Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210723090-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ GIÁM SÁT CÔNG TRÌNH PHÚ CHÂU |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210723030 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách xã Phú An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 12:25:00 đến ngày 2021-07-18 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,064,967,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến đê | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 1.117,432 | 1 m3 |
| 2 | Bao tải đất ( tại chổ) | Chương V của E-HSMT | 3,54 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 12,906 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9T, đất có dung trọng | Chương V của E-HSMT | 9.532,488 | 1 m3 |
| 5 | Cát lót, | Chương V của E-HSMT | 45,096 | 1 m3 |
| 6 | VảI lọc ART15 | Chương V của E-HSMT | 1.055,375 | 1 m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 92,978 | 1 m3 |
| 8 | Bạt ny lông lót | Chương V của E-HSMT | 1.332,089 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông đổ bù | Chương V của E-HSMT | 25,562 | 1 m3 |
| 10 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài 1.5m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2.022 | 1 cọc |
| 11 | Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 4,206 | 1 m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 725,795 | 1 m2 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 1.162,22 | 1 m2 |
| 14 | Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng: thủ công - bốc, lên cấu kiện P | Chương V của E-HSMT | 222,605 | 1 Tấn |
| 15 | V/c cấu kiện bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 22,261 | 10T/L |
| 16 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,146 | 1 Tấn |
| B | Cống B=2m tại km0+108,79 ( Đê quai) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào | Chương V của E-HSMT | 206,226 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm 70kg, độ chặc yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 187,478 | 1 m3 |
| 3 | Phá đê quai | Chương V của E-HSMT | 187,478 | 1 m3 |
| 4 | Phên khại tre | Chương V của E-HSMT | 206,002 | 1 m2 |
| 5 | Bạt ny lông lót | Chương V của E-HSMT | 206,002 | 1 m2 |
| 6 | Tre néo L=2m | Chương V của E-HSMT | 86 | 1 cọc |
| 7 | Tre giằng L= 5m | Chương V của E-HSMT | 72 | 1 cây |
| 8 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc tre l=3m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 344 | 1 cọc |
| 9 | Bơm nước hố móng | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 ca |
| 10 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 199,429 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm 70kg, độ chặc yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 49,758 | 1 m3 |
| C | Cống B=2m tại km0+108,79 (Thân cống) | |||
| 1 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài 1.5m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 109 | 1 cọc |
| 2 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài 2.5m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 977 | 1 cọc |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 3,907 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R>250cm, Vữa bê tông đá 2x4M250 | Chương V của E-HSMT | 18,172 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 11,01 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông bản cống, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,232 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 24,23 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 62,861 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn kim loại bản cống | Chương V của E-HSMT | 10,6 | 1 m2 |
| 10 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,284 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,432 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,171 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,467 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép bản, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,102 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép bản, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,151 | Tấn |
| 16 | Xếp đá khan trên mặt bằng, Không chít mạch | Chương V của E-HSMT | 17,835 | 1 m3 |
| 17 | Vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 118,9 | 1 m2 |
| 18 | SXLD ván phai gỗ N3 | Chương V của E-HSMT | 0,314 | 1 m3 |
| D | Cống B=2.0,m tại km1+158 (Đê quai+hố móng) | |||
| 1 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài L=3m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 226 | 1 cọc |
| 2 | Tre néo L=2m | Chương V của E-HSMT | 57 | 1 cọc |
| 3 | Tre giằng L= 5m | Chương V của E-HSMT | 72 | 1 cây |
| 4 | Bạt ny lông lót | Chương V của E-HSMT | 158,034 | 1 m2 |
| 5 | Phên khại tre | Chương V của E-HSMT | 158,034 | 1 m2 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào | Chương V của E-HSMT | 170,055 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm 70kg, độ chặc yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 154,595 | 1 m3 |
| 8 | Bơm nước hố móng | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 ca |
| 9 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 216,523 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm 70kg, độ chặc yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 56,921 | 1 m3 |
| 11 | Phá đê quai | Chương V của E-HSMT | 154,595 | 1 m3 |
| E | Cống B=2.0,m tại km1+158 (Thân cống) | |||
| 1 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài L=1.5m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 174 | 1 cọc |
| 2 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài L=2.5m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 977 | 1 cọc |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 3,907 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R>250cm, Vữa bê tông đá 2x4M250 | Chương V của E-HSMT | 18,172 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 11,01 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông bản cống, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,232 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 24,23 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 62,861 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn kim loại bản cống | Chương V của E-HSMT | 10,6 | 1 m2 |
| 10 | Xếp đá khan trên mặt bằng, Không chít mạch | Chương V của E-HSMT | 9,978 | 1 m2 |
| 11 | Vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 112,826 | 1 m2 |
| 12 | SXLD ván phai gỗ N3, Đkính ống 60mm , dày 3.2mm | Chương V của E-HSMT | 0,314 | 1 m3 |
| 13 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,284 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,432 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,171 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,467 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép bản, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,102 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép bản, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,151 | Tấn |
| 19 | Cát lót | Chương V của E-HSMT | 2,315 | 1 m3 |
| 20 | Bạt ny lông lót | Chương V của E-HSMT | 11,223 | 1 m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 4,915 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông đổ bù, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,898 | 1 m3 |
| 23 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài 1.5m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 174 | 1 cọc |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 38,102 | 1 m2 |
| 25 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 61,436 | 1 m2 |
| 26 | Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng: thủ công - bốc, lên cấu kiện P | Chương V của E-HSMT | 11,835 | 1 Tấn |
| 27 | V/c cấu kiện bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 1,184 | 10 T/L |
| 28 | V/c cấu kiện bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 2,254 | 10 T/L |
| 29 | Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng: thủ công - bốc,xuống cấu kiện P | Chương V của E-HSMT | 11,835 | 1 Tấn |
| 30 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,067 | 1 Tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.09745E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.1949E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công các hạng mục: công trình thủy lợi, BTCT, ống cống BTCT. Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng + Bản scan chứng chỉ năng năng lực hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT. (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.445.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.336.200.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi