Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp và bảo hiểm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210723202-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp và bảo hiểm
Số hiệu KHLCNT 20210722843
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 12:49:00 đến ngày 2021-07-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,736,274,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.604411E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.20882E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp IV trở lên. Có các hạng mục, công việc tương tự như gói thầu đang xét. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.215.391.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện ≥ 14KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông ≥ 1,1kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước ≥ 4kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TƯỜNG KÈ
1Đào xúc đất, đất C3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,3069100m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt234,26m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,8805100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,515m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt129,6775m3
6Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,8226100m2
7Lắp dựng cốt thép giằng mái taluy, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0788tấn
8Lát gạch trồng cỏ 400x400Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt288,32m2
9Chèn vữa mạch gạch dày 5cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26,8426m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,769100m3
11Lắp đặt ống nhựa PVCD90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,312100m
12Đắp cát làm tầng lọc ngượcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,06m3
13Thi công lớp lót đá dăm đệm lọc ngượcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,86m3
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26,86771m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,9706m3
3Xây rãnh bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,7202m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt52,002m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt28,89m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,0061m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2431100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3263tấn
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt107cái
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,2251m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0763m3
12Xây hố van ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,8549m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,714m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,43m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4536m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0202100m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0348tấn
18Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7cái
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,23m3
20Ván khuôn thang nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1326100m2
C NHÀ LỚP HỌC
1Phá dỡ lan can hành langTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,1238m3
2Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt650,034m2
3Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt889,188m2
4Phá dỡ gạch lát nềnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt717,8468m2
5Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt cột, lam trang tríTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt249,288m2
6Trát, trám vá cột, lam nắng bị bong trócTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2công
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt905,1669m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt gỗTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt250,504m2
9Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, cao Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt413,6m2
10Tháo dỡ xà gồ luồng, dui mèTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5công
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9496100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9496100m3/1km
D CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC
1Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt717,8468m2
2Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt889,188m2
3Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt650,034m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt905,1669m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.794,3549m2
6Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt899,322m2
7Sơn cửa gỗ pa nô 3 nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt250,504m2
8Sửa chữa, thay thế một số vị trí kính cửa, nẹp cửa bị hỏngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1công
9Bê tông giằng tường mái nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,66m3
10Gia công, lăp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,32m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1624tấn
12Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,9752tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,9752tấn
14Sơn sắt thép các loại 2 nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt126,336m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,136100m2
16Tôn úp nóc rộng 40cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt48,6md
17Lan can an toàn Inox 304Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt192,879m2
18Gia công kim thu sét chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
19Lắp đặt kim thu sét chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
20Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây thép FI10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt70m
21Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cọc
22Kéo rải dây chống sét dưới mương đất thép dẹt 40x4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15m
23Đào đất đặt đặt tiếp địa, đất C2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,48m3
24Đắp đất trả rãnh tiếp địaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,16m3
25Hộp đo điện trởTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
26Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo công cụ, dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,6244100m2
27Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt73,696m2
28Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt73,696m2
29Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt73,696m2
30Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng LEDTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36bộ
31Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
32Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
33Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18cái
34Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cái
35Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32cái
36Lắp đặt dây dẫn 2x1,5 mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt450m
37Lắp đặt dây dẫn 2x2,5 mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt250m
38Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt150m
39Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20m
40Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt450m
41Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt250m
42Lắp đặt đế âmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt46cái
43Lắp đặt đèn sát trần bóng LED tiết kiệm điệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22bộ
44Tủ điện tổngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
45Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
46Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
47Cầu dao tổngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
48Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,72100m
49Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn D90 mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32cái
50Đai ôm D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt56cái
51Phễu thu và cầu chắn rác D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
E BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.604411E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.20882E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp IV trở lên. Có các hạng mục, công việc tương tự như gói thầu đang xét. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.215.391.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
2 Máy ủi Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
5 Máy trộn vữa ≥ 80L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
7 Máy đầm bàn ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
8 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
9 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
10 Máy hàn điện ≥ 14KW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
11 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
12 Máy khoan bê tông ≥ 1,1kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
13 Máy bơm nước ≥ 4kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
14 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->