Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210722699-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Minh Vân
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210673619
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 10:59:00 đến ngày 2021-07-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,099,260,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN- MẶT ĐƯỜNG - RÃNH THOÁT NƯỚC ( TUYẾN 1 + TUYẾN 2)
1 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Chi tiết tại Chương V 48,955 1m3
2 Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II Chi tiết tại Chương V 4,406 100m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I Chi tiết tại Chương V 26,816 m3
4 Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất I Chi tiết tại Chương V 2,4134 100m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chi tiết tại Chương V 66,28 m3
6 Đắp nền đường bằng máy , độ chặt Y/C K = 0,9 Chi tiết tại Chương V 5,9652 100m3
7 Vật liệu đất núi- Tận dụng 70% đất đào khuôn đường Chi tiết tại Chương V 384,138 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Chi tiết tại Chương V 255,45 m3
9 Thi công khe co Chi tiết tại Chương V 377,74 m
10 Nhân công bảo dưỡng đường sau khi đổ bê tông -tính chung cho cả mặt đường mới và mặt đường cũ ( Cứ 150md đường là 01 người bảo dưỡng trong 7 ngày) Chi tiết tại Chương V 16,0253 công
11 Rải lớp ni lông cách lớp Chi tiết tại Chương V 906,5 m2
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chi tiết tại Chương V 1,3598 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chi tiết tại Chương V 1,813 100m3
14 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chi tiết tại Chương V 27,195 m3
15 Đắp cát công trình bằng máy , độ chặt Y/C K = 0,95 Chi tiết tại Chương V 2,4476 100m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Chi tiết tại Chương V 245,555 m3
17 Thi công khe co Chi tiết tại Chương V 25 m
18 Rải lớp ni lông cách lớp: Chi tiết tại Chương V 982,22 m2
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chi tiết tại Chương V 0,4198 100m3
20 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Chi tiết tại Chương V 9,8222 100m2
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chi tiết tại Chương V 4,1503 100m3
22 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Chi tiết tại Chương V 9,8768 1m3
23 Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II Chi tiết tại Chương V 0,4288 100m3
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Chi tiết tại Chương V 10,1275 m3
25 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Chi tiết tại Chương V 21,377 m3
26 Bê tông giằng cổ rãnh, ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chi tiết tại Chương V 5,4012 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chi tiết tại Chương V 0,787 100m2
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chi tiết tại Chương V 188,22 m2
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chi tiết tại Chương V 129,28 m2
30 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Chi tiết tại Chương V 0,0449 tấn
31 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chi tiết tại Chương V 0,04 tấn
32 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chi tiết tại Chương V 4,58 m3
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chi tiết tại Chương V 0,612 100m2
34 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chi tiết tại Chương V 0,4235 tấn
35 Bảo dưỡng bê tông tấm đan Chi tiết tại Chương V 7 công
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chi tiết tại Chương V 77 1cấu kiện
37 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chi tiết tại Chương V 13,74 m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chi tiết tại Chương V 0,3914 100m3
39 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chi tiết tại Chương V 0,2995 100m3
40 Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ công Chi tiết tại Chương V 4,404 m3
41 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Bùn Chi tiết tại Chương V 9,0266 100m
42 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Chi tiết tại Chương V 1,6716 m3
43 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chi tiết tại Chương V 1,67 m3
44 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chi tiết tại Chương V 1,7524 m3
45 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 Chi tiết tại Chương V 4,0713 m3
46 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chi tiết tại Chương V 0,1748 100m2
47 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm (ĐK fi 600) Chi tiết tại Chương V 8 1 đoạn ống
48 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 600mm Chi tiết tại Chương V 7 mối nối
49 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm ( đường cống fi 400) Chi tiết tại Chương V 7 1 đoạn ống
50 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 400mm Chi tiết tại Chương V 6 mối nối
51 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Chi tiết tại Chương V 0,788 m3
52 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chi tiết tại Chương V 9,2634 m2
53 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chi tiết tại Chương V 0,2415 100m3
54 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chi tiết tại Chương V 0,1 100m3
55 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Chi tiết tại Chương V 22,5 100m
56 Phên nứa ken vào cọc tre 2 lớp để chắn đất Chi tiết tại Chương V 300 m2
57 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Chi tiết tại Chương V 35,06 1m3
58 Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II Chi tiết tại Chương V 3,1554 100m3
59 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công Chi tiết tại Chương V 36,11 m3
60 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chi tiết tại Chương V 9,933 m3
61 Đắp nền đường bằng máy , độ chặt Y/C K = 0,9 Chi tiết tại Chương V 0,894 100m3
62 Vật liệu đất núi- Tận dụng 70% đất đào khuôn đường Chi tiết tại Chương V 14,016 m3
63 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Chi tiết tại Chương V 105,09 m3
64 Thi công khe co Chi tiết tại Chương V 230,083 m
65 Nhân công bảo dưỡng đường sau khi đổ bê tông -tính chung cho cả mặt đường mới và mặt đường cũ ( Cứ 150md đường là 01 người bảo dưỡng trong 7 ngày) Chi tiết tại Chương V 15,3389 công
66 Rải lớp ni lông cách lớp Chi tiết tại Chương V 386,56 m2
67 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chi tiết tại Chương V 0,41 100m3
68 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chi tiết tại Chương V 0,5467 100m3
69 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chi tiết tại Chương V 8,1998 m3
70 Đắp cát công trình bằng máy , độ chặt Y/C K = 0,95 Chi tiết tại Chương V 0,738 100m3
71 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Chi tiết tại Chương V 210,84 m3
72 Thi công khe co Chi tiết tại Chương V 15 m
73 Rải lớp ni lông cách lớp: Chi tiết tại Chương V 843,36 m2
74 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên ( bù vênh mặt đường cũ ) Chi tiết tại Chương V 0,4867 100m3
75 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Chi tiết tại Chương V 8,4336 100m2
76 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chi tiết tại Chương V 2,9906 100m3
77 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Chi tiết tại Chương V 43,762 m3
78 Thi công khe co Chi tiết tại Chương V 113,7812 m
79 Rải lớp ni lông cách lớp: Chi tiết tại Chương V 437,62 m2
80 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chi tiết tại Chương V 0,6564 100m3
81 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Chi tiết tại Chương V 53,7167 1m3
82 Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II Chi tiết tại Chương V 2,1235 100m3
83 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Chi tiết tại Chương V 40,3879 m3
84 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Chi tiết tại Chương V 106,7909 m3
85 Bê tông giằng cổ rãnh, ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chi tiết tại Chương V 20,5142 m3
86 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chi tiết tại Chương V 2,9892 100m2
87 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chi tiết tại Chương V 723,593 m2
88 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chi tiết tại Chương V 502,31 m2
89 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chi tiết tại Chương V 18,25 m3
90 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chi tiết tại Chương V 2,365 100m2
91 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chi tiết tại Chương V 1,5412 tấn
92 Tấm gang đúc kích thước 0,52 x1,0: Chi tiết tại Chương V 5 tấm
93 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chi tiết tại Chương V 289 1cấu kiện
94 Bảo dưỡng bê tông tấm đan Chi tiết tại Chương V 21 công
95 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chi tiết tại Chương V 56,41 m3
96 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chi tiết tại Chương V 2,0966 100m3
97 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Chi tiết tại Chương V 0,157 tấn
98 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chi tiết tại Chương V 0,16 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng ký từ năm 2018 trở về đây là hợp đồng thi công đường giao thông hoặc công trình hạ tầng có hạng mục đường giao thông, kết cấu mặt đường bê tông xi măng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->