Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa trụ sở xã A Ngo, huyện Đakrông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210722303-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa trụ sở xã A Ngo, huyện Đakrông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210691247 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 11:17:00 đến ngày 2021-07-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,558,534,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | Cải tạo Nhà làm việc 02 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368,1865 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (gạch 600x600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368,1865 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,4289 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9501 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9057 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | m3 |
| 7 | Gạch hoa bê tông 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | viên |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,4745 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,4745 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0334 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,6498 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,4821 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,64 | m |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376,861 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 490,844 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 399,596 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 524,5108 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.051,9221 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2732 | 100m2 |
| 20 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,809 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0647 | tấn |
| 22 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0647 | tấn |
| 23 | Gia công kèo, xà gồ thép, đà trần thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4463 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4463 | tấn |
| 25 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0747 | tấn |
| 26 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0747 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0702 | 1m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2732 | 100m2 |
| 29 | Ke chống bão 5 cái/m2 mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.501,3 | cái |
| 30 | Đóng trần tôn lạnh dày 0,3 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9981 | 100m2 |
| 31 | Nẹp nhôn L25x25 trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,58 | m |
| 32 | Thi công vách ngăn phòng bằng tấm compac HPL chống ẩm mặt phủ veneer (bao gồm phụ kiện INOX) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,688 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,154 | m2 |
| 34 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm XINGFA tem đỏ nhập khẩu nhập khẩu hẹ 55 Cty TNHH Tiền Phong QT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,625 | m2 |
| 35 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay: 1 khóa đa điểm, 6 bản lề 4D, 2 chốt cánh phụ (Tương đương phụ kiện kèm KINLONG) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 36 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm XINGFA tem đỏ nhập khẩu nhập khẩu hẹ 55 Cty TNHH Tiền Phong QT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,955 | m2 |
| 37 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay: 1 khóa đơn điểm, 3 bản lề 4D (Tương đương phụ kiện kèm KINLONG) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 38 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, Kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm XINGFA tem đỏ nhập khẩu nhập khẩu hẹ 55 Cty TNHH Tiền Phong QT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,766 | m2 |
| 39 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh: 1 tay nắm đa điểm, 2 bản lề xhuwx A, 2 chốt cánh phụ (Tương đương phụ kiện kèm KINLONG) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 40 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm XINGFA tem đỏ nhập khẩu nhập khẩu hẹ 55 Cty TNHH Tiền Phong QT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,745 | m2 |
| 41 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánh: 2 khóa bán nguyệt, 8 bánh xe (Tương đương phụ kiện kèm KINLONG) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 42 | Vách kính khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm XINGFA tem đỏ nhập khẩu nhập khẩu hẹ 55 Cty TNHH Tiền Phong QT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,386 | m2 |
| 43 | Vách kính khung nhôm, kính trắng dày 10 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,953 | m2 |
| 44 | Cửa pa nô tôn dập hình dày 0,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 45 | Bản lề lò xo mở 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,531 | m2 |
| 47 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,339 | m2 |
| 48 | Hoa sắt cửa sổ (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,696 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,696 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,696 | 1m2 |
| 51 | Phá dỡ lớp vữa láng bề mặt sê nô đã hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,0256 | m2 |
| 52 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,0256 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,0256 | m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 55 | Lắp đặt côn , cút nhựa nối ống, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 57 | Nẹp INOX giữ ông nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 58 | Phá dỡ lớp mài granito | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,989 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,7 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,289 | m2 |
| 62 | SX Inox làm cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,3582 | kg |
| 63 | Gia công lan can INOX (chỉ tính vật liệu phụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1814 | tấn |
| 64 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9112 | m2 |
| 65 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,842 | m2 |
| 66 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8432 | m3 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1686 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7391 | m3 |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1159 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0105 | 100m2 |
| 71 | Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0028 | 100m3 |
| 72 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6518 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4411 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2031 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0457 | tấn |
| 76 | Trát lanh tô, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,11 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,27 | 100m2 |
| 78 | Chi phí nhân công tháo dở hệ thống điện, ống thoát nước cũ để thay mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 79 | Lắp đặt các loại led đôi 2x1,2mx18W/220V (Tương đương Huỳnh Quang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 80 | Lắp đặt các loại led đơn 1,2mx18W/220V (Tương đương Huỳnh Quang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt treo tường (tương đương quạt SenKo T1680) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi (mặt che đôi, viền trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 83 | Đế âm + ổ căm đôi (TĐ SINO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | cái |
| 84 | Đế âm + công tắc đảo chiều (TĐ SINO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 85 | Đế âm + công tắc 2 nút bấm (TĐ SINO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 86 | Đế âm + công tắc 3 nút bấm (TĐ SINO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 87 | Tủ điện kim loại lắp nổi 400x300x160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 88 | Bảng điện mặt nhựa chứa 2-6 modul (Tương đương Sino, Vanlock) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 89 | Cáp CU/PVC/PVC 4x16mm2 (TĐ Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 90 | Cáp CU/PVC/PVC 4x16mm2 (TĐ Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | m |
| 91 | Cáp CU/PVC/PVC 2x6mm2 (TĐ Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 92 | Cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 (TĐ Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 93 | Cáp điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) cấp cho đèn tuýt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 94 | Cáp điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) cấp cho quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 95 | Lắp đặt aptomat 25A-220V (Tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt aptomat 32A-220V (Tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A-380V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt aptomat 50A-220V (Tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện trong nhà D32, Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện trong nhà D16, Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 630 | m |
| 101 | Hộp đấu dây các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 102 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8 | m3 |
| 103 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8 | m3 |
| 104 | Gia công và lắp đặt kim thu sét có chiều dài CT3 fi 18 dài 1,0m, vuốt nhọn 0,2m (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 105 | Kéo rải dây dẫn sét trên máI xuống CT3 d=12mm (Mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | m |
| 106 | Dây tiếp địa CT3 D18 (Mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | m |
| 107 | Thép tròn trơn CT3 D14 làm chân bật (Mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 108 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cọc |
| 109 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 110 | Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | kg |
| 111 | Bu lông M-12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 112 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 113 | Que hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 114 | ống gốm trang trí (Luồn kim thu sét) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 115 | Sơn bạch Tuyết (sơn dây dẫn sét xuống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa cứng D21 (Luồn dây dẫn sét) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| C | Cải tạo Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,4475 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch 300x300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,4475 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,021 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (gạch 300x600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,021 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4395 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 7 | Xây bậc cấp bằng b lô 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7268 | m3 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6338 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1079 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2018 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,7 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,403 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,9018 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,403 | m2 |
| 15 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2929 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2929 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4686 | 100m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,455 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,258 | tấn |
| 20 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,258 | tấn |
| 21 | Gia xà gồ thép, đà trần thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2122 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2122 | tấn |
| 23 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0109 | tấn |
| 24 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0109 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8844 | 1m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,42 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4686 | 100m2 |
| 27 | Ke chống bão 5 cái/m2 mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.501,3 | cái |
| 28 | Đóng trần tôn lạnh dày 0,3 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2746 | 100m2 |
| 29 | Nẹp nhôn L25x25 trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | m |
| 30 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 31 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm XINGFA tem đỏ nhập khẩu nhập khẩu hẹ 55 Cty TNHH Tiền Phong QT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 32 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay: 1 khóa đa điểm, 6 bản lề 4D, 2 chốt cánh phụ (Tương đương phụ kiện kèm KINLONG) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm XINGFA tem đỏ nhập khẩu nhập khẩu hẹ 55 Cty TNHH Tiền Phong QT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m2 |
| 34 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay: 1 khóa đơn điểm, 3 bản lề 4D (Tương đương phụ kiện kèm KINLONG) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7707 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0268 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0227 | tấn |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0135 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0497 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3113 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0253 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0505 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0078 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0037 | tấn |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,896 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=32mm, dày 2,9 (Tương đương ống nước thương hiệu SP-Hãng sino Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 ly (Tương đương ống nước thương hiệu SP-Hãng sino Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 57 | Tê nhựa nhiệt PPR D32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 58 | Tê nhựa nhiệt PPR D20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Tê nhựa nhiệt PPR D20x20mm RT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Tê nhựa nhiệt PPR D20x20mm RN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Cút nhựa nhiệt PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 62 | Cút nhựa nhiệt PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 63 | Cút nhựa nhiệt PPR D20mm RN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 64 | Cút nhựa nhiệt PPR D20mm RT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 65 | Côn nhựa nhiệt PPR D32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Măng sông nhựa nhiệt PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 67 | Măng sông nhựa nhiệt PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 68 | Vòi đồng D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 69 | Đấu nối nhựa nhiệt PPR D32mm RN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Van nhựa nhiệt, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Rắc co nhựa nhiệt PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (TĐ Tân Á) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 73 | Máy bơm chìm Pentax Q=2,4m3/h, H=44m, N=0,74KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Dây điện 2x2,5mm2 cấp máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 75 | Van phao điện đặt trong bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Ống nhựa HDPE D20 luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 77 | Lắp đặt các automat 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt cầu dao đảo chiều 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=60mm dày 2,4mm (TĐ ống nhựa hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=34mm dày 2,0mm (TĐ ống nhựa hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 81 | Lắp đăt tê nhựa xiên, đường kính d=60/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đăt tê nhựa, đường kính d=60/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đăt Cút nhựa xiên, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đăt Cút nhựa, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 85 | Lắp đăt Cút nhựa, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 86 | Lắp đăt Côn nhựa, đường kính d=60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 87 | Lắp đăt măng sông nhựa, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đăt măng sông nhựa, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Xi phong nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 91 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 92 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 93 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 94 | Lắp đặt xí xổm (TĐ xí xổm, két nước treo tường Viglacera Monaco ST8+VI15) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa (Chậu rửa: VI61:814.000 đ/1,1 +xi phông thoát nước VG814: 440.000 đ/1,1 + Vòi chậu VG102: 820.00 đ/1,1 tương đương Viglacera) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Chậu tiểu namViglacera TT1: 407.000 đ/1,1 +van xả mã VG845: 900.000 đ/1,1 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 97 | Lắp đặt gương soi (Tương đương hãng Viglacera gương VSD-G04: 290.000/1,1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| D | Cải tạo cổng; hàng rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2825 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4167 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7625 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,688 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3809 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3234 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2907 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9512 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1024 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng b lô 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6395 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3725 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3725 | m2 |
| 15 | Gia công hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2115 | tấn |
| 16 | Gia công hàng rào lưói thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,402 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,515 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5218 | 1m2 |
| 19 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,609 | m3 |
| 20 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 21 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,185 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,185 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4813 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1604 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0963 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng b lô 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,275 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1788 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0165 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0076 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0121 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6875 | m3 |
| 33 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9375 | m2 |
| 34 | Chi phí nhân công đục chữ trên bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,269 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,429 | m2 |
| 37 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,72 | m2 |
| 38 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2287 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,35 | m2 |
| 40 | Bản lề, chốt cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 41 | Bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2069 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.338E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.675602E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính hoặc bản phô tô coppy được chứng thực để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. (i) Số lượng hợp đồng là 03 mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.091.000.000 đồng 1.091.000.000x3= 3.273.000.000 đồng) hoặc (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.091.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.273.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.091.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.273.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi