Gói thầu: Chi phí mua sắm, lắp đặt trang thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210722023-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH T.A.T |
| Tên gói thầu | Chi phí mua sắm, lắp đặt trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210702824 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tại Quyết định số 2533/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND huyện Đam Rông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 11:59:00 đến ngày 2021-07-18 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,391,645,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PHẦN MỀM VẬN HÀNH HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT | 1 | LC | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu với hệ thống đã có ở giai đoạn 01 | |
| 2 | LICENSE SỬ DỤNG CHO CAMERA QUÉT BIỂN SỐ | 6 | LC | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu với hệ thống đã có ở giai đoạn 01 | |
| 3 | ĐƯỜNG TRUYỀN INTERNET SỬ DỤNG 8 XÃ NĂM 2021 & 2022 | 18 | Gói | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu với hệ thống đã có ở giai đoạn 01 | |
| 4 | ĐƯỜNG TRUYỀN INTERNET SỬ DỤNG TẠI HUYỆN NĂM 2021 & 2022 CHO HỆ THỐNG CAMERA | 2 | Gói | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu với hệ thống đã có ở giai đoạn 01 | |
| 5 | HỆ THỐNG GHI VÀ LƯU TRỮ HÌNH ẢNH CAMERA 128CH 4U 4K CHUYÊN SỬ DỤNG CHO HỆ THỐNG CAMERA KẾT NỐI TẬP TRUNG TỪ XÃ VỀ CÔNG AN HUYỆN | 1 | Bộ | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu với hệ thống đã có ở giai đoạn 01 | |
| 6 | BỘ BÀN PHÍM & CHUỘT DÙNG CHO MÁY SERVER QUẢN LÝ TẠI CÔNG AN HUYỆN | 1 | Bộ | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu với hệ thống đã có ở giai đoạn 01 | |
| 7 | BỘ MÁY TÍNH QUẢN LÝ CAMERA TẠI CÁC XÃ MÀN HÌNH HIỂN THỊ 27 INCH DÙNG CÀI ĐẶT VÀ LƯU TRỮ VÀ VẬN HÀNH PHẦN MỀM QUÉT BIỂN SỐ | 1 | Bộ | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu với hệ thống đã có ở giai đoạn 01 | |
| 8 | BỘ LƯU ĐIỆN SỬ DỤNG CHO BỘ MÁY TÍNH & MÀN HÌNH ĐẶT TẠI XÃ | 1 | Bộ | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu với hệ thống đã có ở giai đoạn 01 | |
| 9 | "MÀN HÌNH TIVI HIỂN THỊ HÌNH ẢNH CAMERA 55 INCH 4K (TẠI VỊ TRÍ CÔNG AN HUYỆN KẾT NỐI TẬP TRUNG)" | 1 | Cái | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu với hệ thống đã có ở giai đoạn 01 | |
| 10 | KHUNG TREO CHUYÊN DÙNG CHO MÀN HÌNH 55 INCH | 1 | Cái | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu với hệ thống đã có ở giai đoạn 01 | |
| 11 | CABLE HDMI KẾT NỐI TIVI VỚI ĐẦU GHI HÌNH 10 MÉT | 1 | Sợi | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu với hệ thống đã có ở giai đoạn 01 | |
| 12 | CAMERA QUÉT BIỂN SỐ 1 LÀN ĐƯỜNG KÈM ĐÈN LED ÁNH SÁNG TRẮNG | 6 | Cái | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu với hệ thống đã có ở giai đoạn 01 | |
| 13 | CAMERA GHI HÌNH TỔNG QUÁT 4K | 51 | Cái | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu với hệ thống đã có ở giai đoạn 01 | |
| 14 | Ổ CỨNG LƯU TRỮ 10TB WERSTERN | 16 | Cái | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu với hệ thống đã có ở giai đoạn 01 | |
| 15 | TỦ RACK 19" 6U | 7 | Cái | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu với hệ thống đã có ở giai đoạn 01 | |
| 16 | BỘ CHUYỂN MẠCH 8P POE+ | 44 | Cái | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu với hệ thống đã có ở giai đoạn 01 | |
| 17 | TỦ RACK 42U DÙNG CHO MÁY SERVER KẾT NỐI TẬP TRUNG TẠI CA HUYỆN | 1 | Cái | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu với hệ thống đã có ở giai đoạn 01 | |
| 18 | BÀN MÁY TÍNH DÙNG ĐỂ MÁY CHỦ CỦA CAMERA QUÉT BIỂN SỐ TẠI XÃ ĐẠ K'NÀNG | 1 | Cái | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu với hệ thống đã có ở giai đoạn 01 | |
| 19 | GHẾ XOAY SỬ DỤNG VỚI BÀN ĐẶT TẠI XÃ ĐẠ K'NÀNG | 1 | Cái | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu với hệ thống đã có ở giai đoạn 01 | |
| 20 | TRỤ PHI 500 VÀ TAY ĐÒN 7M DÀNH CHO CAMERA BIỂN SỐ CHUYÊN DỤNG GIAO THÔNG, NHẬN DIỆN CHỤP BIỂN SỐ VÀ MỘT SỐ VỊ TRÍ CHO CAMERA AN NINH KÈM BULONG MÓNG TRỤ | 4 | Trụ | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu với hệ thống đã có ở giai đoạn 01 | |
| 21 | TRỤ SẮC 114 CHUYÊN DÙNG LẮP CÁC VỊ TRÍ CAMERA CHƯA CÓ TRỤ | 4 | Trụ | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu với hệ thống đã có ở giai đoạn 01 | |
| 22 | VỎ CHE BẢO VỆ CAMERA NGOÀI TRỜI | 57 | Cái | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu với hệ thống đã có ở giai đoạn 01 | |
| 23 | TỦ KỸ THUẬT CB 20A + Ổ CẮM | 44 | Cái | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu với hệ thống đã có ở giai đoạn 01 | |
| 24 | ADAPTER CAMERA AN NINH VÀ BIỂN SỐ | 57 | Cái | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu với hệ thống đã có ở giai đoạn 01 | |
| 25 | CÙM BẮT CAMERA NGOÀI TRỜI | 57 | Cái | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu với hệ thống đã có ở giai đoạn 01 | |
| 26 | GIÁ TREO CAMERA | 57 | Cái | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu với hệ thống đã có ở giai đoạn 01 | |
| 27 | POWER POE | 57 | Cái | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu với hệ thống đã có ở giai đoạn 01 | |
| 28 | ĐẦU RJ45 AMP | 3 | Hộp | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu với hệ thống đã có ở giai đoạn 01 | |
| 29 | BỘ TỔNG HỢP CONVERTER QUANG 1GB | 88 | Cái | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu với hệ thống đã có ở giai đoạn 01 | |
| 30 | NẸP, ỐNG GEN ĐƯỜNG KÍNH 25MM | 9 | Gói | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu với hệ thống đã có ở giai đoạn 01 | |
| 31 | CÁP MẠNG OUTDOOR CHUYÊN DỤNG NGOÀI TRỜI KÈM CHỊU LỰC KÈM NGUỒN | 3.495 | Mét | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu với hệ thống đã có ở giai đoạn 01 | |
| 32 | DÂY CÁP ĐIỆN BỌC ĐỒNG NGOÀI TRỜI | 2.200 | Mét | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu với hệ thống đã có ở giai đoạn 01 | |
| 33 | "DÂY CABLE QUANG 4FO DÒNG CHUYÊN DỤNG NGOÀI TRỜI (LOẠI TỐT)" | 53.490 | Mét | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu với hệ thống đã có ở giai đoạn 01 | |
| 34 | MỐI HÀN QUANG TẠI CÁC TỦ TRUNG TÂM | 200 | Lần | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu với hệ thống đã có ở giai đoạn 01 | |
| 35 | "CP LẮP ĐẶT DÂY CÁP ĐIỆN BỌC ĐỒNG NGOÀI TRỜI" | 2.200 | Mét | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu với hệ thống đã có ở giai đoạn 01 | |
| 36 | "CP LẮP ĐẶT CÁP MẠNG OUTDOOR CHUYÊN DỤNG NGOÀI TRỜI" | 3.495 | Mét | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu với hệ thống đã có ở giai đoạn 01 | |
| 37 | CHI PHÍ LẮP ĐẶT DÂY CABLE QUANG 4FO DÒNG CHUYÊN DỤNG NGOÀI TRỜI | 53.490 | Mét | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu với hệ thống đã có ở giai đoạn 01 | |
| 38 | CHI PHÍ LẮP ĐẶT CAMERA | 57 | Thiết bị | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu với hệ thống đã có ở giai đoạn 01 | |
| 39 | "CHI PHÍ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH ẢNH CAMERA" | 1 | Thiết bị | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu với hệ thống đã có ở giai đoạn 01 | |
| 40 | "CHI PHÍ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ GHI HÌNH" | 1 | Thiết bị | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu với hệ thống đã có ở giai đoạn 01 | |
| 41 | "CHI PHÍ CÀI ĐẶT THIẾT BỊ GHI HÌNH" | 1 | Thiết bị | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu với hệ thống đã có ở giai đoạn 01 | |
| 42 | "CHI PHÍ LẮP ĐẶT VÀ CÀI ĐẶT THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI (Thiết bị cân bằng tải, Switch, Hub…)" | 44 | Thiết bị | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu với hệ thống đã có ở giai đoạn 01 | |
| 43 | CHI PHÍ LẮP ĐẶT ỐNG GEN ĐƯỜNG KÍNH ỐNG 25MM | 9 | Gói | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu với hệ thống đã có ở giai đoạn 01 | |
| 44 | "CHI PHÍ LẮP ĐẶT TỦ CÁC LOẠI | 52 | Thiết bị | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu với hệ thống đã có ở giai đoạn 01 | |
| 45 | "CHI PHÍ CÀI ĐẶT HỆ THỐNG MÁY TÍNH (VẬN DỤNG)" | 1 | Thiết bị | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu với hệ thống đã có ở giai đoạn 01 | |
| 46 | CHI PHÍ BẢO TRÌ HỆ THỐNG CAMERA LẮP ĐẶT GIAI ĐOẠN 1 SỬ DỤNG CHO NĂM 2021 VÀ 2022 | 1 | Gói | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | Đáp ứng yêu cầu tối ưu với hệ thống đã có ở giai đoạn 01 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5874687E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.31749374E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.391.645.800 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: • Thời gian khắc phục sự cố trong vòng 02 giờ làm việc sau khi sự cố được báo đến. • Đảm bảo cung cấp phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm. • Có cam kết hàng tháng phải bảo trì kiểm tra hệ thống một lần. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi