Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210722546-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THÁI ĐÔ, HUYỆN THÁI THỤY, TỈNH THÁI BÌNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210707383 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 10:52:00 đến ngày 2021-07-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,585,366,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đánh cấp bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 176,135 | m³ |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,8522 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất lề đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7821 | 100m³ |
| 4 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,324 | 100m³ |
| 5 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2582 | 100m³ |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,7747 | 100m³ |
| 7 | Cày xới mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,8671 | 100m² |
| 8 | Xử lý vệt bánh xe bằng đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,3099 | 100m² |
| 9 | Vá ổ gà bằng đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,05 | 100m² |
| 10 | Bù vênh mặt đường cũ đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 4cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,2375 | 100m² |
| 11 | Thi công mặt đường bằng đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm (không thi công rắc cát) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 43,0964 | 100m² |
| 12 | Đá vỉa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,87 | m³ |
| 13 | Vuốt ngõ ngang bằng đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm (không thi công rắc cát) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,6613 | 100m² |
| 14 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 45,7577 | 100m² |
| 15 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,9133 | 100m² |
| 16 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,2236 | 100m² |
| 17 | Vệ sinh mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 31,1369 | 100m2 |
| B | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Làm gồ giảm tốc bằng láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,352 | 100m² |
| 2 | Biển tam giác phản quang cạnh b = 900mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | biển |
| 3 | Cột biển báo đường kính 88,3mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | m |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| C | BẢO ĐẢM ATGT TRONG THI CÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 300 | công |
| 2 | Bê tông tấm giữ cọc M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1875 | m³ |
| 3 | Ván khuôn tấm giữ cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 5 | Dán màng phản quang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,7663 | m2 |
| 6 | Dây phản quang cuộn cảnh báo | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 100 | m |
| 7 | Biển báo thi công | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | biển |
| 8 | Rào chắn thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Đèn báo hiệu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | đèn |
| D | THUÊ BÃI ĐÚC | |||
| 1 | Thuê bãi đúc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 500 | m2 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7 | 100m³ |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,95 | 100m³ |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9 | 100m³ |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 500 | m² |
| 6 | Đào hoàn trả bãi đúc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,65 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,65 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,65 | 100m³/km |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,65 | 100m³ |
| 10 | Đào hoàn trả bãi đúc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,05 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,05 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,05 | 100m³/km |
| 13 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,05 | 100m³ |
| E | RÃNH B = 0,4M | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 64,8 | m³ |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,648 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,648 | 100m³/km |
| 4 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,648 | 100m³ |
| 5 | Bê tông hoàn trả sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,2 | m³ |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,7886 | 100m³ |
| 7 | Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 186,54 | m³ |
| 8 | Đắp đất hoàn trả bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,0786 | 100m³ |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 196,9978 | m³ |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 267,0836 | m³ |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,441 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,6826 | 100m² |
| 13 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 433,3952 | m³ |
| 14 | Bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 109,8642 | m³ |
| 15 | Cốt thép giằng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,9478 | tấn |
| 16 | Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,396 | 100m² |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2.235,1678 | m² |
| 18 | Cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,3791 | tấn |
| 19 | Cốt thép tấm đan, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,2882 | tấn |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,273 | 100m² |
| 21 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 136,368 | m³ |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.894 | cấu kiện |
| 23 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.894 | cấu kiện |
| 24 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤ 1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 34,0925 | 10 tấn/km |
| 25 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.894 | cấu kiện |
| F | CỐNG B = 0,75M | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6633 | 100m³ |
| 2 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤1,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,2535 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,0009 | m³ |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,5014 | m³ |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0869 | 100m² |
| 6 | Xây tường cống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,8212 | m³ |
| 7 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,412 | m³ |
| 8 | Bê tông giằng mác 200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,7108 | m³ |
| 9 | Cốt thép giằng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0396 | tấn |
| 10 | Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1371 | 100m² |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 34,4464 | m² |
| 12 | Cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1919 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4182 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,146 | 100m² |
| 15 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,017 | m³ |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22 | cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22 | cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,005 | 10 tấn/km |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22 | cấu kiện |
| 20 | Đắp cát hoàn trả bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0671 | 100m³ |
| 21 | Đắp cát hoàn trả bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0542 | 100m³ |
| 22 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1419 | 100m³ |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0264 | 100m³ |
| G | ĐIỀU PHỐI ĐẤT | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 31,2268 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 31,2268 | 100m³/km |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 31,2268 | 100m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.378E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.675E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, trong đó có hạng mục đường giao thông kết cấu mặt đường láng nhựa. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,909 tỷ VNĐ - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.909.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi