Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn xã Hạ Lễ (đoạn từ Chùa thôn 6 đi thôn 7)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210723293-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn xã Hạ Lễ (đoạn từ Chùa thôn 6 đi thôn 7)
Số hiệu KHLCNT 20210697633
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Hạ Lễ và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 13:59:00 đến ngày 2021-07-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,966,701,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Cắt mặt đường BTXM hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,193 10m
2 Phá dỡ kết cấu BTXM mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,02 m3
3 Đào hữu cơ nền đường mở rộng bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0626 100m3
4 Đào khuôn đường mở rộng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8214 100m3
5 Đào khuôn đường mở rộng bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,534 m3
6 Đào khuôn đường làm mới bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1923 100m3
7 Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1713 100m3
8 Mua đất đắp lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 548,03 m3
9 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km đầu - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8226 100m3
10 Vận chuyển đất đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8226 100m3
11 Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1902 100m3
12 Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1902 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5716 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1429 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6146 100m3
16 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,48 m3
17 Ván khuôn cho bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1888 100m2
18 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300,28 m3
B AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4637 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu BTCT M200 đá 1x2, kích thước 0,12x0,12x1,125m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
C CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1 Đào móng tường chắn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3354 100m3
2 Đào móng tường chắn bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,386 1m3
3 Đào móng cống, rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7882 100m3
4 Đào móng cống, rãnh bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,706 1m3
5 Đắp đất móng tường chắn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5267 100m3
6 Đóng cọc tre D(6~8)cm, L=2,5m gia cố nền móng cống, tường chắn bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,125 100m
7 Thi công lớp đá dăm 2x4 đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,65 m3
8 Ván khuôn móng cống, hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0969 100m2
9 Bê tông móng cống, hố ga, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
10 Xây cống, rãnh, hố ga, tường bo gáy bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m3
11 Ván khuôn xà mũ cống, hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0581 100m2
12 Bê tông xà mũ cống, hố ga M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,59 m3
13 Trát lòng cống, rãnh, hố ga, tường bo gáy, dày 1,5cm, vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,95 m2
14 Cốt thép cống đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7673 tấn
15 Cốt thép cống đổ tại chỗ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2967 tấn
16 Ván khuôn cống đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0061 100m2
17 Bê tông cống đổ tại chỗ M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,86 m3
18 Cốt thép rãnh đúc sẵn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3342 tấn
19 Ván khuôn rãnh đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0719 100m2
20 Bê tông rãnh đúc sẵn M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,84 m3
21 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2362 tấn
22 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5875 100m2
23 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,06 m3
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 557 cấu kiện
25 Nối rãnh BxH=400x700 bằng phương pháp xảm vữa XMCV M125 (ĐM*1,8/4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131 mối nối
26 Nối rãnh BxH=400x600 bằng phương pháp xảm vữa XMCV M125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 mối nối
27 Xây móng tường chắn bằng đá hộc, vữa XMCV M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 261,12 m3
28 Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XMCV M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 266,44 m3
29 Xây ốp mái bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,78 m3
30 Làm khe lún bằng 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,57 m2
31 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C1 DN60 thoát nước thân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,476 100m
32 Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,78 m2
33 Ép cọc cừ larsen IV bằng máy ép thủy lực, phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,28 100m
34 Ép cọc cừ larsen IV bằng máy ép thủy lực, phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,28 100m
35 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,56 100m
36 Đóng cọc tre D(6~8), dài 3m gia cố bố bờ vây - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,12 100m
37 Phên nứa B=0,5m gia cố bờ vây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 528 m
38 Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,76 100m3
39 Cây tre làm giằng dọc bờ vây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176 m
40 Dây thép làm giằng ngang bờ vây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,43 kg
41 Bơm nước phục vụ thi công bằng máy bơm 200m3/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1161 ca
42 Nhổ cọc tre dài 3,0m bằng máy đào 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,56 100m
43 Đào thanh thải bờ vây bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,76 100m3
44 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 381 cấu kiện
45 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176 cấu kiện
46 Trung chuyển cấu kiện BTĐS từ bãi đúc đến vị trí tập kết trên công trường bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4759 10tấn
47 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống vị trí tập kết trên công trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 381 cấu kiện
48 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống vị trí tập kết trên công trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176 cấu kiện
D DI CHUYỂN ĐZ 0,4KV
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,22 1m3
2 Đắp đất móng cột bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1043 100m3
3 Cốt thép móng cột, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1481 tấn
4 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6884 100m2
5 Bê tông móng cột M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,04 m3
6 Bê tông chèn móng cột M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 m3
7 Cung cấp, dựng cột điện PC.I-8,5-5,0 ngọn D190 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cột
8 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công (trọng lượng 0,73 tấn/cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,49 tấn
9 Trung chuyển cột điện bằng thủ công cự ly trung bình 250m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,49 tấn
10 Biển tên cột (9 vị trí cột đơn + 2 vị trí cột đôi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 biển
11 Cáp vặn xoắn ABC-4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 423,12 m
12 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x120mm2, độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6966 km
13 Ghíp nối bọc nhựa GN-2BL (25-120) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 cái
14 Bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 cái
15 Mã ốp phi 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
16 Kẹp siết cáp 4x (70-120) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
17 Mã ốp + vòng treo bổ trợ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
18 Kẹp siết bổ trợ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
19 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,2 m
20 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74 cái
21 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 2 ruột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 sợi
22 Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,5 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cọc
23 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 10cọc
24 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,178 100kg
25 Dây nhôm mềm AV70 nối tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
26 Ghíp nối bọc nhựa GN-2BL (25-120) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
27 Cung cấp, ép đầu cốt đồng nhôm AM70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 10đầu
28 Lắp đặt dây nhôm mềm AV70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m
29 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
30 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
31 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
32 Thí nghiệm tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 vị trí
33 Tháo hạ dây ABC-4x120, độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2894 km
34 Tháo hạ dây ABC-4x70, độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 km
35 Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1 cột
36 Tháo hạ, di chuyển, lắp đặt hộp chia điện sang vị trí cột mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
37 Cáp nhôm vặn xoắn ABC-4x50mm2 từ lưới xuống hộp chia điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
38 Thay dây từ lưới xuống hộp chia điện, tiết diện 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
39 Ghíp nối bọc nhựa GN-2BL(25-120) phía đấu nối với lưới điện (mỗi pha 2 cái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
40 Cung cấp, ép đầu cốt đồng nhôm AM50 phía đấu nối vào hộp chia điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 10đầu
41 Bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
42 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 2 ruột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 sợi
43 Tháo hạ, di chuyển, lắp đặt hộp công tơ sang vị trí cột mới loại hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
44 Tháo hạ, di chuyển, lắp đặt hộp công tơ sang vị trí cột mới loại hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
45 Tháo hạ, di chuyển, lắp đặt hộp công tơ sang vị trí cột mới loại hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
46 Cáp Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 từ hộp chia điện xuống hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m
47 Thay dây từ hộp chia điện xuống hòm công tơ, tiết diện 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m
48 Cung cấp, ép đầu cốt đồng M25 (đầu nối vào hộp chia điện và đầu nối vào hòm công tơ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 10đầu
49 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 bổ sung sau công tơ (tạm tính trung bình 5m/1 công tơ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135 m
50 Lắp đặt bổ sung cáp sau công tơ, tiết diện 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,135 km
51 Tháo hạ, di chuyển, lắp đặt tủ tụ bù sang vị trí cột mới, điện áp 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1tủ
52 Ghíp nối bọc nhựa GN-2BL(25-120) phía đấu nối với lưới điện (mỗi pha 2 cái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
E
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.45E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng; + Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.076.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.152.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->