố (Cityweb) | Tại Mục 3.1, Phụ lục 03 đính kèm E-HSMT | Dịch vụ | 1 | Năm thứ 03 (Thuê 10 tháng) |
| 24 | Thuê dịch vụ máy chủ ảo trên nền điện toán đám mây dành riêng (private cloud) : Thuê hạ tầng trung tâm dữ liệu phục vụ triển khai các ứng dụng dùng chung (DataCenter) | Tại Mục 3.2, Phụ lục 03 đính kèm E-HSMT | Dịch vụ | 1 | Năm thứ 03 (Thuê 10 tháng) |
| 25 | Thuê dịch vụ máy chủ ảo trên nền điện toán đám mây dành riêng (private cloud) : Thuê máy chủ dự phòng phát sinh | Tại Mục 3.3, Phụ lục 03 đính kèm E-HSMT | Dịch vụ | 1 | Năm thứ 03 (Thuê 10 tháng) |
| 26 | Thuê dịch vụ máy chủ ảo trên nền điện toán đám mây dành riêng (private cloud) : Thuê tài nguyên dự phòng cho các máy chủ hiện hữu. | Tại Mục 3.4, Phụ lục 03 đính kèm E-HSMT | Dịch vụ | 1 | Năm thứ 03 (Thuê 10 tháng) |
| 27 | Thuê dịch vụ tăng cường an ninh thông tin cho các hệ thống của Thành phố: Thuê dịch vụ an ninh thông tin | Tại Mục 4.1, Phụ lục 03 đính kèm E-HSMT | Dịch vụ | 1 | Năm thứ 03 (Thuê 10 tháng) |
| 28 | Thuê dịch vụ tăng cường an ninh thông tin cho các hệ thống của Thành phố: Thuê hệ thống an ninh thông tin dùng riêng | Tại Mục 4.2, Phụ lục 03 đính kèm E-HSMT | Dịch vụ | 1 | Năm thứ 03 (Thuê 10 tháng) |
| 29 | Thuê dịch vụ tăng cường an ninh thông tin cho các hệ thống của Thành phố: Nhóm thuê dịch vụ sao lưu dự phòng | Tại Mục 4.3, Phụ lục 03 đính kèm E-HSMT | Dịch vụ | 1 | Năm thứ 03 (Thuê 10 tháng) |
| 30 | Thuê dịch vụ hệ thống điều khiển mạng băng thông rộng của thành phố (NOC) | Tại Mục 5, Phụ lục 03 đính kèm E-HSMT | Dịch vụ | 1 | Năm thứ 03 (Thuê 10 tháng) |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 2% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.18E11(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 39.700.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
318.000.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 39.700.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng cung cấp dịch vụ CNTT có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (trừ hợp đồng cung cấp dịch vụ phần mềm, ứng dụng công nghệ thông tin, đường truyền) được cung cấp trên hạ tầng CNTT Trung tâm dữ liệu của nhà thầu mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>80% khối lượng công việc) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng hỗn hợp cung cấp 03 loại dịch vụ CNTT là NOC, Datacenter, An ninh thông tin (trong đó tỷ lệ giá trị dịch vụ NOC, Datacenter tối thiểu 30% và dịch vụ An ninh thông tin tối thiểu 50%) có giá trị tối thiểu là 105 tỷ đồng trong vòng 01 năm thuê dịch vụ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 315 tỷ đồng. Trong đó 315 tỷ đồng = 3 x 105 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 105.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
315.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi