Gói thầu: xây lắp các hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210721947-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý rừng phòng hộ Bắc Biển Hồ |
| Tên gói thầu | xây lắp các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210701813 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 12:42:00 đến ngày 2021-07-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 482,366,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,823,660 VNĐ ((Bốn triệu tám trăm hai mươi ba nghìn sáu trăm sáu mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA HÀNG RÀO TẠI BAN QUẢN LÝ RỪNG PHÒNG HỘ BẮC BIỂN HỒ - PLEIKU | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,251 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,104 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,251 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,629 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,531 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,531 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,866 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,329 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | c/kiện |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,105 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,725 | tấn |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,855 | m3 |
| B | SỬA CHỮA TRẠM BẢO VỆ RỪNG TẠI XÃ CHƯ ĐĂNG YA - CHƯ PĂH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,637 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,073 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,589 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,189 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,967 | m3 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,391 | m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | m3 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,028 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,861 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,861 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày >10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,617 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 5x9x20cm, chiều dày >30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,463 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,525 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,629 | m2 |
| 31 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,305 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,713 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,874 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,415 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,035 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,738 | m2 |
| 37 | Ốp lát gạch bậc tam cấp, gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trượt 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,154 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,475 | m2 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | m3 |
| 41 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | m3 |
| 42 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,438 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 44 | Xà gồ thép hộp 50x100x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,6 | m |
| 45 | Đà trần thép hộp 30x60x1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Đà trần thép hộp 30x60x1.0mm | 0,437 | tấn |
| 47 | Lợp mái bằng tôn mạ kẽm dập sóng dày 4.0zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m2 |
| 48 | Đóng trần tôn màu dập sóng nhỏ dày 3.0zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,746 | 100m2 |
| 49 | Nẹp nhựa viền trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,04 | m |
| 50 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,895 | m2 |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | m2 |
| 52 | Kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 53 | Roon cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,2 | m |
| 54 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 55 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 56 | Ổ khóa cửa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 57 | Cửa đi nhôm kính, kính mờ dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,233 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,375 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,62 | m2 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34, dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 62 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn led dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng, 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn sát trần D225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 66 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 68 | Cầu chì nhựa 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn, loại dây 1x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 73 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường-mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 75 | Băng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 76 | Tủ điện tổng 200x400x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | Xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm, dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm, dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 82 | Lắp đặt van nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 83 | Lắp đặt van nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 84 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox loại nằm, dung tích bể 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bồn |
| 85 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 87 | Lắp đặt hộp inox treo giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 88 | Lắp đặt lavabo (kèm phụ kiện xi phông, vòi xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 91 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm, dày 3.8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, dày 3.8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm, dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 100 | Lắp đặt phễu lọc rác inox thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 101 | Chóp thông hơi nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 102 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,674 | m3 |
| 103 | Bê tông lót nền móng đá 4x6 VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | m3 |
| 104 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | m3 |
| 105 | Đá 4x6 giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | m3 |
| 106 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 109 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 110 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | m3 |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,819 | m3 |
| 112 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,33 | m2 |
| 113 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,33 | m2 |
| 114 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 115 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 116 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,617 | m3 |
| 117 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | c/kiện |
| 118 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,087 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.23549E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.447098E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 338.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
676.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi