Gói thầu: Thi công xây dựng cống và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210722997-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An
Tên gói thầu Thi công xây dựng cống và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210230948
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cấp bù + Lúa nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 11:25:00 đến ngày 2021-07-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,446,814,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÂN CỐNG: Bê tông M250
1 Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng >250cm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 75,29 M3
2 Bê tông chân khay đá 1x2 mác 250 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5,3 M3
3 Bê tông tường dày > 45cm h Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 31,66 M3
4 Bê tông tường dày > 45cm h Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 79,72 M3
5 Bê tông mặt cầu công tác, đá 1x2 mác 250 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8 M3
6 Bê tông lan can, đá 1x2 mác 250 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,62 M3
7 Bê tông bản đáy tường ngoặc đá 1x2 mác 250, rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8,35 M3
8 Bê tông tường ngoặc đá 1x2 mác 250, dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8,69 M3
9 Bê tông bản dẫn đá 1x2 mác 250, rộng >250cm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6 M3
B THÂN CỐNG: Bê tông lót M100
1 Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,57 M3
2 Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng >250cm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8,59 M3
C THÂN CỐNG: Cát lót
1 Đắp cát lót móng công trình Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 17,81 M3
D THÂN CỐNG: Công tác ván khuôn
1 Ván khuôn thép móng, chân khay Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,4793 100M2
2 Ván khuôn thép tường Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,0305 100M2
3 Ván khuôn thép sàn cầu công tác Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,2624 100M2
4 Ván khuôn thép lan can Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0496 100M2
5 Ván khuôn thép bản đáy tường ngoặc Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1224 100M2
6 Ván khuôn thép tường ngoặc Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,6018 100M2
7 Ván khuôn thép bản dẫn Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,05 100M2
E THÂN CỐNG: Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính =10 mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0067 Tấn
2 SXLD cốt thép móng, chân khay, đường kính Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,3325 Tấn
3 SXLD cốt thép móng, đường kính > 18 mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,3167 Tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính =10 mm, cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0651 Tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5,5675 Tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao 18 mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,9588 Tấn
7 SXLD cốt thép sàn cao 10 mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,2993 Tấn
8 SXLD cốt thép bản đáy tường ngoặc, đường kính Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,6323 Tấn
9 SXLD cốt thép tường ngoặc cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,9647 Tấn
10 SXLD cốt thép bản dẫn, đường kính Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,606 Tấn
F THÂN CỐNG: Khe van
1 Sản xuất cấu kiện thép SUS304 đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,6223 Tấn
2 Thép tấm SUS304 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 622,35 kg
3 Lắp đặt cấu kiện thép SUS304 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,6223 Tấn
G THÂN CỐNG: Lan can cầu giao thông
1 Cung cấp lan can cầu mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,4214 Tấn
2 Bu lông, M22-640 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 20 bộ
3 Lắp dựng lan can Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 7,2 M2
H THÂN CỐNG: Cừ tràm đáy cống, L=4,5m
1 Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 200,34 100M
2 Mua cừ tràm, L cừ =4,5m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 200,34 100M
I THÂN CỐNG: Cừ tràm dưới dốc đường qua cống, L=4,5m
1 Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 56,7 100M
2 Mua cừ tràm, L cừ =4,5m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 56,7 100M
J Hàng rào bảo vệ cống
1 Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,7 M3
2 Bê tông đúc sẵn cọc hàng rào, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,68 M3
3 Ván khuôn thép cọc Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,09 100M2
4 Lắp cọc hàng rào đúc sẵn bằng thủ công Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 20 Cái
5 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,016 Tấn
6 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0966 Tấn
7 Sơn cọc hàng rào 3 lớp Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 12 M2
8 Đào móng rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,92 M3
9 Lắp đặt ống thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,332 100M
10 Ống thép mạ kẽm nhúng nóng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 464,2 Kg
K Cọc tiêu
1 Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,35 M3
2 Bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,92 M3
3 Ván khuôn thép cọc Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,123 100M2
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0818 Tấn
5 Sơn cọc tiêu 3 lớp Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 17,22 M2
6 Đào móng rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,62 M3
7 Lắp cọc tiêu đúc sẵn bằng thủ công Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 41 Cái
L Bảng tên cống
1 Mua biển phản quang chữ nhật Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 Bộ
M Gia cố mái, cơ bê tông
1 Bê tông mái dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 34,5 M3
2 Bê tông tường răng T2 đá 1x2 mác 200 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,23 M3
3 Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 7,4 M3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng >250cm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 12,19 M3
5 Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 9,38 M3
6 Ván khuôn thép mái Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,3242 100M2
7 Ván khuôn thép tường răng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1983 100M2
8 Rải vải địa kỹ thuật (mái) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,4504 100M2
9 Rải vải địa kỹ thuật (cơ) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,7398 100M2
10 Đắp cát lót móng công trình Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 20,95 M3
11 Lắp đặt ống nhựa PVC Đk 27mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,4004 100M
12 SXLD cốt thép mái, đường kính Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,6551 Tấn
13 SXLD cốt thép tường răng, đường kính Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,2566 Tấn
N Đóng cừ tràm, L=3,7m
1 Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 14,467 100M
2 Mua cừ tràm, L cừ =3,7m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 14,467 100M
O Trải đá 0x4
1 Trải đá cấp phối 0-4 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,2332 100M3
P Cừ tràm mái kênh & tiếp giáp rọ đá , L=3,7m
1 Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 34,151 100M
2 Mua cừ tràm, L cừ =3,7m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 34,151 100M
Q DÀN VAN: Dàn van
1 Bê tông cột, đá 1x2 mác 250, tiết diện > 0,1m2, cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,92 M3
2 Ván khuôn thép cột Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,224 100M2
3 Bê tông dầm, đá 1x2 mác 250 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,01 M3
4 Ván khuôn thép dầm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,3106 100M2
5 Bê tông sàn đá 1x2 mác 250 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,86 M3
6 Ván khuôn thép sàn Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1958 100M2
7 SXLD cốt thép cột đường kính Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0119 Tấn
8 SXLD cốt thép cộtï đường kính Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,425 Tấn
9 SXLD cốt thép dầm cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0399 Tấn
10 SXLD cốt thép dầm cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1049 Tấn
11 SXLD cốt thép dầm cao 18 mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,2581 Tấn
12 SXLD cốt thép sàn, đường kính Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1524 Tấn
13 SXLD cốt thép sàn, đường kính =10 mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0306 Tấn
14 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 40,88 M2
15 Sơn dàn van đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 40,88 M2
R DÀN VAN: Lan can cầu công tác
1 Sản xuất lan can Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1359 Tấn
2 Ống thép mạ kẽm nhúng nóng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 135,91 Kg
3 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 16,02 M2
S DÀN VAN: Dầm cầu trục thép treo palang
1 Sản xuất dầm cầu trục thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,3335 Tấn
2 Thép tấm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 49,52 kg
3 Thép hình I Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 283,96 kg
4 Bu lông, M16-200 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 16 bộ
5 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5,89 M2
6 Lắp dựng dầm cầu trục thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,3335 Tấn
T DÀN VAN: Cầu thang
1 Sản xuất cầu thang lên dàn van Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,3863 Tấn
2 Ống thép mạ kẽm nhúng nóng Đk 42mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 86,23 Kg
3 Thép hình L Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 300,09 Kg
4 Sơn thép hình 3 nước Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 7,91 M2
5 Lắp dựng cầu thang Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,3863 Tấn
U DÀN VAN: Chân cầu thang
1 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,15 M3
2 Ván khuôn móng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,009 100M2
3 Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,05 M3
4 Đắp cát lót móng công trình Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,05 M3
5 SXLD cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0038 Tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,005 Tấn
7 Bu lông, M16-150 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 bộ
V DÀN VAN: Cọc chân cầu thang
1 Bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,24 M3
2 Ván khuôn thép cọc Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0248 100M2
3 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0134 Tấn
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0439 Tấn
5 Đóng cọc BTCT 20x20 trên mặt đất bằng búa 1,2T Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,056 100m
6 Đập đầu cọc Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,01 M3
W DÀN VAN: Thảm đá
1 Thả thảm đá trên can (V>=2m3) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 30 thảm
2 Thảm rọ đá bọc nhựa PVC Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 645,04 M2
3 Mua đá hộc Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 72,37 M2
4 Rải vải địa kỹ thuật (mái nghiêng) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,2924 100M2
5 Rải vải địa kỹ thuật (mặt bằng) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,12 100M2
6 Làm lớp đá dăm 1x2 lót móng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 24,12 M3
X PHAI THÉP PHUN KẼM
1 Sản xuất tấm phai bằng thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,8513 Tấn
2 Thép tấm phai Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4.851,31 kg
3 Cao su củ tỏi D40 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 10,6 mét
4 Cao su lá dày 10mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,11 M2
5 Bu lông, M36-380 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 bộ
6 Bu lông, M14-50 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 150 bộ
7 Phun kẽm và sơn epoxy Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 117,23 m2
8 Vận chuyển phai Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,8513 Tấn
9 Lắp đặt phai thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,8513 Tấn
Y ĐÊ QUAY 1: Đóng cừ tràm L=4,5m
1 Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m đứng trên sà lan Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8,4 100M
2 Sà lan 100T Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,966 ca
3 Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m đứng trên sà lan (phần không ngập đất) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 10,5 100M
4 Sà lan 100T Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,9056 ca
5 Mua cừ tràm, L cừ =4,5m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 18,9 100M
Z ĐÊ QUAY 1: Đóng cừ thép hình
1 Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép I) cao >100mm , chiều dài cọc Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,68 100M
2 Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép I) cao >100mm , chiều dài cọc Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,26 100M
3 Khấu hao thép hình Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 654,1382 kg
4 Lắp dựng giằng thép hình I200 - dưới nước, số lượng: 6 cọc 7m, trọng lượng 27,2kg/m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,1424 Tấn
5 Khấu hao thép hình giằng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 125,664 kg
6 Rải vải địa kỹ thuật vào đê quay Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,1 100M2
7 Trải tấm cà tăng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,26 100M2
8 Trải tấm PP Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,84 100M2
9 Buộc thép Đk Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0186 Tấn
10 Cáp neo ĐK 14mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 126 M
11 Ốc xiếc cáp Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 42 bộ
12 Bơm cát đê quay, cự ly Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,8816 100M3
13 Mua cát bơm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 288,164 M3
14 Đắp đê quay bằng máy đào gàu 0,65m3 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,3375 100M3
AA ĐÊ QUAY 1: Phá đê quay
1 Nhổ cừ tràm đê quay bằng máy đào 0,5m3 đứng trên sà lan Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8,4 100M
2 Sà lan 100T Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,5796 ca
3 Nhổ cừ đóng thép hình đê quay - dưới nước Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,68 100M
4 Tháo dỡ cừ giằng thép hình đê quay - dưới nước Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,1424 Tấn
5 Đào phá đê quay bằng máy đào Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,2939 100M3
6 Sà lan 100T Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,3946 Ca
AB ĐÊ QUAY 2: Đóng cừ tràm L=4,5m
1 Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m đứng trên sà lan Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 7,6 100M
2 Sà lan 100T Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,874 ca
3 Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m đứng trên sà lan (phần không ngập đất) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 9,5 100M
4 Sà lan 100T Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,8194 ca
5 Mua cừ tràm, L cừ =4,5m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 17,1 100M
AC ĐÊ QUAY 2: Đóng cừ thép hình
1 Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép I) cao >100mm , chiều dài cọc Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,52 100M
2 Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép I) cao >100mm , chiều dài cọc Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,14 100M
3 Khấu hao thép hình Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 591,8394 kg
4 Lắp dựng giằng thép hình I200 - dưới nước, số lượng: 6 cọc 7m, trọng lượng 27,2kg/m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,1424 Tấn
5 Khấu hao thép hình giằng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 125,664 kg
6 Rải vải địa kỹ thuật vào đê quay Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,9 100M2
7 Trải tấm cà tăng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,14 100M2
8 Trải tấm PP Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,76 100M2
9 Buộc thép Đk Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0169 Tấn
10 Cáp neo ĐK 14mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 114 M
11 Ốc xiếc cáp Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 38 bộ
12 Bơm cát đê quay, cự ly Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,2346 100M3
13 Mua cát bơm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 223,4552 M3
14 Đắp đê quay bằng máy đào gàu 0,65m3 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,3125 100M3
AD ĐÊ QUAY 2: Phá đê quay
1 Nhổ cừ tràm đê quay bằng máy đào 0,5m3 đứng trên sà lan Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 7,6 100M
2 Sà lan 100T Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,6555 ca
3 Nhổ cừ đóng thép hình đê quay - dưới nước Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,52 100M
4 Tháo dỡ cừ giằng thép hình đê quay - dưới nước Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,1424 Tấn
5 Đào phá đê quay bằng máy đào Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,8117 100M3
6 Ca sà lan 100 cho máy đứng thi công Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,3116 Ca
AE CỪ TRÀM GIA CỐ HỐ MÓNG, L=3,7M
1 Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8,88 100M
2 Mua cừ tràm, L cừ =3,7m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8,88 100M
AF Công tác đào
1 Đào móng chiều rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6,8 100m3
2 Đào dời vào bãi trữ bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6,8 100M3
3 Đào tường răng, chân khay đất cấp I Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 7,53 M3
AG Đắp đất thân cống đến cao trình -0,50m; K=0,90
1 Đào xúc đất từ bãi trữ Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,0469 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,8608 100M3
AH Đắp cát thân cống đến cao trình +3,00m; K=0,90
1 Bơm cát, cự ly Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 9,9229 100M3
2 Mua cát bơm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 992,29 M3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu 9T, độ chặt K = 0,90 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8,1335 100m3
AI Đắp đất mang cống đến cao trình +3,00; K=0,90
1 Đắp mang cống bằng máy đào 0,8m3 và đầm cóc, K=0,9 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5,9896 100M3
AJ Đắp dốc đường qua cống
1 Bơm cát, cự ly Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,96 100M3
2 Mua cát bơm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 96 M3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu 9T, độ chặt K = 0,90 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,7869 100m3
4 Đắp đất bằng máy lu 9T, dung trọng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,3 100M3
AK Đắp đoạn đê đấu nối: Đấu nối phía bên trái
1 Đắp cát công trình bằng máy lu 9T, độ chặt K = 0,90 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,2145 100m3
2 Đắp bằng máy lu 9T, dung trọng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8,9068 100M3
AL Đắp đoạn đê đấu nối: Đấu nối phía bên phải
1 Đắp cát công trình bằng máy lu 9T, độ chặt K = 0,90 (cát phá đê quay) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,535 100m3
2 Bơm cát, cự ly Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,7873 100M3
3 Mua cát bơm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 178,73 M3
4 Đắp bằng máy lu 9T, dung trọng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,0461 100M3
5 Đào khai thác đất lòng kênh (rạch Rồ) bằng máy đào gầu dây 1,6m3, đất đào đổ lên sà lan, đất loai 2 (đổ 2 bên, H Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 16,4137 100m3
6 Vận chuyển đất bằng sà lan, tàu kéo cự ly Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 16,4137 100m3
7 Đào xúc đất từ xà lan lên bờ bằng máy đào 1,25m3 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 16,4137 100M3
AM Bơm nước hố móng
1 Bơm nước hố móng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 ca
AN Thiết bị
1 Pa lăng xích kéo tay Nitto 5 tấn, chiều dài xích 5 mét, model 50VP5 (Nhật Bản) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 Bộ
2 Con chạy Trolley Nitto (Nhật Bản), tải trọng 5T, chiều dài xích 5 mét Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 Bộ
3 Dây xích Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 10 M
4 Móc khóa Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->