Gói thầu: Chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh 4 tuyến đường khu vực xã Long Thọ, Phước An trên địa bàn huyện Nhơn Trạch năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210722831-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
Tên gói thầu Chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh 4 tuyến đường khu vực xã Long Thọ, Phước An trên địa bàn huyện Nhơn Trạch năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210722626
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách huyện Nhơn Trạch năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 14:00:00 đến ngày 2021-07-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,447,589,157 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.440.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.343.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng dịch vụ công ích bao gồm các công việc chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh, thảm cỏ và vệ sinh thường xuyên đường đô thị có giá trị đáp ứng yêu cầu và có thời gian thực hiện theo chu kỳ tối thiểu 6 tháng - 1 năm
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.700.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành nông học hoặc lâm nghiệp hoặc cảnh quan kỹ thuật hoa viên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2. (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Trong 3 năm gần đây: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thực hiện dịch vụ tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành nông học hoặc lâm nghiệp hoặc cảnh quan kỹ thuật hoa viên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2. (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Trong 3 năm gần đây: Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng thực hiện dịch vụ tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán;- Trong 3 năm gần đây: Đã từng phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 hợp đồng thực hiện dịch vụ công ích. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 10
2-May cắt cỏ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe thu gom vận chuyển rác
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phun thuốc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công. Đô thị loại IV Theo chương V km 469,44
2 Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công. Quét hè. Đô thị loại IV Theo chương V 10.000m2 140,83
3 Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công. Quét đường. Đô thị loại IV Theo chương V 10.000m2 93,89
4 Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công. Đô thị loại IV Theo chương V km 710,4
5 Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công. Quét hè. Đô thị loại IV Theo chương V 10.000m2 177,6
6 Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công. Quét đường. Đô thị loại IV Theo chương V 10.000m2 142,08
7 Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công. Đô thị loại IV Theo chương V km 556,08
8 Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công. Quét hè. Đô thị loại IV Theo chương V 10.000m2 139,2
9 Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công. Quét đường. Đô thị loại IV Theo chương V 10.000m2 111,36
10 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5KW Theo chương V 100m2/lần 6.917,7
11 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Theo chương V 100m2/lần 276,71
12 Làm cỏ tạp Theo chương V 100m2/lần 553,42
13 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo chương V 100m2/lần 276,71
14 Trồng cỏ dặm Theo chương V 1m2/ lần 230,59
15 Xén lề cỏ Theo chương V 100md/lần 270,12
16 Bón phân thảm cỏ Theo chương V 100m2/lần 138,35
17 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện 1,5kw Theo chương V 100m2/lần 2.010,45
18 Duy trì cây hành rào, đường viền cao Theo chương V 100m2/năm 13,4
19 Trồng dặm cay hàng rào, đường viền Theo chương V 1m2/lần 134,03
20 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo chương V 1 cây/năm 472
21 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo chương V 1 cây 472
22 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5KW Theo chương V 100m2/lần 15.959,58
23 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Theo chương V 100m2/lần 638,39
24 Làm cỏ tạp Theo chương V 100m2/lần 1.277,38
25 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo chương V 100m2/lần 638,39
26 Trồng dặm cỏ lá gừng Theo chương V 1m2/ lần 403,35
27 Trồng dặm cỏ hoàng lạc Theo chương V 1m2/ lần 63,06
28 Trồng dặm cỏ nhung Theo chương V 1m2/ lần 65,58
29 Xén lề cỏ lá tre Theo chương V 100md/lần 406,64
30 Xén lề cỏ nhung Theo chương V 100md/lần 41,27
31 Bón phân thảm cỏ Theo chương V 100m2/lần 319,19
32 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện 1,5kw Theo chương V 100m2/lần 4.932,03
33 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Theo chương V 100m2/năm 12,1
34 Duy trì cây hành rào, đường viền cao Theo chương V 100m2/năm 20,78
35 Trồng dặm cay hàng rào, đường viền Theo chương V 1m2/lần 103,89
36 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo chương V 100 cây/năm 0,71
37 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kw Theo chương V 100cây/lần 106,5
38 Duy trì cây leo Theo chương V 10cây/lần 135
39 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo chương V 1 cây/năm 1.042
40 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo chương V 1 cây 1.042
41 Phát thảm cỏ không thuần chuẩn bằng máy Theo chương V 100m2/ lần 592
42 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo chương V 1 cây/năm 1.141
43 Quét vôi gốc cây loại 1 Theo chương V 1 cây 1.141
44 Phát thảm cỏ không thuần chuẩn bằng máy Theo chương V 100m2/ lần 3.900,8
45 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5KW Theo chương V 100m2/lần 8.518,35
46 Phát thảm cỏ thần chủng bằng máy Theo chương V 100m2/ lần 340,73
47  Làm cỏ tạp Theo chương V 100m2/ lần 681,47
48 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo chương V 100m2/ lần 340,73
49 Trồng dặm cỏ Theo chương V 1m2/lần 283,95
50 Xén lề cỏ Theo chương V 100md/ lần 324,58
51 Bón phân thảm cỏ Theo chương V 100m2/lần 170,37
52 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kw Theo chương V 100m2/lần 2.489,09
53 Duy trì bồn cảnh lá màu có hàng rào Theo chương V 100m2/năm 0,36
54 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo chương V 100m2/năm 16,23
55 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Theo chương V 1m2/lần 81,17
56 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo chương V 1 cây/năm 917
57 Duy trì cây cảng tạo hình Theo chương V 100 cây/năm 0,1
58 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kw Theo chương V 100 cây/lần 15
59 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo chương V 1 cây 917
60 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy Theo chương V 100m2/ lần 464
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.44E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.343.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.440.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.343.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng dịch vụ công ích bao gồm các công việc chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh, thảm cỏ và vệ sinh thường xuyên đường đô thị có giá trị đáp ứng yêu cầu và có thời gian thực hiện theo chu kỳ tối thiểu 6 tháng - 1 năm
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.700.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành nông học hoặc lâm nghiệp hoặc cảnh quan kỹ thuật hoa viên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2. (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Trong 3 năm gần đây: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thực hiện dịch vụ tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)32
2 Phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành nông học hoặc lâm nghiệp hoặc cảnh quan kỹ thuật hoa viên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2. (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Trong 3 năm gần đây: Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng thực hiện dịch vụ tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán;- Trong 3 năm gần đây: Đã từng phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 hợp đồng thực hiện dịch vụ công ích. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước Hoạt động tốt10
2 May cắt cỏ Hoạt động tốt2
3 Xe thu gom vận chuyển rác Hoạt động tốt1
4 Máy phun thuốc Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->