Gói thầu: Mua sắm vật tư, hàng hoá cho V.ĐBNĐ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210722985-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, hàng hoá cho V.ĐBNĐ
Số hiệu KHLCNT 20210722967
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng khác năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 11:26:00 đến ngày 2021-07-19 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 500,210,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Kẽm borat 7 Bao Quy cách: 25kg/ bao. Một hợp chất vô cơ tồn tại ở dạng tinh thể màu trắng hoặc bột vô định hình, không hòa tan trong nước. Có độc tính thấp. Nhiệt độ nóng chảy 980 °C
2 Melamine 10 Bao Quy cách: 25kg/ bao. Ngoại quan: Chất rắn màu trắng, dễ tan trong nước. Khối lượng mol: 126.12 g/mol Khối lượng riêng: 1574 kg/m3 Điểm nóng chảy: 350 °C (623 K; 662 °F) Độ hòa tan trong nước: 3.1g/l (20°C)
3 Pentaerythrytol C5H12O4 10 Bao Quy cách: 25kg/ bao. Ngoại quan : tinh thể màu trắng dạng bột hoặc hạt, Tan trong nước hoặc cồn. Khối lượng mol: 136.15; Khối lượng riêng: 1,396g/cm3; Điểm nóng chảy: 260,5 °C (533,6 K; Điểm sôi 276 °C (549 K; 529 °F) at 30 mmHg. Độ hòa tan trong nước: 5.6 g/100 mL at 15 °C. Áp suất hơi: 0.00000008 mmHg (20°C)500,9 °F)
4 TiO2 10 Bao Quy cách: 25kg/ bao. Chất bột màu trắng, không hoà tan trong nước. Khối lượng riêng 4,23 g/cm³ Điểm nóng chảy 1.843 °C (2.116 K; 3.349 °F) Điểm sôi 2.972 °C (3.245 K; 5.382 °F)
5 Ammonium Polyphosphate 10 Bao Quy cách: 25kg/bao. Ngoại quan: dạng bột màu trắng Công thức phân tử: (NH4PO3)n n>1000 % P: 31~32 ; % N: ≥14. Độ nhớt (10%suspension 25oC) mPa.s : ≤ 50. Kích thước hạt (
6 Glass fiber- Sợi thủy tinh 3 Cuộn Quy cách: Cuộn 25kg. Nhẹ, mảnh, có màu từ trong suốt đến trắng. Độ cứng cao, bền uốn tốt, chịu nhiệt tốt
7 Kaolanh 10 Bao Quy cách: Bao 30kg. Màu trắng xám. Khối lượng riêng khoảng 2,1-2,6 g/cm3; đường kính khoảng 0,2- 12 µm. Nhiệt độ nóng chảy: 1.750-1.787oC
8 Titadium dioxit nano 10 Kg Màu trong suốt, mịn. Độ tinh khiết 99%
9 Acrylic latex 100 Kg Hàm lượng chất rắn: 55%; pH: 9,3; độ nhớt: 200 mPa.s
10 Fly Ash 150 Kg Theo tiêu chuẩn ASTM C618-08a
11 Microspheres 50 Kg Hạt kích thước 10-250 μm. Có tính dẫn nhiệt và kỵ nước
12 Defoamer 45 Kg Quy cách: 15kg/ thùng. Không hòa tan trong nước. Độ nhớt ở 25oC: 600 mPa.s
13 Zinc powder nano 15 Kg Có màu xám tím. Độ tinh khiết 99,99%, khối lượng riêng: 0.85 g/cm3; độ phủ 7 m2/g
14 CuO powder 15 Lọ Quy cách: 100g/lọ. Dạng bột màu đen, không tan trong nước, nóng chảy ở nhiệt độ cao, khoảng 1148 độ C
15 Bột màu đỏ Fe2O3 10 Bao Quy cách: 25kg/ bao. Bột màu đỏ, Khối lượng riêng 6.31 g/ml ở 20 oC; Nhiệt độ nóng chảy 1026 oC; Khối lượng phân tử 79.54. Tan trong axit
16 Nước cất 2 lần 1.000 lít Là chất lỏng có màu xám, có độ nhớt cao. Theo TCVN 4851-89 (ISO 3696-1987).
17 NaCl 50 Kg Quy cách: 50kg/bao. Tinh thể màu trắng. Điểm nóng chảy: 801 °C Mật độ: 2,16 g/cm³
18 Axit H2SO4 7 Lit Độ tinh khiết 99.999 % (T); Nhiệt độ sôi ~290°C; Khối lượng riêng 1.840 g/mL at 25 °C.
19 Axit HNO3 7 Lit Dung dịch trong suốt đến hơi vàng, có bốc khói trong không khí. Điểm nóng chảy: -42 °C. Khối lượng phân tử: 63,01 g/mol; Mật độ: 1,51 g/cm³; Điểm sôi: 83 °C
20 Axit HCl 7 Lit Dung dịch trong suốt đến hơi vàng, có bốc khói trong không khí. Khối lượng phân tử: 36,458 g/mol; Điểm sôi: -85,05 °C
21 Axeton CN 200 Lít Dạng ngoài: Chất lỏng không màu, không chứa cặn và các chất lơ lửng Khối lượng riêng: 0,790-0,795 g/mlKhoảng chưng cất: 99 % tt/tt cất tại 55,5oC đến 57oC
22 Butyl axetat - CN 50 Lít Nhiệt độ sôi 124-126°C(lit.); Nhiệt độ nóng chảy −74 °C(lit.)
23 Etyl cellosolve - CN 30 Lít Nhiệt độ đông đặc: -70oC; Nhiệt độ sôi: 135oC; Áp suất hơi: 0.51 kPa; Độ nhớt: 2.07 mPas
24 Etanol tinh khiết 30 lít Dung dịch trong suốt, bay hơi mạnh. Độ tinh khiết 96,5%;
25 Aceton tinh khiết 30 lít Hàm lượng 99,8%; Tiêu chuẩn PA
26 Cồn công nghiệp 100 lít Dung dịch trong suốt , bay hơi mạnh. Tiêu chuẩn TCVN 1052 : 2009
27 Polyamide 25 kg Độ nhớt động không lớn hơn ở 25 oC: 12-16 s Chỉ số amin tính theo mg HCl/g: 117-136 hoặc theo mg KOH 180-210
28 Pigment ZnCrO4 30 Kg Độ tinh khiết 95 % Giá trị pH:7 Độ nóng chảy: 80 đến 120 oC Kích thước hạt lọt sàng 45 mcm, không lớn hơn 0,1 %
29 Pigment ZnO 30 Kg Độ tinh khiết 99,7 %; Kích thước hạt lọt sàng 45 mcm, không lớn hơn 0,1 % Hàm lượng không bay hơi, không lớn hơn 0,3 %
30 Nhựa E 41 10 Kg Theo tiêu chuẩn ТУ 6-10-1316-84
31 Nhựa Der 671 30 Kg Hàm lượng nhóm epoxy, HLE, %: Từ 7,8 đến 9,1; Đương lượng epoxy, ĐLE, g/eq: Từ 475 đến 550; Điểm hóa mềm, oC: Từ 75 đến 85
32 KOH TK 20 Kg Có dạng vẩy màu trắng, dễ tan trong nước. Phát nhiệt mạnh ở 20oC
33 Butyl axetat TK 20 Lít Chất lỏng không màu, mùi trái cây. Khối lượng mol 116.16 g/mol. Khối lượng riêng 0.88 g/cm3.
34 Axit chlohydric 0,1M 12 Ống chuẩn Chất lỏng, trong suốt. Khối lượng mol 36,46 g/mol; Khối lượng riêng 1,18 g/cm3 (đa giá trị, đây là tỷ trọng của dung dịch 36-38%); Điểm nóng chảy –27,32 °C (247 K) Dung dịch 38%. Điểm sôi 110 °C (383 K), dung dịch 20,2%; 48 °C (321 K), dung dịch 38%
35 Phenolphthalein 20 lọ 25 g Điểm nóng chảy: 260 °C Mật độ: 1,28 g/cm³ Khối lượng phân tử: 318,32 g/mol Điểm sôi: 557,8 °C
36 Chỉ thị methyl đỏ 20 Lọ 25 g Độ pH
37 Xylen TK 30 Lít Chất lỏng không màu; không tan trong nước; Khối lượng phân tử: 106,16g / mol
38 2-Ethoxyethanol TK 50 Lít Điểm sôi: 135 °C Mật độ: 930 kg/m³ Khối lượng phân tử: 90,12 g/mol
39 dietyl ether 75 lít Chất lỏng không màu; dễ cháy, dễ bay hơi. Điểm nóng chảy: -116,3 °C Điểm sôi: 34,6 °C Mật độ: 713 kg/m³ Khối lượng phân tử: 74,12 g/mol
40 Ete dầu mỏ 50 lít Chất lỏng dễ cháy và dễ bay hơi, không màu. Điểm sôi: 60oC.
41 Clorofom 75 lít Điểm nóng chảy: -63,5 °C Mật độ: 1,49 g/cm³ Điểm sôi: 61,2 °C Khối lượng phân tử: 119,38 g/mol
42 tetraclometan 50 lít Chất lỏng, không màu. Khối lượng mol: 153,82 g/mol; Điểm nóng chảy -22,92 °C (250 K); điểm sôi: 76,72 °C (350 K); độ hòa tan trong nước: 785 - 800 mg/L ở 25 °C
43 toluen 50 lít Chất lỏng trong suốt, không hòa tan trong nước. Điểm nóng chảy: -95 °C Khối lượng phân tử: 92,14 g/mol Mật độ: 867 kg/m³ Điểm sôi: 110,6 °C
44 glyxerin 40 lít Khối lượng phân tử: 92,09382 g/mol Mật độ: 1,26 g/cm³ Điểm sôi: 290 °C
45 Natri cacbonat 40 Kg Chất bột màu trắng, hút ẩm và nóng chảy ở 851 °C, nóng chảy không phân hủy tới 853 °C, Khối lượng phân tử: 105,9888 g/mol; Mật độ: 2,54 g/cm³; Điểm sôi: 1.600 °C
46 Natri sunphat 40 Kg Điểm nóng chảy: 884 °C; Khối lượng phân tử: 142,04 g/mol; Công thức: Na2SO4; Mật độ: 2,66 g/cm³; Điểm sôi: 1.429 °C. Tinh thể rắn màu trắng, hút ẩm, không mùi.
47 n-Butanol TK 30 Lít Điểm sôi: 117,7 °C; Điểm nóng chảy: -89,8 °C; Khối lượng phân tử: 74,12 g/mol; Mật độ: 810 kg/m³
48 Iso propanol TK 30 Lít Điểm nóng chảy: -89 °C; Mật độ: 786 kg/m³; Điểm sôi: 82,5 °C; Khối lượng phân tử: 60,1 g/mol
49 Găng tay y tế 30 Hộp Quy cách: 50 chiếc/hộp. Sản phẩm làm bằng cao su, chống dầu, size M
50 Khẩu trang hoạt tính 100 Hộp Quy cách: 50 sản phẩm/hộp. Chất liệu: + 2 lớp vải không dệt (non women) ở mặt trong và mặt ngoài. + 1 lớp lọc bụi & vi khuẩn (Melt blown Filter) + 1 lớp than hoạt tính ép trong vải( Activated Carbon Filter)
51 Vải lọc sơn 40 mesh 50 m2 Chất liệu: Sợi nilon Monofilament, PE, PP. Độ dày: 0,1-1mm; chịu nhiệt: 100◦C; Cấp độ lọc: 400 micron và 40 mesh
52 Phễu lọc xốp thủy tinh P40 30 Cái Có khả năng chịu nhiệt và ăn mòn hóa chất; Có thể kết hợp với bình tam giác lọc qua vòng đệm cao su
53 Bình hút ẩm phi 300 mm - Có vòi 10 Cái Thủy tinh dày chịu nhiệt rất tốt, chế tạo độ chính xác rất cao; có vòi; đường kính 300mm; dung tích 18,500ml
54 Bình hút ẩm Desiccator 5 Cái Vật Liệu: Thủy Tinh Trong -Kích Thước: Đường Kính Miệng:24/30Cm, Đường Kính Đáy: 18 cm, Chiều Cao Toàn Bộ: 32Cm
55 Đũa thủy tinh 60 Cái Chịu được nhiệt, chịu được sự ăn mòn, có màu sáng và trong
56 Thìa cân hóa chất 50 Cái Làm bằng thép không gỉ, Chiều dài: 170 mm Kích thước môi xúc: 40 x 10 mm
57 Chổi quét sơn 50 Cái Nhựa chịu nhiệt, kín, BPA free
58 Ống ly tâm thủy tinh 50 Cái Thủy tinh có vạch chia, chịu nhiệt.
59 Cốc 1 lít 20 Cái Cốc thủy tinh có vạch chia, chịu nhiệt.
60 Cốc 500 ml 35 Cái Cốc thủy tinh có vạch chia, chịu nhiệt.
61 Cốc 2 lít 20 Cái Cốc thủy tinh có vạch chia, chịu nhiệt.
62 Giấy lọc định lượng 10 Hộp Quy cách: 100 tờ/hộp. Đường kính 11cm, chất liệu bằng bông xelulo, tốc độ chảy 35-70 giây
63 Bông 5 Kg Tiêu chuẩn TCVN 4539 - 88
64 Giấy lọc mịn, d=110mm, băng xanh 15 hộp Độ lọc 20 - 25 micron, tốc độ nhanh
65 Giấy lọc mịn, d=110mm, băng vàng 15 hộp Độ lọc 20 - 25 micron, tốc độ nhanh
66 Máy đo và kiểm tra pH 1 Chiếc Thang đo: 0.00 to 14.00 pH Độ phân giải: 0.01 pH Độ chính xác: ±0.2 pH Hiệu chuẩn: Bằng tay, 2 điểm Điện cực: HI 1270 Nguồn: 2 pin 1.5V sử dụng khoảng 3000 giờ liên tục Điều kiện hoạt động: 0 to 50°C
67 Bơm hút chân không 2 Chiếc Tần số làm việc 50/60Hz Công suất 220VAC-1/4HP Lưu lượng 70 L/phút Độ chân không 5Pa (0.05 mbar)
68 Súng bắn nhiệt độ từ xa có 2 tia laser 1 Chiếc Nhiệt độ Phạm vi -50 ℃ ~ 780 ℃ (-58 ℉~ 1436 ℉ ) Độ chính xác ± 2 hoặc 2 ℃ Tỷ lệ khoảng cách 50:1 Phát xạ điều chỉnh 0,1-1,0 Thời gian đáp ứng & Bước sóng 500ms & (8-14) um Lặp lại ± 1 % hoặc ± 1 ℃
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Bản scan màu hợp đồng, hóa đơn, Biên bản thanh lý hợp đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

nhà thầu phải có cam kết bảo hành hàng hoá đã cung cấp. Thời gian bảo hành sản phẩm: 01 năm

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->