Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công sửa chữa hệ thống đường sắt - GT21 DA Khe Ngát
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210718514-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công sửa chữa hệ thống đường sắt - GT21 DA Khe Ngát |
| Số hiệu KHLCNT | 20210715415 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 11:54:00 đến ngày 2021-07-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,962,546,764 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh dọc cũ | Vét dọn rãnh; Mô tả kỹ thuật theo chương V của E - HSMT, theo TKBVTC | 97 | cấu kiện |
| 2 | Vét rãnh dọc cũ | // | 38,36 | m³ |
| 3 | Lắp đặt tấm đan rãnh dọc cũ | // | 97 | cấu kiện |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Đào khuôn rãnh, đất cấp III; Mô tả kỹ thuật theo chương V của E - HSMT, theo TKBVTC | 171,3 | m³ |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp III | // | 1,713 | 100m³ |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | // | 47,36 | m³ |
| 7 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp III | Đào đất lấp rãnh dọc, lấp vai đường, đất cấp III; Mô tả kỹ thuật theo chương V của E - HSMT, theo TKBVTC | 117,01 | m³ |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | // | 1,17 | 100m³ |
| 9 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp III | Đào bạt nền đường cũ, đất cấp III; Mô tả kỹ thuật theo chương V của E - HSMT, theo TKBVTC | 377,25 | m³ |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | // | 1,62 | 100m³ |
| 11 | Đắp phụ nền, lề đường | // | 7,61 | m³ |
| 12 | Đào móng hố lắng, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Hố lắng; Mô tả kỹ thuật theo chương V của E - HSMT, theo TKBVTC | 56,14 | m³ |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | // | 1,44 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố lắng, đường kính ≤10mm | // | 1,0416 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ thành hố lắng | // | 1,344 | 100m² |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành hố lắng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | // | 16,32 | m³ |
| 17 | Gia công thép góc tấm đan hố lắng | Tấm đan hố lắng; Mô tả kỹ thuật theo chương V của E - HSMT, theo TKBVTC | 0,917 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mm | // | 0,8327 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | // | 0,144 | 100m² |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | // | 3,24 | m³ |
| 21 | Lắp đặt tấm đan hố lắng | // | 24 | cấu kiện |
| 22 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | // | 0,1684 | 100m³ |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh | Sản xuất, lắp đặt rãnh định hình R40; Mô tả kỹ thuật theo chương V của E - HSMT, theo TKBVTC | 0,9125 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp rãnh | // | 2,701 | 100m² |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp rãnh, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | // | 12,92 | m³ |
| 26 | Bốc xếp lên nắp rãnh | // | 365 | cấu kiện |
| 27 | Vận chuyển nắp rãnh bằng thủ công, 10m khởi điểm | // | 29,718 | tấn |
| 28 | Vận chuyển nắp rãnh bằng thủ công, 310m tiếp theo | // | 29,718 | tấn |
| 29 | Lắp đặt nắp rãnh | // | 365 | cấu kiện |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đốt rãnh | // | 7,442 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đốt rãnh | // | 11,111 | 100m² |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đốt rãnh, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | // | 62,52 | m³ |
| 33 | Bốc xếp lên đốt rãnh | // | 365 | cấu kiện |
| 34 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, 10m khởi điểm | // | 143,806 | tấn |
| 35 | Vận chuyển cấu kiện bê tông 310m tiếp theo | // | 143,806 | tấn |
| 36 | Lắp đặt đốt rãnh | // | 365 | cấu kiện |
| 37 | Đắp đất sau khi đặt rãnh bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | // | 1,967 | 100m³ |
| 38 | Phá dỡ tường rào xây gạch | // | 26,83 | m³ |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông máng rửa toa xe | // | 23,35 | m³ |
| 40 | Xúc đất đá thải lên phương tiện thô sơ, bằng máy đào | Vận chuyển đổ thải; Mô tả kỹ thuật theo chương V của E - HSMT, theo TKBVTC | 10,716 | 100m³ |
| 41 | Vận chuyển đất đá thải bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | // | 1.071,55 | m³ |
| 42 | Vận chuyển đất đá thải bằng phương tiện thô sơ 60m tiếp theo | // | 1.071,55 | m³ |
| 43 | Vận chuyển đất đá thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km | // | 10,716 | 100m³ |
| 44 | Vận chuyển đất đá thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 4km tiếp theo | // | 10,716 | 100m³/km |
| 45 | Vận chuyển đất đá thải 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ | // | 10,716 | 100m³/km |
| B | KIẾN TRÚC TẦNG TRÊN | |||
| 1 | Tháo ray cũ P43 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E - HSMT, theo TKBVTC | 12 | thanh |
| 2 | Thay thế ray P43 | // | 12 | thanh |
| 3 | Tháo tà vẹt cũ bê tông cóc đàn hồi | // | 120 | cái |
| 4 | Thay thế tà vẹt bê tông DUL TN1 (tận dụng tà vẹt cũ, phụ kiện mới bổ sung) | // | 40 | cái |
| 5 | Lắp đặt tà vẹt bê tông bản - DƯL 2000x600x320mm | // | 83 | cái |
| 6 | Mua tà vẹt bê tông bản - DƯL 2000x600x320mm | // | 83 | cái |
| 7 | Làm lại nền đá lòng đường tà vẹt bê tông 1m | // | 645,49 | m đường |
| 8 | Xúc tạp chất sau sàng lên phương tiện thô sơ, bằng máy đào | Xúc bằng máy, vận chuyển tạp chất sau sàng; Mô tả kỹ thuật theo chương V của E - HSMT, theo TKBVTC | 2,935 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển tạp chất sau sàng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | // | 293,48 | m³ |
| 10 | Vận chuyển đất tạp chất sau sàng bằng phương tiện thô sơ 60m tiếp theo | // | 293,48 | m³ |
| 11 | Vận chuyển đất đá thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km | // | 2,93 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất đá thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 4km tiếp theo | // | 2,93 | 100m³/km |
| 13 | Vận chuyển đất đá thải 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ | // | 2,93 | 100m³/km |
| 14 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Xúc, vận chuyển đá ba lát bằng phương tiện thô sơ cự ly 350m; Mô tả kỹ thuật theo chương V của E - HSMT, theo TKBVTC | 6,598 | 100m³ |
| 15 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, đá dăm các loại | // | 659,76 | m³ |
| 16 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 340m tiếp theo, đá dăm các loại | // | 659,76 | m³ |
| 17 | Làm nền đá ba lát đường tà vẹt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E - HSMT, theo TKBVTC | 659,76 | m³ |
| 18 | Nâng, giật, chèn đường tà vẹt bê tông | // | 1.466 | cái tà vẹt |
| 19 | Làm vai đá đường sắt | // | 1.339 | m |
| 20 | Bốc xếp lên tà vẹt bê tông bằng cần cẩu | Vận chuyển vật tư thu hồi; Mô tả kỹ thuật theo chương V của E - HSMT, theo TKBVTC | 132 | cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp xuống tà vẹt bê tông bằng cần cẩu | // | 132 | cấu kiện |
| 22 | Bốc lên vật liệu bằng thủ công, thép ray, tà vẹt bê tông | // | 27,45 | tấn |
| 23 | Bốc xuống vật liệu bằng thủ công, thép ray, tà vẹt bê tông | // | 27,45 | tấn |
| 24 | Vận chuyển vật tư thu hồi bằng ô tô vận tải thùng, trong phạm vi ≤1km | // | 2 | chuyến |
| 25 | Sơn viết lý trình, điểm đo, đường tên của đường cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E - HSMT, theo TKBVTC | 0,702 | Km |
| 26 | Lau dầu bu lông mối, bu lông cóc, lập lách nối ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E - HSMT, theo TKBVTC | 0,702 | Km |
| C | PHẦN GHI | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống thanh giằng tín hiệu ghi cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E - HSMT, theo TKBVTC | 3 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ ghi cũ, ghi đường 1m | // | 3 | bộ |
| 3 | Thay tâm ghi, đường 1m | // | 1 | cái |
| 4 | Làm lại nền đá ghi, đường 1m | // | 8 | bộ ghi |
| 5 | Thay tà vẹt ghi, đường 1m, tà vẹt 2,00 - 2,9m | // | 40 | cái |
| 6 | Thay tà vẹt ghi, đường 1m, tà vẹt 3,05 - 3,95m | // | 12 | cái |
| 7 | Đặt ghi đường sắt (tâm đúc lưỡi nhiệt luyện, Tg1/7 P43, L=16,006m) | // | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ giá đỡ đặt bộ quay ghi | // | 3 | bộ |
| 9 | Sửa chữa cự ly, tung hoành độ ghi | // | 8 | bộ |
| 10 | Nâng, giật, chèn ghi, đường 1m | // | 8 | bộ |
| 11 | Làm vai đá ghi | // | 289,73 | m |
| 12 | Sơn viết lý trình điểm đo ghi | // | 8 | bộ |
| 13 | Bốc lên các vật liệu khác bằng thủ công, gỗ các loại | Thu hồi, vận chuyển tà vẹt gỗ mục về kho; Mô tả kỹ thuật theo chương V của E - HSMT, theo TKBVTC | 8,97 | m³ |
| 14 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng | // | 1 | chuyến |
| 15 | Bốc xuống các vật liệu khác bằng thủ công, gỗ các loại | // | 8,97 | m³ |
| D | NÂNG GIẬT CHÈN ĐƯỜNG VUỐT DỐC | |||
| 1 | Nâng, giật, chèn đường tà vẹt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E - HSMT, theo TKBVTC | 1.120 | cái tà vẹt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.444E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.488E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp, sửa chữa lớn đường sắt và có cấp công trình từ cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.474.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.948.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi