Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210722354-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường trung cấp nghề tổng hợp Hà Nội
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210700403
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 10:10:00 đến ngày 2021-07-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,152,130,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Loa máy tính 1 Bộ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
2 Bàn trung gian 2 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
3 Bàn sơ chế 4 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
4 Máy xay sinh tố công nghiệp 2 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
5 Giá đặt bếp Á 6 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
6 Lò nướng đa năng 1 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
7 Lò vi sóng 1 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
8 Giá để dụng cụ 4 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
9 Giá để dao thớt bằng inox 2 Bộ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
10 Xe đẩy inox 1 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
11 Khuôn nướng hình chữ nhật 6 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
12 Khuôn nướng vuông 6 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
13 Khay nướng chống dính 6 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
14 Bộ khay phục vụ 1 Bộ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
15 Bộ xoong nồi 6 Bộ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
16 Chảo chống dính đáy bằng 6 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
17 Chảo sâu lòng 6 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
18 Bộ dụng cụ cầm tay trong chế biến 1 Bộ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
19 Bộ dao bếp 6 Bộ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
20 Bộ dao tỉa 6 Bộ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
21 Bộ dụng cụ trình bày và cảm quan sản phẩm 21 Bộ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
22 Bộ thớt nhựa 6 màu 6 Bộ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
23 Thớt chặt 6 Bộ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
24 Hộp đựng gia vị 6 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
25 Bộ rổ 6 Bộ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
26 Bàn một chậu rửa 6 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
27 Tủ lưu mẫu 1 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
28 Giá để thực phẩm khô 2 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
29 Bếp nướng than hoa 2 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
30 Nồi nấu nước dùng 6 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
31 Nồi hấp 2 tầng 6 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
32 Nồi cơm điện đa năng 1 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
33 Máy xay sinh tố công nghiệp 2 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
34 Máy ép quả 2 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
35 Máy đánh trứng cầm tay 2 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
36 Máy bào đá 2 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
37 Bình xịt kem 2 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
38 Ấm siêu tốc 2 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
39 Ghế quầy bar 5 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
40 Giá treo ly 2 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
41 Bàn chậu rửa 1 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
42 Giá để dụng cụ bằng inox 2 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
43 Bàn vuông 6 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
44 Bàn chữ nhật 2 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
45 Bàn chuẩn bị 2 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
46 Ghế ngồi 24 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
47 Ấm đun nước siêu tốc 2 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
48 Lò vi sóng 1 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
49 Bộ khay phục vụ nhà hàng 6 Bộ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
50 Bộ đồ ăn Á 24 Bộ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
51 Bộ đồ ăn Âu 24 Bộ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
52 Bộ dụng cụ phục vụ trà 24 Bộ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
53 Bộ dụng cụ phục vụ Café 24 Bộ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
54 Bộ dụng cụ phục vụ đồ uống có cồn 6 Bộ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
55 Bếp từ 6 Bộ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
56 Nồi ăn lẩu 6 Bộ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
57 Ghế quầy bar 5 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
58 Lò nướng đa năng 2 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
59 Dao cắt bánh 6 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
60 Dao rạch bánh mì 6 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
61 Dụng cụ phết kem và chà láng bề mặt 6 Bộ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
62 Bộ đầu nặn bánh 6 Bộ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
63 Rây bột 6 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
64 Âu đựng Inox 6 Bộ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
65 Đĩa xoay bánh gato 6 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
66 Bàn sơ chế 6 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
67 Con lăn cán bột inox 6 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
68 Bộ khuôn làm bánh mỳ 6 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
69 Bộ dụng cụ cầm tay làm bánh 6 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.45E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các hợp đồng tương tự đã cung cấp hàng hóa trực tiếp cho các cơ sở đào tạo nghề công lập, nhà thầu cần nộp cùng E-HSDT các hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý nghiệm thu, biên bản bàn giao để chứng minh hợp đồng đã được hoàn thành, các văn bản cần công chứng đính kèm E-HSDT. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự bản gốc (hợp đồng, biên bản thanh lý nghiệm thu hợp đồng, hóa đơn tài chính để đối chiếu và đánh giá).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... không quá 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trừ trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->