Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn xã Hạ Lễ (đoạn từ Chùa thôn 6 đi thôn 7)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210723293-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn xã Hạ Lễ (đoạn từ Chùa thôn 6 đi thôn 7) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210697633 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Hạ Lễ và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 13:59:00 đến ngày 2021-07-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,966,701,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,193 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu BTXM mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,02 | m3 |
| 3 | Đào hữu cơ nền đường mở rộng bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0626 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường mở rộng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8214 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường mở rộng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,534 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường làm mới bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1923 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1713 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 548,03 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km đầu - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8226 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8226 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1902 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1902 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5716 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1429 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6146 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,48 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1888 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,28 | m3 |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4637 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu BTCT M200 đá 1x2, kích thước 0,12x0,12x1,125m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| C | CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Đào móng tường chắn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3354 | 100m3 |
| 2 | Đào móng tường chắn bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,386 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cống, rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7882 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cống, rãnh bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,706 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất móng tường chắn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5267 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre D(6~8)cm, L=2,5m gia cố nền móng cống, tường chắn bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,125 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,65 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0969 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng cống, hố ga, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 10 | Xây cống, rãnh, hố ga, tường bo gáy bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà mũ cống, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0581 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà mũ cống, hố ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | m3 |
| 13 | Trát lòng cống, rãnh, hố ga, tường bo gáy, dày 1,5cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,95 | m2 |
| 14 | Cốt thép cống đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7673 | tấn |
| 15 | Cốt thép cống đổ tại chỗ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2967 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cống đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0061 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cống đổ tại chỗ M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,86 | m3 |
| 18 | Cốt thép rãnh đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3342 | tấn |
| 19 | Ván khuôn rãnh đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0719 | 100m2 |
| 20 | Bê tông rãnh đúc sẵn M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,84 | m3 |
| 21 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2362 | tấn |
| 22 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5875 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,06 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 557 | cấu kiện |
| 25 | Nối rãnh BxH=400x700 bằng phương pháp xảm vữa XMCV M125 (ĐM*1,8/4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131 | mối nối |
| 26 | Nối rãnh BxH=400x600 bằng phương pháp xảm vữa XMCV M125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | mối nối |
| 27 | Xây móng tường chắn bằng đá hộc, vữa XMCV M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,12 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XMCV M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266,44 | m3 |
| 29 | Xây ốp mái bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,78 | m3 |
| 30 | Làm khe lún bằng 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,57 | m2 |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C1 DN60 thoát nước thân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,476 | 100m |
| 32 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m2 |
| 33 | Ép cọc cừ larsen IV bằng máy ép thủy lực, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | 100m |
| 34 | Ép cọc cừ larsen IV bằng máy ép thủy lực, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | 100m |
| 35 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | 100m |
| 36 | Đóng cọc tre D(6~8), dài 3m gia cố bố bờ vây - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,12 | 100m |
| 37 | Phên nứa B=0,5m gia cố bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 528 | m |
| 38 | Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | 100m3 |
| 39 | Cây tre làm giằng dọc bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | m |
| 40 | Dây thép làm giằng ngang bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,43 | kg |
| 41 | Bơm nước phục vụ thi công bằng máy bơm 200m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1161 | ca |
| 42 | Nhổ cọc tre dài 3,0m bằng máy đào 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | 100m |
| 43 | Đào thanh thải bờ vây bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | 100m3 |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 381 | cấu kiện |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | cấu kiện |
| 46 | Trung chuyển cấu kiện BTĐS từ bãi đúc đến vị trí tập kết trên công trường bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4759 | 10tấn |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống vị trí tập kết trên công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 381 | cấu kiện |
| 48 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống vị trí tập kết trên công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | cấu kiện |
| D | DI CHUYỂN ĐZ 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,22 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất móng cột bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1043 | 100m3 |
| 3 | Cốt thép móng cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1481 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6884 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng cột M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,04 | m3 |
| 6 | Bê tông chèn móng cột M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 7 | Cung cấp, dựng cột điện PC.I-8,5-5,0 ngọn D190 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cột |
| 8 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công (trọng lượng 0,73 tấn/cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,49 | tấn |
| 9 | Trung chuyển cột điện bằng thủ công cự ly trung bình 250m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,49 | tấn |
| 10 | Biển tên cột (9 vị trí cột đơn + 2 vị trí cột đôi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | biển |
| 11 | Cáp vặn xoắn ABC-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 423,12 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x120mm2, độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6966 | km |
| 13 | Ghíp nối bọc nhựa GN-2BL (25-120) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 14 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cái |
| 15 | Mã ốp phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 16 | Kẹp siết cáp 4x (70-120) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 17 | Mã ốp + vòng treo bổ trợ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 18 | Kẹp siết bổ trợ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 19 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,2 | m |
| 20 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | cái |
| 21 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 2 ruột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 22 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,5 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 23 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10cọc |
| 24 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | 100kg |
| 25 | Dây nhôm mềm AV70 nối tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 26 | Ghíp nối bọc nhựa GN-2BL (25-120) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 27 | Cung cấp, ép đầu cốt đồng nhôm AM70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10đầu |
| 28 | Lắp đặt dây nhôm mềm AV70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 30 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 31 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 32 | Thí nghiệm tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | vị trí |
| 33 | Tháo hạ dây ABC-4x120, độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2894 | km |
| 34 | Tháo hạ dây ABC-4x70, độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | km |
| 35 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 cột |
| 36 | Tháo hạ, di chuyển, lắp đặt hộp chia điện sang vị trí cột mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 37 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC-4x50mm2 từ lưới xuống hộp chia điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 38 | Thay dây từ lưới xuống hộp chia điện, tiết diện 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 39 | Ghíp nối bọc nhựa GN-2BL(25-120) phía đấu nối với lưới điện (mỗi pha 2 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 40 | Cung cấp, ép đầu cốt đồng nhôm AM50 phía đấu nối vào hộp chia điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 10đầu |
| 41 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 42 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 2 ruột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 43 | Tháo hạ, di chuyển, lắp đặt hộp công tơ sang vị trí cột mới loại hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 44 | Tháo hạ, di chuyển, lắp đặt hộp công tơ sang vị trí cột mới loại hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 45 | Tháo hạ, di chuyển, lắp đặt hộp công tơ sang vị trí cột mới loại hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 46 | Cáp Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 từ hộp chia điện xuống hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 47 | Thay dây từ hộp chia điện xuống hòm công tơ, tiết diện 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 48 | Cung cấp, ép đầu cốt đồng M25 (đầu nối vào hộp chia điện và đầu nối vào hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 10đầu |
| 49 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 bổ sung sau công tơ (tạm tính trung bình 5m/1 công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m |
| 50 | Lắp đặt bổ sung cáp sau công tơ, tiết diện 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | km |
| 51 | Tháo hạ, di chuyển, lắp đặt tủ tụ bù sang vị trí cột mới, điện áp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1tủ |
| 52 | Ghíp nối bọc nhựa GN-2BL(25-120) phía đấu nối với lưới điện (mỗi pha 2 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| E | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.45E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng; + Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.076.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.152.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi