Gói thầu: Thuê dịch vụ gia công, tái chế cáp điện tháng 6 năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210705049-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bắc Giang
Tên gói thầu Thuê dịch vụ gia công, tái chế cáp điện tháng 6 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210705009
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí giá thành SXKD điện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 11:10:00 đến ngày 2021-07-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,302,259,830 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Cáp trần AC 35 Chương V Kg 947 Địa điểm giao hàng: Kho Công ty Điện lực Bắc Giang, trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2 Cáp trần AC 50 Chương V Kg 4.780 Địa điểm giao hàng: Kho Công ty Điện lực Bắc Giang, trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
3 Cáp trần AC 95 Chương V Kg 2.102 Địa điểm giao hàng: Kho Công ty Điện lực Bắc Giang, trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4 Dây nhôm bọc AV-25 Chương V mét 1.451 Địa điểm giao hàng: Kho Công ty Điện lực Bắc Giang, trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
5 Dây nhôm bọc AV-35 Chương V mét 3.362 Địa điểm giao hàng: Kho Công ty Điện lực Bắc Giang, trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
6 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x25 Chương V Mét 30.000 Địa điểm giao hàng: Kho Công ty Điện lực Bắc Giang, trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
7 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x35 Chương V Mét 869 Địa điểm giao hàng: Kho Công ty Điện lực Bắc Giang, trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
8 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 Chương V Mét 10.000 Địa điểm giao hàng: Kho Công ty Điện lực Bắc Giang, trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
9 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 Chương V Mét 5.000 Địa điểm giao hàng: Kho Công ty Điện lực Bắc Giang, trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
10 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 Chương V Mét 10.000 Địa điểm giao hàng: Kho Công ty Điện lực Bắc Giang, trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
11 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 Chương V Mét 14.000 Địa điểm giao hàng: Kho Công ty Điện lực Bắc Giang, trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
12 Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE Chương V Mét 3.205 Địa điểm giao hàng: Kho Công ty Điện lực Bắc Giang, trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
13 Dây AC 95/16 XLPE2.5/HDPE Chương V Mét 2.931 Địa điểm giao hàng: Kho Công ty Điện lực Bắc Giang, trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.30225983E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.302.259.830(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng của nhà sản xuất gia công, tái chế cáp hoặc nhà sản xuất cung cấp dây và cáp điện (không phải là nhà thầu thương mại).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->