Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210716844-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210716668
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2021 (Quỹ Bảo trì đường bộ)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 11:37:00 đến ngày 2021-07-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,785,860,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1 Vét bùn ao mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100M3
2 Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,62 100M
3 Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.495,65 M
4 Cung cấp thép buộc Þ6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,32 Kg
5 Đắp đất dính vô bao tải (Theo QĐ 4416/QĐ-BGTVT ngày 16/12/2015 V/v công bố Định mức dự toán một số công tác sửa chữa công trình đường thủy nội địa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,51 M3
6 Đắp đất dính ao mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 100M3
7 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,649 100M3
8 Đắp đất dính lề đường, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,27 100M3
9 Cung cấp vật tư đất dính (tận dụng 90% đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 493,09 M3
10 Đầm chặt nền đường, K>=0,98 (30cm trên cùng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,339 100M3
11 Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 37,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,988 100M3
12 Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,427 100M3
13 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,063 100M2
14 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,063 100M2
15 Trải tấm nilon lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100M2
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 100M2
17 Bê tông đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,25 M3
18 Đào móng chân biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 M3
19 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật (Biển tên đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
20 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
21 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
22 Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Trụ
23 Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Trụ
24 Bê tông đá 1x2 Mác 150 - chân biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 M3
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,054 100M3
2 Đục tường cánh miệng xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,105 M3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,56 M3
4 Trải tấm nilon lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,456 100M2
5 SXLĐ cốt thép bê tông, đường kính 08mm (BT đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,288 Tấn
6 SXLĐ cốt thép bê tông, đường kính 10mm (BT đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 Tấn
7 SXLĐ cốt thép bê tông, đường kính 12mm (BT đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,25 Tấn
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - nắp rãnh lộ thiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,731 100M2
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - rãnh lộ thiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,842 100M2
10 Lắp đặt rãnh lộ thiên vào vị trí (Tham khảo Quyết định số 826/QĐ-BGTVT ngày 30/03/2017 của Bộ Giao Thông Vận Tải) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 307 cấu kiện
11 Lắp đặt nắp rãnh lộ thiên vào vị trí (Tham khảo Quyết định số 826/QĐ-BGTVT ngày 30/03/2017 của Bộ Giao Thông Vận Tải) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 307 cấu kiện
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp rãnh lộ thiên, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,998 M3
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh lộ thiên, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,98 M3
14 Bê tông đá mi Mác 300 bù cao độ rãnh lộ thiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 M3
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 100M2
16 Bê tông mặt bích rãnh thoát nước đá 1x2 Mác 300 (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,405 M3
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn 2 vách D450 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100M
18 Đắp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,185 100M3
19 Đầm chặt nền hạ, K=0,95 (30cm trên cùng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,184 100M3
20 Trải tấm nilon lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,614 100M2
21 Bê tông xi măng tiếp giáp mặt đường, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,508 M3
22 Cắt tạo khe nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,07 10m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.179E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.35E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục chính: nền, mặt đường láng nhựa trên nền móng cấp phối đá dăm và hệ thống thoát nước kết cấu bằng bê tông cốt thép. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, hoá đơn VAT. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->