Gói thầu: xây lắp các hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210721947-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý rừng phòng hộ Bắc Biển Hồ
Tên gói thầu xây lắp các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20210701813
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 12:42:00 đến ngày 2021-07-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 482,366,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,823,660 VNĐ ((Bốn triệu tám trăm hai mươi ba nghìn sáu trăm sáu mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA HÀNG RÀO TẠI BAN QUẢN LÝ RỪNG PHÒNG HỘ BẮC BIỂN HỒ - PLEIKU
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,251 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,104 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
4 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,251 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,629 m3
6 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,531 m2
7 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,531 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,866 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,329 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 c/kiện
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,105 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,725 tấn
14 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
15 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,855 m3
B SỬA CHỮA TRẠM BẢO VỆ RỪNG TẠI XÃ CHƯ ĐĂNG YA - CHƯ PĂH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,637 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 VXM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,54 m3
4 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,073 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 m3
9 Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 m3
10 Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m3
11 Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,589 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 tấn
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,189 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,967 m3
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,391 m2
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,386 m3
24 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,028 m3
25 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,861 m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,861 m2
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày >10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,617 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 5x9x20cm, chiều dày >30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,463 m3
29 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,525 m2
30 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,629 m2
31 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,305 m2
32 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,713 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,874 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,415 m2
35 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,035 m2
36 Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,738 m2
37 Ốp lát gạch bậc tam cấp, gạch granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
38 Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trượt 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,154 m2
39 Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,475 m2
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 m3
41 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,421 m3
42 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,438 m2
43 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 tấn
44 Xà gồ thép hộp 50x100x1.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,6 m
45 Đà trần thép hộp 30x60x1.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
46 Lắp dựng xà gồ thép Đà trần thép hộp 30x60x1.0mm 0,437 tấn
47 Lợp mái bằng tôn mạ kẽm dập sóng dày 4.0zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 100m2
48 Đóng trần tôn màu dập sóng nhỏ dày 3.0zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,746 100m2
49 Nẹp nhựa viền trần tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,04 m
50 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,895 m2
51 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 m2
52 Kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m2
53 Roon cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,2 m
54 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
55 Chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
56 Ổ khóa cửa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
57 Cửa đi nhôm kính, kính mờ dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m2
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,233 m2
59 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,375 m2
60 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,62 m2
61 Lắp đặt ống nhựa PVC D34, dày 3ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
62 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
63 Lắp đặt đèn led dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng, 1x9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
64 Lắp đặt đèn sát trần D225 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
65 Lắp đặt quạt đảo gắn trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
66 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
67 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
68 Cầu chì nhựa 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
69 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
70 Lắp đặt dây dẫn điện đơn, loại dây 1x6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
71 Lắp đặt dây dẫn điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
72 Lắp đặt dây dẫn điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
73 Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường-mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
74 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
75 Băng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cuộn
76 Tủ điện tổng 200x400x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
77 Xà đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm, dày 3ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm, dày 3ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
80 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
81 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
82 Lắp đặt van nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
83 Lắp đặt van nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
84 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox loại nằm, dung tích bể 1,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bồn
85 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
86 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
87 Lắp đặt hộp inox treo giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
88 Lắp đặt lavabo (kèm phụ kiện xi phông, vòi xả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
89 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
90 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
91 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm, dày 3.8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, dày 3.8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, dày 3ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm, dày 3ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
96 Lắp đặt cút nhựa D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
97 Lắp đặt cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
98 Lắp đặt cút nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
99 Lắp đặt cút nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
100 Lắp đặt phễu lọc rác inox thu nước sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
101 Chóp thông hơi nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
102 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,674 m3
103 Bê tông lót nền móng đá 4x6 VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,615 m3
104 Đắp cát công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 m3
105 Đá 4x6 giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 m3
106 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m2
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
109 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 m3
110 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 m3
111 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,819 m3
112 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,33 m2
113 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,33 m2
114 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
115 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
116 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,617 m3
117 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 c/kiện
118 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,087 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.23549E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.447098E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 338.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 676.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->