Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa trụ sở xã A Ngo, huyện Đakrông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210722303-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa trụ sở xã A Ngo, huyện Đakrông
Số hiệu KHLCNT 20210691247
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 11:17:00 đến ngày 2021-07-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,558,534,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B Cải tạo Nhà làm việc 02 tầng
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 368,1865 m2
2 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (gạch 600x600) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 368,1865 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,4289 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,9501 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9057 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,484 m3
7 Gạch hoa bê tông 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 viên
8 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,4745 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,4745 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0334 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,6498 m2
12 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,4821 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,64 m
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 376,861 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 490,844 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 399,596 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 524,5108 m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.051,9221 m2
19 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2732 100m2
20 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,809 m2
21 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0647 tấn
22 Bốc xếp sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0647 tấn
23 Gia công kèo, xà gồ thép, đà trần thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4463 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4463 tấn
25 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0747 tấn
26 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0747 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0702 1m2
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,4 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2732 100m2
29 Ke chống bão 5 cái/m2 mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.501,3 cái
30 Đóng trần tôn lạnh dày 0,3 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9981 100m2
31 Nẹp nhôn L25x25 trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,58 m
32 Thi công vách ngăn phòng bằng tấm compac HPL chống ẩm mặt phủ veneer (bao gồm phụ kiện INOX) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,688 m2
33 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,154 m2
34 Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm XINGFA tem đỏ nhập khẩu nhập khẩu hẹ 55 Cty TNHH Tiền Phong QT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,625 m2
35 Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay: 1 khóa đa điểm, 6 bản lề 4D, 2 chốt cánh phụ (Tương đương phụ kiện kèm KINLONG) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
36 Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm XINGFA tem đỏ nhập khẩu nhập khẩu hẹ 55 Cty TNHH Tiền Phong QT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,955 m2
37 Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay: 1 khóa đơn điểm, 3 bản lề 4D (Tương đương phụ kiện kèm KINLONG) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
38 Cửa sổ 2 cánh mở quay, Kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm XINGFA tem đỏ nhập khẩu nhập khẩu hẹ 55 Cty TNHH Tiền Phong QT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,766 m2
39 Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh: 1 tay nắm đa điểm, 2 bản lề xhuwx A, 2 chốt cánh phụ (Tương đương phụ kiện kèm KINLONG) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
40 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm XINGFA tem đỏ nhập khẩu nhập khẩu hẹ 55 Cty TNHH Tiền Phong QT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,745 m2
41 Phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánh: 2 khóa bán nguyệt, 8 bánh xe (Tương đương phụ kiện kèm KINLONG) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
42 Vách kính khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm XINGFA tem đỏ nhập khẩu nhập khẩu hẹ 55 Cty TNHH Tiền Phong QT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,386 m2
43 Vách kính khung nhôm, kính trắng dày 10 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,953 m2
44 Cửa pa nô tôn dập hình dày 0,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
45 Bản lề lò xo mở 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,531 m2
47 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,339 m2
48 Hoa sắt cửa sổ (chi tiết theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,696 m2
49 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,696 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,696 1m2
51 Phá dỡ lớp vữa láng bề mặt sê nô đã hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,0256 m2
52 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,0256 m2
53 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,0256 m2
54 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 100m
55 Lắp đặt côn , cút nhựa nối ống, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
56 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
57 Nẹp INOX giữ ông nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
58 Phá dỡ lớp mài granito Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,989 m2
59 Tháo dỡ lan can gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2 m
60 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,7 m2
61 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,289 m2
62 SX Inox làm cầu thang Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,3582 kg
63 Gia công lan can INOX (chỉ tính vật liệu phụ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1814 tấn
64 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,9112 m2
65 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,842 m2
66 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8432 m3
67 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1686 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7391 m3
69 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1159 m3
70 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0105 100m2
71 Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0028 100m3
72 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6518 m3
73 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4411 100m2
74 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2031 tấn
75 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0457 tấn
76 Trát lanh tô, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,11 m2
77 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,27 100m2
78 Chi phí nhân công tháo dở hệ thống điện, ống thoát nước cũ để thay mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
79 Lắp đặt các loại led đôi 2x1,2mx18W/220V (Tương đương Huỳnh Quang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 bộ
80 Lắp đặt các loại led đơn 1,2mx18W/220V (Tương đương Huỳnh Quang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
81 Lắp đặt quạt treo tường (tương đương quạt SenKo T1680) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
82 Lắp đặt ổ cắm đôi (mặt che đôi, viền trắng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
83 Đế âm + ổ căm đôi (TĐ SINO) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59 cái
84 Đế âm + công tắc đảo chiều (TĐ SINO) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
85 Đế âm + công tắc 2 nút bấm (TĐ SINO) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
86 Đế âm + công tắc 3 nút bấm (TĐ SINO) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
87 Tủ điện kim loại lắp nổi 400x300x160 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
88 Bảng điện mặt nhựa chứa 2-6 modul (Tương đương Sino, Vanlock) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
89 Cáp CU/PVC/PVC 4x16mm2 (TĐ Cadivi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
90 Cáp CU/PVC/PVC 4x16mm2 (TĐ Cadivi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 m
91 Cáp CU/PVC/PVC 2x6mm2 (TĐ Cadivi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
92 Cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 (TĐ Cadivi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
93 Cáp điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) cấp cho đèn tuýt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
94 Cáp điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) cấp cho quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
95 Lắp đặt aptomat 25A-220V (Tương đương Sino) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
96 Lắp đặt aptomat 32A-220V (Tương đương Sino) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
97 Lắp đặt các automat 3 pha 100A-380V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
98 Lắp đặt aptomat 50A-220V (Tương đương Sino) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
99 Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện trong nhà D32, Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123 m
100 Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện trong nhà D16, Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 630 m
101 Hộp đấu dây các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
102 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,8 m3
103 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,8 m3
104 Gia công và lắp đặt kim thu sét có chiều dài CT3 fi 18 dài 1,0m, vuốt nhọn 0,2m (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
105 Kéo rải dây dẫn sét trên máI xuống CT3 d=12mm (Mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87 m
106 Dây tiếp địa CT3 D18 (Mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 m
107 Thép tròn trơn CT3 D14 làm chân bật (Mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
108 Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5m mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cọc
109 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 m3
110 Xi măng PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 kg
111 Bu lông M-12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
112 Thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
113 Que hàn điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 kg
114 ống gốm trang trí (Luồn kim thu sét) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
115 Sơn bạch Tuyết (sơn dây dẫn sét xuống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
116 Lắp đặt ống nhựa cứng D21 (Luồn dây dẫn sét) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
C Cải tạo Nhà vệ sinh
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,4475 m2
2 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch 300x300) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,4475 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,021 m2
4 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (gạch 300x600) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,021 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4395 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 m3
7 Xây bậc cấp bằng b lô 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7268 m3
8 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6338 m2
9 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1079 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2018 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,7 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,403 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,9018 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,403 m2
15 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2929 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2929 m3
17 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4686 100m2
18 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,455 m2
19 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,258 tấn
20 Bốc xếp sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,258 tấn
21 Gia xà gồ thép, đà trần thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2122 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2122 tấn
23 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0109 tấn
24 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0109 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8844 1m2
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,42 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4686 100m2
27 Ke chống bão 5 cái/m2 mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.501,3 cái
28 Đóng trần tôn lạnh dày 0,3 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2746 100m2
29 Nẹp nhôn L25x25 trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 m
30 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08 m2
31 Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm XINGFA tem đỏ nhập khẩu nhập khẩu hẹ 55 Cty TNHH Tiền Phong QT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m2
32 Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay: 1 khóa đa điểm, 6 bản lề 4D, 2 chốt cánh phụ (Tương đương phụ kiện kèm KINLONG) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
33 Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm XINGFA tem đỏ nhập khẩu nhập khẩu hẹ 55 Cty TNHH Tiền Phong QT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,28 m2
34 Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay: 1 khóa đơn điểm, 3 bản lề 4D (Tương đương phụ kiện kèm KINLONG) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08 m2
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 m3
37 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m3
38 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 m3
39 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7707 m3
40 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0256 100m2
41 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0268 tấn
42 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0227 tấn
43 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 m3
44 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1152 100m2
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0135 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0497 tấn
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3113 m3
48 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 100m2
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0253 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0505 tấn
51 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 m3
52 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0078 100m2
53 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0037 tấn
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,896 100m2
55 Lắp đặt ống nhiệt PPR D=32mm, dày 2,9 (Tương đương ống nước thương hiệu SP-Hãng sino Việt Nam) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m
56 Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 ly (Tương đương ống nước thương hiệu SP-Hãng sino Việt Nam) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
57 Tê nhựa nhiệt PPR D32x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
58 Tê nhựa nhiệt PPR D20x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
59 Tê nhựa nhiệt PPR D20x20mm RT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
60 Tê nhựa nhiệt PPR D20x20mm RN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
61 Cút nhựa nhiệt PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
62 Cút nhựa nhiệt PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
63 Cút nhựa nhiệt PPR D20mm RN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
64 Cút nhựa nhiệt PPR D20mm RT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
65 Côn nhựa nhiệt PPR D32x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
66 Măng sông nhựa nhiệt PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
67 Măng sông nhựa nhiệt PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
68 Vòi đồng D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
69 Đấu nối nhựa nhiệt PPR D32mm RN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
70 Van nhựa nhiệt, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
71 Rắc co nhựa nhiệt PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
72 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (TĐ Tân Á) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
73 Máy bơm chìm Pentax Q=2,4m3/h, H=44m, N=0,74KW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
74 Dây điện 2x2,5mm2 cấp máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
75 Van phao điện đặt trong bồn nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
76 Ống nhựa HDPE D20 luồn dây điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
77 Lắp đặt các automat 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
78 Lắp đặt cầu dao đảo chiều 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
79 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=60mm dày 2,4mm (TĐ ống nhựa hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
80 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=34mm dày 2,0mm (TĐ ống nhựa hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
81 Lắp đăt tê nhựa xiên, đường kính d=60/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
82 Lắp đăt tê nhựa, đường kính d=60/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
83 Lắp đăt Cút nhựa xiên, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
84 Lắp đăt Cút nhựa, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
85 Lắp đăt Cút nhựa, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
86 Lắp đăt Côn nhựa, đường kính d=60/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
87 Lắp đăt măng sông nhựa, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
88 Lắp đăt măng sông nhựa, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
89 Xi phong nhựa D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
90 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
91 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
92 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
93 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
94 Lắp đặt xí xổm (TĐ xí xổm, két nước treo tường Viglacera Monaco ST8+VI15) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
95 Lắp đặt chậu rửa (Chậu rửa: VI61:814.000 đ/1,1 +xi phông thoát nước VG814: 440.000 đ/1,1 + Vòi chậu VG102: 820.00 đ/1,1 tương đương Viglacera) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
96 Lắp đặt chậu tiểu nam (Chậu tiểu namViglacera TT1: 407.000 đ/1,1 +van xả mã VG845: 900.000 đ/1,1 ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
97 Lắp đặt gương soi (Tương đương hãng Viglacera gương VSD-G04: 290.000/1,1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
D Cải tạo cổng; hàng rào
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2825 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4167 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7625 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,688 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1344 100m2
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3809 m3
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3234 100m2
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2907 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,157 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9512 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1024 100m2
12 Xây tường thẳng bằng b lô 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6395 m3
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,3725 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,3725 m2
15 Gia công hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2115 tấn
16 Gia công hàng rào lưói thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,402 m2
17 Lắp dựng hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,515 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,5218 1m2
19 Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,609 m3
20 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 m3
21 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,185 m3
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,185 m3
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m2
24 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4813 m3
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1604 m3
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0963 m3
27 Xây tường thẳng bằng b lô 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,275 m3
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1788 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0165 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0076 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0121 tấn
32 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6875 m3
33 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9375 m2
34 Chi phí nhân công đục chữ trên bảng tên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
35 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 261,269 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245,429 m2
37 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,72 m2
38 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2287 tấn
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,35 m2
40 Bản lề, chốt cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
41 Bánh xe cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,2069 1m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.338E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.675602E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính hoặc bản phô tô coppy được chứng thực để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. (i) Số lượng hợp đồng là 03 mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.091.000.000 đồng 1.091.000.000x3= 3.273.000.000 đồng) hoặc (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.091.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.273.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.091.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.273.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->