Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210721758-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 10:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN HUYỆN CHƯ PRÔNG
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210694778
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 10:47:00 đến ngày 2021-07-15 10:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,303,932,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Chặt cây d Theo chương V của HSMT 16 cây
2 Đào gốc cây d Theo chương V của HSMT 16 cây
3 Chặt cây d Theo chương V của HSMT 2 cây
4 Đào gốc cây d Theo chương V của HSMT 2 cây
5 Đào nền đường đất C3 bằng máy đào Theo chương V của HSMT 3.010,68 1m3
6 Đào khuôn đường đất C3 bằng máy đào Theo chương V của HSMT 204,2 1m3
7 Đào rãnh thoát nước đất C3 bằng máy đào Theo chương V của HSMT 355,11 1m3
8 Đắp nền đường đất C3, K=0,95 (toàn bộ) Theo chương V của HSMT 3.504,31 1m3
9 Đào xúc đất để đắp Theo chương V của HSMT 342,03 1m3
10 Vận chuyển đất cự ly 1km(loại 6), để đắp Theo chương V của HSMT 389,92 1m3
11 Vận chuyển đất cự ly 1,5km(loại 6), để đắp Theo chương V của HSMT 389,92 1m3
12 Vận chuyển đất cự ly 0,8km(loại 5), để đắp Theo chương V của HSMT 389,92 1m3
13 Lu khuôn đường K=0,95 lên K=0,98 Theo chương V của HSMT 860,54 1m3
14 Đắp đất đồi chọn lọc nền đường K=0,98 Theo chương V của HSMT 573,69 1m3
15 Đào xúc đất đồi chọn lọc để đắp Theo chương V của HSMT 665,49 1m3
16 Vận chuyển đất đồi chọn lọc cự ly 1km(loại 6), để đắp Theo chương V của HSMT 758,65 1m3
17 Vận chuyển đất đồi chọn lọc cự ly 1,5km(loại 6), để đắp Theo chương V của HSMT 758,65 1m3
18 Vận chuyển đất đồi chọn lọc cự ly 0,8km(loại 5), để đắp Theo chương V của HSMT 758,65 1m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Giấy dầu Theo chương V của HSMT 2.868,47 1m2
2 Bê tông mặt đường Theo chương V của HSMT 458,96 1m3
3 Ván khuôn thép mặt đường Theo chương V của HSMT 300,78 1m2
4 Nhựa đường chèn khe co Theo chương V của HSMT 257,83 1kg
5 Gỗ làm khe co giãn Theo chương V của HSMT 0,21 1m3
6 Cắt khe co, giãn Theo chương V của HSMT 561 1m
C CỐNG BTCT (7,5md/2 cái)
1 Đào móng đất C3 bằng máy đào Theo chương V của HSMT 34,18 1m3
2 Đệm móng đá 4x6 Theo chương V của HSMT 3,75 1m3
3 Xây thành cống đá hộc VXM mác 100 Theo chương V của HSMT 30,84 1m3
4 Bê tông gối đan đá 1x2 mác 200 Theo chương V của HSMT 1,92 1m3
5 Ván khuôn thép gối đan Theo chương V của HSMT 10,39 1m2
6 Gia công CT gối đan d Theo chương V của HSMT 0,09 tấn
7 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 Theo chương V của HSMT 1,59 1m3
8 Ván khuôn thép tấm đan Theo chương V của HSMT 7,46 1m2
9 Gia công CT tấm đan d Theo chương V của HSMT 0,04 tấn
10 Gia công CT gối đan d Theo chương V của HSMT 0,15 tấn
11 Lắp đặt tấm đan TL>50kg Theo chương V của HSMT 9 1c/kiện
12 Trát mặt ngoài, dày 2cm VXM mác 100 Theo chương V của HSMT 40,05 1m2
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Theo chương V của HSMT 2,53 1m3
14 Làm và thả dọ đá (2,0x1,0x0,5)m Theo chương V của HSMT 2 1rọ
D RÃNH XÂY
1 Đào móng đất C3 bằng máy đào Theo chương V của HSMT 16,53 1m3
2 Đệm móng đá 4x6 Theo chương V của HSMT 1,82 1m3
3 Xây đá hộc VXM mác 100 Theo chương V của HSMT 116,88 1m3
4 Làm và thả dọ đá (2,0x1,0x0,5)m Theo chương V của HSMT 2 1rọ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng thi công xây dựng tương tự có tổng giá trị >=0,9tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->