Gói thầu: Gói thầu số 10: Trang bị máy phát điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210716954-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Điện Nước An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Trang bị máy phát điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210658062 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay và khấu hao tài sản của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 10:49:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,114,760,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I. MÁY PHÁT ĐIỆN CÔNG SUẤT 250 KVA | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 2 | - Công suất dài hạn: 200 kW / 250 kVA - Công suất dự phòng: 220 kW / 275 kVA - Năm sản xuất: 2020 trở về sau - Điện áp 230/400V, 3 pha, 50Hz - Tình trạng: mới 100%, máy trần - Hệ số công suất: 0.8 - Tốc độ quay: 1.500 vòng/phút. Phụ kiện theo máy: - MCCB theo máy - Bảng điều khiển - Khớp nối ống xả đàn hồi - Bình ắc quy axít chì - Dây và giá đỡ bình ắc quy - Bộ sạc bình ắc quy - Bộ tài liệu kỹ thuật | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | PHẦN NHẬP KHẨU | |
| 3 | Vỏ cách âm cho tổ máy phát điện, Bằng thép dày 2mm (± 0.5%) được sơn tĩnh điện chống rỉ sét, lớp chất liệu chống ồn, bản lề, khoá cửa, có sơn chống rỉ sét. Độ ồn đạt 75± 5 dB(A) cách 7 m. Kích thước L3800*W1300*H1900 | 1 | Vỏ | Mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | PHẦN PHỤ TRỢ CẤP TẠI VIỆT NAM | |
| 4 | Nhân công và vật tư lắp đặt hệ thống ống khói… cho máy phát công suất 250kVA bao gồm: Ống khói ø 168 có sơn chịu nhiệt, bao gồm co, ống giãn nở, nón che mưa cho ống khói (khối lượng tính thực tế thi công) | 5 | Mét | Mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | PHẦN PHỤ TRỢ CẤP TẠI VIỆT NAM | |
| 5 | Họng thoát gió nóng, khung V50, bọc tole tráng kẽm dày 0.75mm | 1 | Mét | Mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | PHẦN PHỤ TRỢ CẤP TẠI VIỆT NAM | |
| 6 | Tủ chuyển nguồn tự động ATS 400A cho tổ máy phát 250kVA sử dụng bộ chuyển đổi Socomec kèm phụ kiện lắp đặt tủ hoàn thiện | 1 | Tủ | Mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | PHẦN PHỤ TRỢ CẤP TẠI VIỆT NAM | |
| 7 | Bồn dầu 1000 lít, kích thước: 900 x 900 x 1250 mm(Dx RxC) làm bằng tole dày 2mm, có sơn tĩnh điện, chống rỉ sét kèm hệ thống đường ống dầu kết nối vào máy Xuất xứ lắp ráp: Việt Nam/ hoặc tương tương, tình trạng: mới 100% | 1 | Hệ | Mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | PHẦN PHỤ TRỢ CẤP TẠI VIỆT NAM | |
| 8 | Chi phí giao hàng, vận chuyển, định vị máy vào vị trí lắp đặt tại công trình | 1 | Hệ | Mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | PHẦN PHỤ TRỢ CẤP TẠI VIỆT NAM | |
| 9 | Nhớt máy chuyên dùng máy phát điện 15W40 CF-4 | 28 | Lít | Mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | PHẦN PHỤ TRỢ CẤP TẠI VIỆT NAM | |
| 10 | Nước giải nhiệt chuyên dùng DCA (bình 1.89L) | 2 | Bình | Mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | PHẦN PHỤ TRỢ CẤP TẠI VIỆT NAM | |
| 11 | II. MÁY PHÁT ĐIỆN CÔNG SUẤT 500 KVA | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 12 | - Công suất dài hạn 400kW/500kVA - Công suất dự phòng 440kW/550kVA - Năm sản xuất: 2020 trở về sau - Điện áp 230/400V, 3 pha, 50Hz - Tình trạng: mới 100%, máy trần - Hệ số công suất: 0.8 - Tốc độ quay: 1.500 vòng/phút. Phụ kiện theo máy: - MCCB theo máy - Bảng điều khiển - Khớp nối ống xả đàn hồi - Bình ắc quy axít chì - Dây và giá đỡ bình ắc quy - Bộ sạc bình ắc quy - Bộ tài liệu kỹ thuật | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | PHẦN NHẬP KHẨU | |
| 13 | Vỏ cách âm cho tổ máy phát điện, Bằng thép dày 2mm (± 0.5%) được sơn tĩnh điện chống rỉ sét, lớp chất liệu chống ồn, bản lề, khoá cửa, có sơn chống rỉ sét. Độ ồn đạt 75± 5 dB(A) cách 7 m. Kích thước L4800*W1500*H2300 (Dạng vỏ cách âm đặt ngoài trời) | 1 | Vỏ | Mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | PHẦN PHỤ TRỢ CẤP TẠI VIỆT NAM | |
| 14 | Nhân công và vật tư lắp đặt hệ thống ống khói… cho máy phát công suất 500kVA bao gồm: Ống khói ø 200 có bọc cách nhiệt, bên ngoài bọc inox mỏng 304, bao gồm co, ống giãn nở, nón che mưa cho ống khói (khối lượng tính thực tế thi công) | 5 | Mét | Mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | PHẦN PHỤ TRỢ CẤP TẠI VIỆT NAM | |
| 15 | Họng thoát gió nóng, khung V50, bọc tole tráng kẽm dày 0.75mm | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | PHẦN PHỤ TRỢ CẤP TẠI VIỆT NAM | |
| 16 | Tủ chuyển nguồn tự động ATS 800A cho tổ máy phát 500kVA sử dụng bộ chuyển đổi Socomec kèm phụ kiện lắp đặt tủ hoàn thiện | 1 | Tủ | Mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | PHẦN PHỤ TRỢ CẤP TẠI VIỆT NAM | |
| 17 | Bồn dầu 1000 lít, kích thước: 900 x 900 x 1250 mm (Dx RxC) làm bằng tole dày 2mm, có sơn tĩnh điện, chống rỉ sét kèm hệ thống đường ống dầu kết nối vào máy Xuất xứ lắp ráp: Việt Nam, tình trạng: mới 100% | 1 | Hệ | Mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | PHẦN PHỤ TRỢ CẤP TẠI VIỆT NAM | |
| 18 | Chi phí giao hàng, vận chuyển, định vị máy vào vị trí lắp đặt tại công trình | 1 | Hệ | Mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | PHẦN PHỤ TRỢ CẤP TẠI VIỆT NAM | |
| 19 | Nhớt máy chuyên dùng máy phát điện 15W40 CF-4 | 32 | Lít | Mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | PHẦN PHỤ TRỢ CẤP TẠI VIỆT NAM | |
| 20 | Nước giải nhiệt chuyên dùng DCA (bình 1.89L) | 2 | Bình | Mô tả tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | PHẦN PHỤ TRỢ CẤP TẠI VIỆT NAM |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng cung cấp máy phát điện (đã hoàn thành) có giá trị từ 2,2 tỷ đồng trở lên.
- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng cung cấp máy phát điện có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị ≥ 2,2 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).
(Nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
* Lưu ý:
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp máy phát điện.
- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 48 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. - Cam kết cung cấp phụ tùng sửa chữa thay thế. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu quy định tại Mục E-CDNT 10.2(c) Chương II Phần 1 của dự thảo E-HSMT |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi