Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210722951-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Minh Vân
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210688404
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 13:02:00 đến ngày 2021-07-19 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,886,901,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN- MẶT ĐƯỜNG - RÃNH THOÁT NƯỚC ( TUYẾN 1 + TUYẾN PHỤ 1+2+TUYẾN 3)
1 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Chương V trong HSMT 46,882 1m3
2 Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II Chương V trong HSMT 4,2194 100m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I Chương V trong HSMT 10,834 m3
4 Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất I Chương V trong HSMT 0,9751 100m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V trong HSMT 31,11 m3
6 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V trong HSMT 2,7999 100m3
7 Vật liệu đất núi - Tận dụng 50% đất đào khuôn đường Chương V trong HSMT 92,028 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Chương V trong HSMT 220,4375 m3
9 Thi công khe co Chương V trong HSMT 362,065 m
10 Nhân công bảo dưỡng đường sau khi đổ bê tông -tính chung cho cả mặt đường mới và mặt đường cũ ( Cứ 150md đường là 01 người bảo dưỡng trong 7 ngày) Chương V trong HSMT 15,3603 công
11 Rải lớp ni lông cách lớp Chương V trong HSMT 811,91 m2
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V trong HSMT 0,8833 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V trong HSMT 1,1778 100m3
14 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V trong HSMT 17,6679 m3
15 Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V trong HSMT 1,5901 100m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Chương V trong HSMT 249,605 m3
17 Thi công khe co Chương V trong HSMT 28 m
18 Rải lớp ni lông cách lớp: Chương V trong HSMT 998,42 m2
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V trong HSMT 0,6892 100m3
20 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Chương V trong HSMT 9,9842 100m2
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V trong HSMT 3,4275 100m3
22 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Chương V trong HSMT 25,0378 1m3
23 Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II Chương V trong HSMT 1,3728 100m3
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V trong HSMT 39,0084 m3
25 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V trong HSMT 85,8205 m3
26 Bê tông giằng cổ rãnh, ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V trong HSMT 20,8999 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V trong HSMT 3,0454 100m2
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V trong HSMT 710,797 m2
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V trong HSMT 524,62 m2
30 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Chương V trong HSMT 0,4067 tấn
31 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V trong HSMT 0,41 tấn
32 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V trong HSMT 15,9 m3
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V trong HSMT 2,12 100m2
34 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V trong HSMT 1,4717 tấn
35 Bảo dưỡng bê tông tấm đan Chương V trong HSMT 21 công
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V trong HSMT 283 1cấu kiện
37 Tấm gang đúc kích thước 0,52 x1,0: Chương V trong HSMT 18 tấm
38 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V trong HSMT 53,9367 m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V trong HSMT 1,0865 100m3
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Chương V trong HSMT 26,338 m3
41 Thi công khe co Chương V trong HSMT 68,4788 m
42 Rải lớp ni lông cách lớp: Chương V trong HSMT 263,38 m2
43 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V trong HSMT 0,3951 100m3
44 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Chương V trong HSMT 11,17 1m3
45 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V trong HSMT 0,4914 100m3
46 Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ công Chương V trong HSMT 5,46 m3
47 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Bùn Chương V trong HSMT 15,552 100m
48 Vét bùn đầu cọc bằng thủ công Chương V trong HSMT 2,88 m3
49 Đắp cát đen phủ đầu cọc bằng thủ công Chương V trong HSMT 2,88 m3
50 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V trong HSMT 2,88 m3
51 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 Chương V trong HSMT 4,76 m3
52 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V trong HSMT 0,2752 100m2
53 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm ( đường cống fi 400) Chương V trong HSMT 32 1 đoạn ống
54 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 400mm Chương V trong HSMT 24 mối nối
55 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V trong HSMT 0,4202 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V trong HSMT 0,12 100m3
57 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Chương V trong HSMT 26,472 100m
58 Phên nứa ken vào cọc tre 2 lớp để chắn đất Chương V trong HSMT 352,96 m2
59 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Chương V trong HSMT 11,737 1m3
60 Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II Chương V trong HSMT 1,0563 100m3
61 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Chương V trong HSMT 9,792 1m3
62 Đào nền đường bằng máy - Cấp đất I Chương V trong HSMT 0,8813 100m3
63 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V trong HSMT 25,81 m3
64 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V trong HSMT 2,3229 100m3
65 Vật liệu đất núi - Tận dụng 50% đất đào khuôn đường Chương V trong HSMT 203,298 m3
66 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Chương V trong HSMT 67,632 m3
67 Thi công khe co -(Mặt dường rộng ; 3,0m ) Chương V trong HSMT 60,6 m
68 Nhân công bảo dưỡng đường sau khi đổ bê tông -tính chung cho cả mặt đường mới và mặt đường cũ ( Cứ 150md đường là 01 người bảo dưỡng trong 7 ngày) Chương V trong HSMT 4,7133 công
69 Rải lớp ni lông cách lớp Chương V trong HSMT 303,36 m2
70 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V trong HSMT 0,6067 100m3
71 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V trong HSMT 9,1008 m3
72 Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V trong HSMT 0,8191 100m3
73 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V trong HSMT 0,8191 m3
74 Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V trong HSMT 0,8191 100m3
75 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V trong HSMT 1,8661 100m3
76 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Chương V trong HSMT 3,595 1m3
77 Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II Chương V trong HSMT 0,3236 100m3
78 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Chương V trong HSMT 11,27 1m3
79 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V trong HSMT 27,81 m3
80 Vật liệu đất núi, Chương V trong HSMT 33,012 m3
81 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Chương V trong HSMT 15,97 m3
82 Thi công khe co -(Mặt dường rộng ; 3,0m ) Chương V trong HSMT 15 m
83 Nhân công bảo dưỡng đường sau khi đổ bê tông -tính chung cho cả mặt đường mới và mặt đường cũ ( Cứ 150md đường là 01 người bảo dưỡng trong 7 ngày) Chương V trong HSMT 2 công
84 Rải lớp ni lông cách lớp Chương V trong HSMT 74,85 m2
85 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V trong HSMT 0,1497 100m3
86 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V trong HSMT 2,2455 m3
87 Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V trong HSMT 0,2021 100m3
88 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V trong HSMT 0,2021 m3
89 Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V trong HSMT 0,2021 100m3
90 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V trong HSMT 0,4725 100m3
91 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Chương V trong HSMT 33,869 1m3
92 Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II Chương V trong HSMT 3,0482 100m3
93 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Chương V trong HSMT 8,963 1m3
94 Đào nền đường bằng máy - Cấp đất I Chương V trong HSMT 0,8067 100m3
95 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V trong HSMT 15,122 m3
96 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V trong HSMT 1,361 100m3
97 Vật liệu đất núi,- Tận dụng 30% đất đào khuôn đường Chương V trong HSMT 59,5356 m3
98 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Chương V trong HSMT 140,7275 m3
99 Thi công khe co -(Mặt dường rộng ; 3,5m ) Chương V trong HSMT 136,647 m
100 Nhân công bảo dưỡng đường sau khi đổ bê tông -tính chung cho cả mặt đường mới và mặt đường cũ ( Cứ 150md đường là 01 người bảo dưỡng trong 7 ngày) Chương V trong HSMT 9,1098 công
101 Rải lớp ni lông cách lớp Chương V trong HSMT 541,41 m2
102 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V trong HSMT 0,8121 100m3
103 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V trong HSMT 1,0828 100m3
104 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V trong HSMT 16,2423 m3
105 Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V trong HSMT 1,4618 100m3
106 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Chương V trong HSMT 39,21 m3
107 Thi công khe co Chương V trong HSMT 5 m
108 Rải lớp ni lông cách lớp: Chương V trong HSMT 156,84 m2
109 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên ( bù vênh mặt đường cũ ) Chương V trong HSMT 0,0445 100m3
110 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Chương V trong HSMT 1,5684 100m2
111 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V trong HSMT 3,2638 100m3
112 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Chương V trong HSMT 17,883 m3
113 Thi công khe co Chương V trong HSMT 39,3426 m
114 Rải lớp ni lông cách lớp: Chương V trong HSMT 178,83 m2
115 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V trong HSMT 0,2682 100m3
116 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Chương V trong HSMT 3,9 1m3
117 Hỗ trợ di chuyển cột điện Chương V trong HSMT 8 cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.6E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng ký từ năm 2018 trở về đây là hợp đồng thi công đường giao thông hoặc công trình hạ tầng có hạng mục đường giao thông, kết cấu mặt đường bê tông xi măng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->