Gói thầu: Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210721884-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210683219
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí đảm bảo trật tự ATGT năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 14:15:00 đến ngày 2021-07-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 283,783,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,200,000 VNĐ ((Bốn triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Sân tạm giữ
1 Dọn mặt bằng trước khi san nền Mục III chương V của E-HSMT 13,473 100m2
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mục III chương V của E-HSMT 0,723 100m3
3 Mua đất đắp san nền Mục III chương V của E-HSMT 137,313 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Mục III chương V của E-HSMT 13,731 10m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III chương V của E-HSMT 1,373 100m3
6 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm Mục III chương V của E-HSMT 13,473 100m2
7 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Mục III chương V của E-HSMT 13,473 100m2
B Hạng mục 2: Cấp điện chiếu sáng
1 Đào rãnh đường cáp, đất cấp I Mục III chương V của E-HSMT 21,675 m3
2 Ống gân xoắn D34 bảo hộ dây dẫn Mục III chương V của E-HSMT 190 m
3 Rải cáp 2x6 Mục III chương V của E-HSMT 1,9 100m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5mm2 Mục III chương V của E-HSMT 24 m
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mục III chương V của E-HSMT 1 Cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Mục III chương V của E-HSMT 2 Cái
7 Đào móng cột, trụ, đất cấp II Mục III chương V của E-HSMT 2,44 m3
8 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mục III chương V của E-HSMT 0,2 m3
9 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mục III chương V của E-HSMT 0,058 100m2
10 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mục III chương V của E-HSMT 1,152 m3
11 Bộ khung ngàm chân cột 4 bu lông D18 Mục III chương V của E-HSMT 2 Bộ
12 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Mục III chương V của E-HSMT 2 Cột
13 Bộ đèn pha Boston led 150w Mục III chương V của E-HSMT 2 Bộ
C Hạng mục 3: Đường vào cổng
1 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm Mục III chương V của E-HSMT 3 100m2
2 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mục III chương V của E-HSMT 45 m3
3 Cắt khe co dãn bằng máy Mục III chương V của E-HSMT 80 m
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Mục III chương V của E-HSMT 5,978 m3
5 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mục III chương V của E-HSMT 0,392 m3
6 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mục III chương V của E-HSMT 0,053 Tấn
7 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mục III chương V của E-HSMT 0,059 Tấn
8 Ván khuôn móng cột chữ nhật Mục III chương V của E-HSMT 0,047 100m2
9 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mục III chương V của E-HSMT 1,257 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mục III chương V của E-HSMT 0,014 Tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mục III chương V của E-HSMT 0,083 Tấn
12 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mục III chương V của E-HSMT 0,049 100m2
13 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Mục III chương V của E-HSMT 0,271 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục III chương V của E-HSMT 1,474 m3
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 Mục III chương V của E-HSMT 12,76 m2
16 Đắp phào đơn, VXM mác 75 Mục III chương V của E-HSMT 8,8 m
17 Trát gờ chỉ, VXM mác 75 Mục III chương V của E-HSMT 17,6 m
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III chương V của E-HSMT 12,76 m2
19 Cánh cổng khung thép hộp 50x100, nan thép vuông 16x16 (đã bao gồm sơn tĩnh điện) Mục III chương V của E-HSMT 11,43 m2
20 Bản lề cối Mục III chương V của E-HSMT 2 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.26E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.5E7 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng tương tự và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->