Gói thầu: Thi công xây dựng cống và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210722997-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng cống và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210230948 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cấp bù + Lúa nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 11:25:00 đến ngày 2021-07-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,446,814,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÂN CỐNG: Bê tông M250 | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 75,29 | M3 |
| 2 | Bê tông chân khay đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,3 | M3 |
| 3 | Bê tông tường dày > 45cm h | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31,66 | M3 |
| 4 | Bê tông tường dày > 45cm h | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 79,72 | M3 |
| 5 | Bê tông mặt cầu công tác, đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | M3 |
| 6 | Bê tông lan can, đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,62 | M3 |
| 7 | Bê tông bản đáy tường ngoặc đá 1x2 mác 250, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,35 | M3 |
| 8 | Bê tông tường ngoặc đá 1x2 mác 250, dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,69 | M3 |
| 9 | Bê tông bản dẫn đá 1x2 mác 250, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | M3 |
| B | THÂN CỐNG: Bê tông lót M100 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,57 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,59 | M3 |
| C | THÂN CỐNG: Cát lót | |||
| 1 | Đắp cát lót móng công trình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,81 | M3 |
| D | THÂN CỐNG: Công tác ván khuôn | |||
| 1 | Ván khuôn thép móng, chân khay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4793 | 100M2 |
| 2 | Ván khuôn thép tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,0305 | 100M2 |
| 3 | Ván khuôn thép sàn cầu công tác | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2624 | 100M2 |
| 4 | Ván khuôn thép lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0496 | 100M2 |
| 5 | Ván khuôn thép bản đáy tường ngoặc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1224 | 100M2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường ngoặc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6018 | 100M2 |
| 7 | Ván khuôn thép bản dẫn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,05 | 100M2 |
| E | THÂN CỐNG: Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính =10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0067 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép móng, chân khay, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,3325 | Tấn |
| 3 | SXLD cốt thép móng, đường kính > 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,3167 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính =10 mm, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0651 | Tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,5675 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9588 | Tấn |
| 7 | SXLD cốt thép sàn cao 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2993 | Tấn |
| 8 | SXLD cốt thép bản đáy tường ngoặc, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6323 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép tường ngoặc cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9647 | Tấn |
| 10 | SXLD cốt thép bản dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,606 | Tấn |
| F | THÂN CỐNG: Khe van | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện thép SUS304 đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6223 | Tấn |
| 2 | Thép tấm SUS304 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 622,35 | kg |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép SUS304 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6223 | Tấn |
| G | THÂN CỐNG: Lan can cầu giao thông | |||
| 1 | Cung cấp lan can cầu mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4214 | Tấn |
| 2 | Bu lông, M22-640 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | bộ |
| 3 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,2 | M2 |
| H | THÂN CỐNG: Cừ tràm đáy cống, L=4,5m | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 200,34 | 100M |
| 2 | Mua cừ tràm, L cừ =4,5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 200,34 | 100M |
| I | THÂN CỐNG: Cừ tràm dưới dốc đường qua cống, L=4,5m | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 56,7 | 100M |
| 2 | Mua cừ tràm, L cừ =4,5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 56,7 | 100M |
| J | Hàng rào bảo vệ cống | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,7 | M3 |
| 2 | Bê tông đúc sẵn cọc hàng rào, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,68 | M3 |
| 3 | Ván khuôn thép cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,09 | 100M2 |
| 4 | Lắp cọc hàng rào đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | Cái |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,016 | Tấn |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0966 | Tấn |
| 7 | Sơn cọc hàng rào 3 lớp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | M2 |
| 8 | Đào móng rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,92 | M3 |
| 9 | Lắp đặt ống thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,332 | 100M |
| 10 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 464,2 | Kg |
| K | Cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,35 | M3 |
| 2 | Bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,92 | M3 |
| 3 | Ván khuôn thép cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,123 | 100M2 |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0818 | Tấn |
| 5 | Sơn cọc tiêu 3 lớp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,22 | M2 |
| 6 | Đào móng rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,62 | M3 |
| 7 | Lắp cọc tiêu đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 41 | Cái |
| L | Bảng tên cống | |||
| 1 | Mua biển phản quang chữ nhật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| M | Gia cố mái, cơ bê tông | |||
| 1 | Bê tông mái dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 34,5 | M3 |
| 2 | Bê tông tường răng T2 đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,23 | M3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,4 | M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,19 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,38 | M3 |
| 6 | Ván khuôn thép mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3242 | 100M2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường răng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1983 | 100M2 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật (mái) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,4504 | 100M2 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật (cơ) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7398 | 100M2 |
| 10 | Đắp cát lót móng công trình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,95 | M3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đk 27mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4004 | 100M |
| 12 | SXLD cốt thép mái, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6551 | Tấn |
| 13 | SXLD cốt thép tường răng, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2566 | Tấn |
| N | Đóng cừ tràm, L=3,7m | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,467 | 100M |
| 2 | Mua cừ tràm, L cừ =3,7m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,467 | 100M |
| O | Trải đá 0x4 | |||
| 1 | Trải đá cấp phối 0-4 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2332 | 100M3 |
| P | Cừ tràm mái kênh & tiếp giáp rọ đá , L=3,7m | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 34,151 | 100M |
| 2 | Mua cừ tràm, L cừ =3,7m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 34,151 | 100M |
| Q | DÀN VAN: Dàn van | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 250, tiết diện > 0,1m2, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,92 | M3 |
| 2 | Ván khuôn thép cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,224 | 100M2 |
| 3 | Bê tông dầm, đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,01 | M3 |
| 4 | Ván khuôn thép dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3106 | 100M2 |
| 5 | Bê tông sàn đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,86 | M3 |
| 6 | Ván khuôn thép sàn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1958 | 100M2 |
| 7 | SXLD cốt thép cột đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0119 | Tấn |
| 8 | SXLD cốt thép cộtï đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,425 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép dầm cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0399 | Tấn |
| 10 | SXLD cốt thép dầm cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1049 | Tấn |
| 11 | SXLD cốt thép dầm cao 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2581 | Tấn |
| 12 | SXLD cốt thép sàn, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1524 | Tấn |
| 13 | SXLD cốt thép sàn, đường kính =10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0306 | Tấn |
| 14 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40,88 | M2 |
| 15 | Sơn dàn van đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40,88 | M2 |
| R | DÀN VAN: Lan can cầu công tác | |||
| 1 | Sản xuất lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1359 | Tấn |
| 2 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 135,91 | Kg |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,02 | M2 |
| S | DÀN VAN: Dầm cầu trục thép treo palang | |||
| 1 | Sản xuất dầm cầu trục thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3335 | Tấn |
| 2 | Thép tấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 49,52 | kg |
| 3 | Thép hình I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 283,96 | kg |
| 4 | Bu lông, M16-200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | bộ |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,89 | M2 |
| 6 | Lắp dựng dầm cầu trục thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3335 | Tấn |
| T | DÀN VAN: Cầu thang | |||
| 1 | Sản xuất cầu thang lên dàn van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3863 | Tấn |
| 2 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng Đk 42mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 86,23 | Kg |
| 3 | Thép hình L | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 300,09 | Kg |
| 4 | Sơn thép hình 3 nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,91 | M2 |
| 5 | Lắp dựng cầu thang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3863 | Tấn |
| U | DÀN VAN: Chân cầu thang | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,15 | M3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,009 | 100M2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,05 | M3 |
| 4 | Đắp cát lót móng công trình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,05 | M3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0038 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,005 | Tấn |
| 7 | Bu lông, M16-150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| V | DÀN VAN: Cọc chân cầu thang | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,24 | M3 |
| 2 | Ván khuôn thép cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0248 | 100M2 |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0134 | Tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0439 | Tấn |
| 5 | Đóng cọc BTCT 20x20 trên mặt đất bằng búa 1,2T | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,056 | 100m |
| 6 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,01 | M3 |
| W | DÀN VAN: Thảm đá | |||
| 1 | Thả thảm đá trên can (V>=2m3) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | thảm |
| 2 | Thảm rọ đá bọc nhựa PVC | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 645,04 | M2 |
| 3 | Mua đá hộc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 72,37 | M2 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật (mái nghiêng) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2924 | 100M2 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật (mặt bằng) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,12 | 100M2 |
| 6 | Làm lớp đá dăm 1x2 lót móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24,12 | M3 |
| X | PHAI THÉP PHUN KẼM | |||
| 1 | Sản xuất tấm phai bằng thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,8513 | Tấn |
| 2 | Thép tấm phai | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4.851,31 | kg |
| 3 | Cao su củ tỏi D40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,6 | mét |
| 4 | Cao su lá dày 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,11 | M2 |
| 5 | Bu lông, M36-380 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Bu lông, M14-50 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 150 | bộ |
| 7 | Phun kẽm và sơn epoxy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 117,23 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phai | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,8513 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt phai thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,8513 | Tấn |
| Y | ĐÊ QUAY 1: Đóng cừ tràm L=4,5m | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,4 | 100M |
| 2 | Sà lan 100T | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,966 | ca |
| 3 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m đứng trên sà lan (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,5 | 100M |
| 4 | Sà lan 100T | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9056 | ca |
| 5 | Mua cừ tràm, L cừ =4,5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,9 | 100M |
| Z | ĐÊ QUAY 1: Đóng cừ thép hình | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép I) cao >100mm , chiều dài cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,68 | 100M |
| 2 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép I) cao >100mm , chiều dài cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,26 | 100M |
| 3 | Khấu hao thép hình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 654,1382 | kg |
| 4 | Lắp dựng giằng thép hình I200 - dưới nước, số lượng: 6 cọc 7m, trọng lượng 27,2kg/m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,1424 | Tấn |
| 5 | Khấu hao thép hình giằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 125,664 | kg |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật vào đê quay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,1 | 100M2 |
| 7 | Trải tấm cà tăng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,26 | 100M2 |
| 8 | Trải tấm PP | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,84 | 100M2 |
| 9 | Buộc thép Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0186 | Tấn |
| 10 | Cáp neo ĐK 14mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 126 | M |
| 11 | Ốc xiếc cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 42 | bộ |
| 12 | Bơm cát đê quay, cự ly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,8816 | 100M3 |
| 13 | Mua cát bơm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 288,164 | M3 |
| 14 | Đắp đê quay bằng máy đào gàu 0,65m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3375 | 100M3 |
| AA | ĐÊ QUAY 1: Phá đê quay | |||
| 1 | Nhổ cừ tràm đê quay bằng máy đào 0,5m3 đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,4 | 100M |
| 2 | Sà lan 100T | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5796 | ca |
| 3 | Nhổ cừ đóng thép hình đê quay - dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,68 | 100M |
| 4 | Tháo dỡ cừ giằng thép hình đê quay - dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,1424 | Tấn |
| 5 | Đào phá đê quay bằng máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,2939 | 100M3 |
| 6 | Sà lan 100T | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3946 | Ca |
| AB | ĐÊ QUAY 2: Đóng cừ tràm L=4,5m | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,6 | 100M |
| 2 | Sà lan 100T | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,874 | ca |
| 3 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m đứng trên sà lan (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,5 | 100M |
| 4 | Sà lan 100T | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8194 | ca |
| 5 | Mua cừ tràm, L cừ =4,5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,1 | 100M |
| AC | ĐÊ QUAY 2: Đóng cừ thép hình | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép I) cao >100mm , chiều dài cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,52 | 100M |
| 2 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép I) cao >100mm , chiều dài cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,14 | 100M |
| 3 | Khấu hao thép hình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 591,8394 | kg |
| 4 | Lắp dựng giằng thép hình I200 - dưới nước, số lượng: 6 cọc 7m, trọng lượng 27,2kg/m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,1424 | Tấn |
| 5 | Khấu hao thép hình giằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 125,664 | kg |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật vào đê quay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,9 | 100M2 |
| 7 | Trải tấm cà tăng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,14 | 100M2 |
| 8 | Trải tấm PP | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,76 | 100M2 |
| 9 | Buộc thép Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0169 | Tấn |
| 10 | Cáp neo ĐK 14mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 114 | M |
| 11 | Ốc xiếc cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 38 | bộ |
| 12 | Bơm cát đê quay, cự ly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,2346 | 100M3 |
| 13 | Mua cát bơm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 223,4552 | M3 |
| 14 | Đắp đê quay bằng máy đào gàu 0,65m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3125 | 100M3 |
| AD | ĐÊ QUAY 2: Phá đê quay | |||
| 1 | Nhổ cừ tràm đê quay bằng máy đào 0,5m3 đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,6 | 100M |
| 2 | Sà lan 100T | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6555 | ca |
| 3 | Nhổ cừ đóng thép hình đê quay - dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,52 | 100M |
| 4 | Tháo dỡ cừ giằng thép hình đê quay - dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,1424 | Tấn |
| 5 | Đào phá đê quay bằng máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8117 | 100M3 |
| 6 | Ca sà lan 100 cho máy đứng thi công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3116 | Ca |
| AE | CỪ TRÀM GIA CỐ HỐ MÓNG, L=3,7M | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,88 | 100M |
| 2 | Mua cừ tràm, L cừ =3,7m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,88 | 100M |
| AF | Công tác đào | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,8 | 100m3 |
| 2 | Đào dời vào bãi trữ bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,8 | 100M3 |
| 3 | Đào tường răng, chân khay đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,53 | M3 |
| AG | Đắp đất thân cống đến cao trình -0,50m; K=0,90 | |||
| 1 | Đào xúc đất từ bãi trữ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,0469 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8608 | 100M3 |
| AH | Đắp cát thân cống đến cao trình +3,00m; K=0,90 | |||
| 1 | Bơm cát, cự ly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,9229 | 100M3 |
| 2 | Mua cát bơm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 992,29 | M3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu 9T, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,1335 | 100m3 |
| AI | Đắp đất mang cống đến cao trình +3,00; K=0,90 | |||
| 1 | Đắp mang cống bằng máy đào 0,8m3 và đầm cóc, K=0,9 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,9896 | 100M3 |
| AJ | Đắp dốc đường qua cống | |||
| 1 | Bơm cát, cự ly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,96 | 100M3 |
| 2 | Mua cát bơm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 96 | M3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu 9T, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7869 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng máy lu 9T, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | 100M3 |
| AK | Đắp đoạn đê đấu nối: Đấu nối phía bên trái | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu 9T, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,2145 | 100m3 |
| 2 | Đắp bằng máy lu 9T, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,9068 | 100M3 |
| AL | Đắp đoạn đê đấu nối: Đấu nối phía bên phải | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu 9T, độ chặt K = 0,90 (cát phá đê quay) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,535 | 100m3 |
| 2 | Bơm cát, cự ly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,7873 | 100M3 |
| 3 | Mua cát bơm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 178,73 | M3 |
| 4 | Đắp bằng máy lu 9T, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,0461 | 100M3 |
| 5 | Đào khai thác đất lòng kênh (rạch Rồ) bằng máy đào gầu dây 1,6m3, đất đào đổ lên sà lan, đất loai 2 (đổ 2 bên, H | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,4137 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng sà lan, tàu kéo cự ly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,4137 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất từ xà lan lên bờ bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,4137 | 100M3 |
| AM | Bơm nước hố móng | |||
| 1 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | ca |
| AN | Thiết bị | |||
| 1 | Pa lăng xích kéo tay Nitto 5 tấn, chiều dài xích 5 mét, model 50VP5 (Nhật Bản) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | Bộ |
| 2 | Con chạy Trolley Nitto (Nhật Bản), tải trọng 5T, chiều dài xích 5 mét | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | Bộ |
| 3 | Dây xích | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | M |
| 4 | Móc khóa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi