Gói thầu: Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210718488-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Vinh Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210718433
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách xã Vinh Hà
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 14:09:00 đến ngày 2021-07-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,202,631,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.689E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.37E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.188.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.564.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thuỷ lợi tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình thuỷ lợi tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thuỷ lợi tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình thuỷ lợi tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự vận hành máy đào
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề vận hành máy đàoKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND.+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự vận hành ô tô tự đổ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng lái xe ô tô hạng C.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan bằng lái xe ô tô hạng C ( bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự vận hành máy ủi
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề vận hành máy ủi.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 2.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kinh vỹ ( hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vỹ ( hoặc toàn đạc). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1.Nạo vét tuyến kênh tiêu Ô3
1Nạo vét kênh mương bằng máy đào. Chiều rộng Chương V của E-HSMT3.389,281 m3
2Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm. Đất có dung trọng Chương V của E-HSMT2.927,61 m3
B *\2. Cống 2xD1000 tại km0+453
1Đóng cọc tre =máy đào, cọc tre l=3m Đất cấp IChương V của E-HSMT501 cọc
2Tre néo L=2mChương V của E-HSMT251 cọc
3Tre giằng L= 5mChương V của E-HSMT81 cây
4Bạt ny lông lótChương V của E-HSMT105,9981 m2
5Phên khại treChương V của E-HSMT88,0061 m2
6Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp IChương V của E-HSMT102,8211 m3
7Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT93,4741 m3
8Bơm nước hố móngChương V của E-HSMT11 ca
9Phá đê quaiChương V của E-HSMT93,4741 m3
10Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT90,5521 m3
11Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT143,9641 m3
12Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95, đất cấp phốiChương V của E-HSMT8,7091 m3
13Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài 1.5m Đất cấp IChương V của E-HSMT1221 cọc
14Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài 2.5m Đất cấp IChương V của E-HSMT9171 cọc
15Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT3,6671 m3
16Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT14,5921 m3
17Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT3,2421 m3
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT6,1491 m3
19Bê tông đổ bù Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT2,91 m3
20Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống =1000mm - ống L=2.5mChương V của E-HSMT61 đoạn
21Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT16,3071 m2
22Ván khuôn kim loại tườngChương V của E-HSMT22,3261 m2
23Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT47,7061 m2
24Lắp dựng tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT76,861 m2
25Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng: thủ công - bốc lên cấu kiện PChương V của E-HSMT15,3721 tấn
26V/c cấu kiện bê tông, PChương V của E-HSMT1,53710tấn/km
27V/c cấu kiện bê tông, PChương V của E-HSMT1,53710tấn/km
28Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng: thủ công - bốc xuống cấu kiện PChương V của E-HSMT15,3721 tấn
29Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,0861 tấn
30Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạchChương V của E-HSMT6,841 m3
31Cát lótChương V của E-HSMT5,081 m3
32Vải địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT113,0291 m2
33Bạt ny lông lótChương V của E-HSMT8,981 m2
34SXLD ván phai gỗ N3Chương V của E-HSMT0,1911 m3
35Quét nhựa bitum , dán bao tải1 lớp bao - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT4,761 m2
C *\3. Cống 2xD1000 tại km1+179
1Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT102,231 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT29,261 m3
3Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài 1.5m Đất cấp IChương V của E-HSMT971 cọc
4Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài 2.5m Đất cấp IChương V của E-HSMT7961 cọc
5Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT3,181 m3
6Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT12,361 m3
7Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT4,341 m3
8Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống =1000mm - ống L=2.5mChương V của E-HSMT41 đoạn
9Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT14,521 m2
10Ván khuôn kim loại tườngChương V của E-HSMT27,141 m2
11Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạchChương V của E-HSMT6,661 m3
12Vải địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT22,21 m2
13SXLD ván phai gỗ N3Chương V của E-HSMT0,191 m3
14Đào kênh mương bằng máy đào. Chiều rộng Chương V của E-HSMT30,911 m3
15Bóc phong hóa bằng máy đào. Đất cấp IChương V của E-HSMT23,111 m3
16Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm. Đất có dung trọng Chương V của E-HSMT145,321 m3
17Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm. Đất có dung trọng Chương V của E-HSMT23,41 m3
18Cát lótChương V của E-HSMT9,531 m3
19Vải địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT207,141 m2
20Bạt ny lông lótChương V của E-HSMT35,531 m2
21Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT17,471 m3
22Bê tông đổ bù Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT4,21 m3
23Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài 1.5m Đất cấp IChương V của E-HSMT2891 cọc
24Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT135,791 m2
25Lắp dựng tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT218,41 m2
26Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng: thủ công - bốc lên cấu kiện PChương V của E-HSMT42,291 tấn
27V/c cấu kiện bê tông, PChương V của E-HSMT4,22910tấn/km
28V/c cấu kiện bê tông, PChương V của E-HSMT4,22910tấn/km
29Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng: thủ công - bốc xuống cấu kiện PChương V của E-HSMT42,291 tấn
30Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,2481 tấn
D *\4- Cống B=2m tại km1+179
1Đóng cọc tre =máy đào, cọc tre l=3m Đất cấp IChương V của E-HSMT1421 cọc
2Tre néo L=2mChương V của E-HSMT711 cọc
3Tre giằng L= 5mChương V của E-HSMT281 cây
4Bạt ny lông lótChương V của E-HSMT245,141 m2
5Phên khại treChương V của E-HSMT190,741 m2
6Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào. Đất cấp IChương V của E-HSMT154,6821 m3
7Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT140,621 m3
8Bơm nước hố móngChương V của E-HSMT31 ca
9Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT113,111 m3
10Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90, đất tận dụngChương V của E-HSMT63,191 m3
11Phá đê quaiChương V của E-HSMT140,621 m3
12Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài 1.5m Đất cấp IChương V của E-HSMT791 cọc
13Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài 2.5m Đất cấp IChương V của E-HSMT1.0041 cọc
14Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT4,021 m3
15Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 2x4M250Chương V của E-HSMT18,611 m3
16Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT13,581 m3
17Bê tông bản cống Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT2,621 m3
18Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT30,641 m2
19Ván khuôn kim loại tườngChương V của E-HSMT76,431 m2
20Ván khuôn kim loại bản cốngChương V của E-HSMT141 m2
21Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạchChương V của E-HSMT7,021 m3
22Vải địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT22,21 m2
23SXLD ván phai gỗ N3Chương V của E-HSMT0,381 m3
24Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,23Tấn
25Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,442Tấn
26Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,154Tấn
27Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,666Tấn
28Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT0,032Tấn
29Gia công cốt thép bản Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,02Tấn
30Gia công cốt thép bản Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,023Tấn
31Đào kênh mương bằng máy đào. Chiều rộng Chương V của E-HSMT51,861 m3
32Bóc phong hóa bằng máy đào. Đất cấp IChương V của E-HSMT19,981 m3
33Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm. Đất có dung trọng Chương V của E-HSMT125,271 m3
34Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm. Đất có dung trọng Chương V của E-HSMT18,181 m3
35Cát lótChương V của E-HSMT8,761 m3
36Vải địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT185,211 m2
37Bạt ny lông lótChương V của E-HSMT29,631 m2
38Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT15,221 m3
39Bê tông đổ bù Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT3,41 m3
40Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài 1.5m Đất cấp IChương V của E-HSMT2251 cọc
41Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT118,231 m2
42Lắp dựng tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT190,371 m2
43Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng: thủ công - bốc lên cấu kiện PChương V của E-HSMT371 tấn
44V/c cấu kiện bê tông, PChương V của E-HSMT3,710tấn/km
45V/c cấu kiện bê tông, PChương V của E-HSMT3,710tấn/km
46Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng: thủ công - bốc xuống cấu kiện PChương V của E-HSMT371 tấn
47Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,2251 tấn
E *\5- Nạo vét tuyến kênh tiêu Ô4
1Nạo vét kênh mương bằng máy đào+phao thép Chiều rộng Chương V của E-HSMT3.566,761 m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp IChương V của E-HSMT3.566,761 m3
3Bóc phong hóa bằng máy đào. Đất cấp IChương V của E-HSMT440,011 m3
4Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm. Đất có dung trọng Chương V của E-HSMT2.432,841 m3
5Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm. Đất có dung trọng Chương V của E-HSMT1.331,661 m3
F *\6. Cống D1000 tại km0+5.85
1Đóng cọc tre =máy đào, cọc tre l=3m Đất cấp IChương V của E-HSMT881 cọc
2Tre néo L=2mChương V của E-HSMT441 cọc
3Tre giằng L= 5mChương V của E-HSMT161 cây
4Bạt ny lông lótChương V của E-HSMT186,311 m2
5Phên khại treChương V của E-HSMT153,111 m2
6Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp IChương V của E-HSMT175,121 m3
7Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT159,21 m3
8Bơm nước hố móngChương V của E-HSMT11 ca
9Phá đê quaiChương V của E-HSMT159,21 m3
10Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT33,411 m3
11Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT144,021 m3
12Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90, đất cấp phốiChương V của E-HSMT9,621 m3
13Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài 1.5m Đất cấp IChương V của E-HSMT2051 cọc
14Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài 2.5m Đất cấp IChương V của E-HSMT4731 cọc
15Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT1,891 m3
16Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT7,141 m3
17Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT4,341 m3
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT7,881 m3
19Bê tông đổ bù Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT2,921 m3
20Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống =1000mm - ống L=2.5mChương V của E-HSMT21 đoạn
21Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT12,71 m2
22Ván khuôn kim loại tườngChương V của E-HSMT27,141 m2
23Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT61,281 m2
24Lắp dựng tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT61,281 m2
25Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng: thủ công - bốc lên cấu kiện PChương V của E-HSMT19,71 tấn
26V/c cấu kiện bê tông, PChương V của E-HSMT1,9710tấn/km
27V/c cấu kiện bê tông, PChương V của E-HSMT1,9710tấn/km
28Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng: thủ công - bốc xuống cấu kiện PChương V của E-HSMT19,71 tấn
29Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,1071 tấn
30Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạchChương V của E-HSMT4,321 m3
31Cát lótChương V của E-HSMT4,581 m3
32Vải địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT92,311 m2
33Bạt ny lông lótChương V của E-HSMT12,951 m2
34SXLD ván phai gỗ N3Chương V của E-HSMT0,091 m3
G *\7. Cống 2xD1000 tại km0+445.45
1Đóng cọc tre =máy đào, cọc tre l=3m Đất cấp IChương V của E-HSMT641 cọc
2Tre néo L=2mChương V của E-HSMT321 cọc
3Tre giằng L= 5mChương V của E-HSMT121 cây
4Bạt ny lông lótChương V của E-HSMT143,31 m2
5Phên khại treChương V của E-HSMT119,541 m2
6Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp IChương V của E-HSMT141,1341 m3
7Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT128,3041 m3
8Bơm nước hố móngChương V của E-HSMT11 ca
9Phá đê quaiChương V của E-HSMT128,3041 m3
10Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT74,1561 m3
11Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT161,6011 m3
12Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95, đất cấp phốiChương V của E-HSMT12,4831 m3
13Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài 1.5m Đất cấp IChương V của E-HSMT1811 cọc
14Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài 2.5m Đất cấp IChương V của E-HSMT8461 cọc
15Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT3,3861 m3
16Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT13,6091 m3
17Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT2,5321 m3
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT9,4541 m3
19Bê tông đổ bù Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT2,3921 m3
20Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống =1000mm - ống L=2.5mChương V của E-HSMT61 đoạn
21Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT15,6051 m2
22Ván khuôn kim loại tườngChương V của E-HSMT17,8791 m2
23Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT73,3731 m2
24Lắp dựng tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT118,181 m2
25Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng: thủ công - bốc lên cấu kiện PChương V của E-HSMT23,6361 tấn
26V/c cấu kiện bê tông, PChương V của E-HSMT2,36410tấn/km
27V/c cấu kiện bê tông, PChương V của E-HSMT2,36410tấn/km
28Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng: thủ công - bốc xuống cấu kiện PChương V của E-HSMT23,6361 tấn
29Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,1341 tấn
30Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạchChương V của E-HSMT6,841 m3
31Cát lótChương V của E-HSMT4,8481 m3
32Vải địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT101,0951 m2
33Bạt ny lông lótChương V của E-HSMT21,0081 m2
34SXLD ván phai gỗ N3Chương V của E-HSMT0,1911 m3
35Quét nhựa bitum , dán bao tải1 lớp bao - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT4,761 m2
H *\8. Cống 2xD1000 tại km1+96.09
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT28,0731 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT290,6581 m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95, đất cấp phốiChương V của E-HSMT20,6971 m3
4Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài 1.5m Đất cấp IChương V của E-HSMT2351 cọc
5Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài 2.5m Đất cấp IChương V của E-HSMT7141 cọc
6Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT2,8551 m3
7Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT11,2661 m3
8Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT3,3181 m3
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT9,6671 m3
10Bê tông đổ bù Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT4,9611 m3
11Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống =1000mm - ống L=2.5mChương V của E-HSMT41 đoạn
12Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT13,9851 m2
13Ván khuôn kim loại tườngChương V của E-HSMT21,2851 m2
14Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT75,3661 m2
15Lắp dựng tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT120,841 m2
16Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng: thủ công - bốc lên cấu kiện PChương V của E-HSMT24,1681 tấn
17V/c cấu kiện bê tông, PChương V của E-HSMT2,41710tấn/km
18V/c cấu kiện bê tông, PChương V của E-HSMT2,41710tấn/km
19Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng: thủ công - bốc xuống cấu kiện PChương V của E-HSMT24,1681 tấn
20Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,121 tấn
21Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạchChương V của E-HSMT6,841 m3
22Cát lótChương V của E-HSMT5,1911 m3
23Vải địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT111,0441 m2
24Bạt ny lông lótChương V của E-HSMT23,3391 m2
25SXLD ván phai gỗ N3Chương V của E-HSMT0,1911 m3
I *\9. Tuyến đê đấu nối vào đê phá Cầu Hai
1Đóng cọc tre =máy đào, cọc tre l=3m Đất cấp IChương V của E-HSMT2301 cọc
2Tre néo L=2mChương V của E-HSMT1151 cọc
3Tre giằng L= 5mChương V của E-HSMT921 cây
4Bạt ny lông lótChương V của E-HSMT3351 m2
5Phên khại treChương V của E-HSMT3351 m2
6Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp IChương V của E-HSMT354,21 m3
7Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT3221 m3
8Bơm nước hố móngChương V của E-HSMT21 ca
9Phá đê quaiChương V của E-HSMT3221 m3
10Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp IChương V của E-HSMT40,3371 m3
11Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm. Đất có dung trọng Chương V của E-HSMT228,6311 m3
12Bóc phong hóa bằng máy đào. Đất cấp IChương V của E-HSMT45,7681 m3
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT38,1841 m3
14Bê tông đổ bù Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT10,7831 m3
15Bạt ny lông lótChương V của E-HSMT134,7851 m2
16Quét nhựa bitum , dán bao tải1 lớp bao - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT1,3861 m2
17Cát lótChương V của E-HSMT23,8651 m3
18Vải địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT477,3011 m2
19Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài 1.5m Đất cấp IChương V của E-HSMT7011 cọc
20Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT212,3521 m2
21Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,3121 tấn
22Lắp dựng tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT477,3011 m2
23Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng: thủ công - bốc lên cấu kiện PChương V của E-HSMT91,751 tấn
24V/c cấu kiện bê tông, PChương V của E-HSMT9,17510tấn/km
25V/c cấu kiện bê tông, PChương V của E-HSMT9,17510tấn/km
26Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng: thủ công - bốc xuống cấu kiện PChương V của E-HSMT91,751 tấn
J *\10. Cống D1000 tại Km0+48 dưới đê
1Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT53,4151 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT26,8711 m3
3Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài 1.5m Đất cấp IChương V của E-HSMT841 cọc
4Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài 2.5m Đất cấp IChương V của E-HSMT3381 cọc
5Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT1,5421 m3
6Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT5,9191 m3
7Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT1,1371 m3
8Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống =1000mm - ống L=2.5mChương V của E-HSMT21 đoạn
9Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT11,5481 m2
10Ván khuôn kim loại tườngChương V của E-HSMT9,8531 m2
11Vải địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT121 m2
12Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạchChương V của E-HSMT3,61 m3
13SXLD ván phai gỗ N3Chương V của E-HSMT0,1031 m3
K *\11- Nạo vét tuyến kênh tiêu chính Ô4
1Nạo vét kênh mương bằng máy đào +phao thép Chiều rộng Chương V của E-HSMT826,0181 m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp IChương V của E-HSMT826,0181 m3
3Nạo vét kênh mương bằng máy đào. Chiều rộng Chương V của E-HSMT4.582,8261 m3
4Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp IChương V của E-HSMT555,4321 m3
5Bóc phong hóa bằng máy đào. Đất cấp IChương V của E-HSMT802,7981 m3
6Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm. Đất có dung trọng Chương V của E-HSMT5.343,8891 m3
7Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm. Đất có dung trọng Chương V của E-HSMT5.333,4471 m3
L *\12. Cống B=2m tại km0+408.19
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp IChương V của E-HSMT176,451 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT160,4091 m3
3Phá đê quaiChương V của E-HSMT160,4091 m3
4Phên khại treChương V của E-HSMT157,6641 m2
5Bạt ny lông lótChương V của E-HSMT157,6641 m2
6Tre néo L=2mChương V của E-HSMT451 cọc
7Tre giằng L= 5mChương V của E-HSMT361 cây
8Đóng cọc tre =máy đào, cọc tre l=3m Đất cấp IChương V của E-HSMT1821 cọc
9Bơm nước hố móngChương V của E-HSMT31 ca
10Bóc phong hóa bằng máy đào Đất cấp IChương V của E-HSMT23,6321 m3
11Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT254,1711 m3
12Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90, đất tận dụngChương V của E-HSMT130,741 m3
13Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm. Đất có dung trọng Chương V của E-HSMT159,4711 m3
14Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài 1.5m Đất cấp IChương V của E-HSMT2171 cọc
15Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài 2.5m Đất cấp IChương V của E-HSMT9771 cọc
16Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT3,9071 m3
17Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 2x4M250Chương V của E-HSMT18,1721 m3
18Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT11,011 m3
19Bê tông bản cống Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT2,2321 m3
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT9,4861 m3
21Bê tông đổ bù Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT2,1621 m3
22Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT24,231 m2
23Ván khuôn kim loại tườngChương V của E-HSMT62,8611 m2
24Ván khuôn kim loại bản cốngChương V của E-HSMT10,61 m2
25Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT73,7251 m2
26Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,284Tấn
27Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,432Tấn
28Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,171Tấn
29Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,467Tấn
30Gia công cốt thép bản Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,102Tấn
31Gia công cốt thép bản Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,151Tấn
32Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,1241 tấn
33Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạchChương V của E-HSMT17,8351 m3
34Cát lótChương V của E-HSMT4,2981 m3
35Vải địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT204,8681 m2
36Bạt ny lông lótChương V của E-HSMT16,7331 m2
37Lắp dựng tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT118,5731 m2
38Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng: thủ công - bốc lên cấu kiện PChương V của E-HSMT23,7151 tấn
39V/c cấu kiện bê tông, PChương V của E-HSMT2,37110tấn/km
40V/c cấu kiện bê tông, PChương V của E-HSMT2,37110tấn/km
41Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng: thủ công - bốc xuống cấu kiện PChương V của E-HSMT23,7151 tấn
42SXLD ván phai gỗ N3Chương V của E-HSMT0,3141 m3
M *\13. Cống D1000 tại km0+825 và Km1+253
1Đóng cọc tre =máy đào, cọc tre l=3m Đất cấp IChương V của E-HSMT2361 cọc
2Tre néo L=2mChương V của E-HSMT1181 cọc
3Tre giằng L= 5mChương V của E-HSMT481 cây
4Bạt ny lông lótChương V của E-HSMT440,2951 m2
5Phên khại treChương V của E-HSMT348,0551 m2
6Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp IChương V của E-HSMT372,4051 m3
7Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT338,551 m3
8Bơm nước hố móngChương V của E-HSMT21 ca
9Phá đê quaiChương V của E-HSMT338,551 m3
10Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT88,8591 m3
11Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT57,5641 m3
12Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài 1.5m Đất cấp IChương V của E-HSMT3521 cọc
13Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài 2.5m Đất cấp IChương V của E-HSMT7681 cọc
14Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT3,0751 m3
15Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT11,8081 m3
16Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT3,9081 m3
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT9,9631 m3
18Bê tông đổ bù Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT2,5041 m3
19Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống =1000mm - ống L=2.5mChương V của E-HSMT41 đoạn
20Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT23,061 m2
21Ván khuôn kim loại tườngChương V của E-HSMT28,6521 m2
22Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT77,9581 m2
23Lắp dựng tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT124,541 m2
24Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng: thủ công - bốc lên cấu kiện PChương V của E-HSMT24,9081 tấn
25V/c cấu kiện bê tông, PChương V của E-HSMT2,49110tấn/km
26V/c cấu kiện bê tông, PChương V của E-HSMT2,49110tấn/km
27Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng: thủ công - bốc xuống cấu kiện PChương V của E-HSMT24,9081 tấn
28Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,111 tấn
29Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạchChương V của E-HSMT8,641 m3
30Cát lótChương V của E-HSMT4,4261 m3
31Vải địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT111,781 m2
32Bạt ny lông lótChương V của E-HSMT17,2281 m2
33SXLD ván phai gỗ N3Chương V của E-HSMT0,1761 m3
N *\14- Cống B=2.5m tại km0+829
1Đóng cọc tre =máy đào, cọc tre l=3m Đất cấp IChương V của E-HSMT1061 cọc
2Tre néo L=2mChương V của E-HSMT531 cọc
3Tre giằng L= 5mChương V của E-HSMT201 cây
4Bạt ny lông lótChương V của E-HSMT198,491 m2
5Phên khại treChương V của E-HSMT158,091 m2
6Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp IChương V của E-HSMT132,2091 m3
7Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT120,191 m3
8Bơm nước hố móngChương V của E-HSMT31 ca
9Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT148,131 m3
10Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90, đất tận dụngChương V của E-HSMT66,0561 m3
11Phá đê quaiChương V của E-HSMT120,191 m3
12Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài 1.5m Đất cấp IChương V của E-HSMT1021 cọc
13Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài 2.5m Đất cấp IChương V của E-HSMT1.1421 cọc
14Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT4,571 m3
15Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 2x4M250Chương V của E-HSMT21,251 m3
16Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT14,991 m3
17Bê tông bản cống Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT3,161 m3
18Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT32,741 m2
19Ván khuôn kim loại tườngChương V của E-HSMT84,21 m2
20Ván khuôn kim loại bản cốngChương V của E-HSMT16,51 m2
21Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạchChương V của E-HSMT8,281 m3
22Vải địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT25,21 m2
23SXLD ván phai gỗ N3Chương V của E-HSMT0,451 m3
24Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,263Tấn
25Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,494Tấn
26Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,166Tấn
27Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,688Tấn
28Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT0,032Tấn
29Gia công cốt thép bản Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,023Tấn
30Gia công cốt thép bản Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,27Tấn
31Đào kênh mương bằng máy đào. Chiều rộng Chương V của E-HSMT62,121 m3
32Bóc phong hóa bằng máy đào. Đất cấp IChương V của E-HSMT10,821 m3
33Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm. Đất có dung trọng Chương V của E-HSMT58,431 m3
34Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm. Đất có dung trọng Chương V của E-HSMT9,961 m3
35Cát lótChương V của E-HSMT5,171 m3
36Vải địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT109,11 m2
37Bạt ny lông lótChương V của E-HSMT11,441 m2
38Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT9,251 m3
39Bê tông đổ bù Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,571 m3
40Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài 1.5m Đất cấp IChương V của E-HSMT1231 cọc
41Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT71,491 m2
42Lắp dựng tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT115,631 m2
43Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng: thủ công - bốc lên cấu kiện PChương V của E-HSMT22,541 tấn
44V/c cấu kiện bê tông, PChương V của E-HSMT2,25410tấn/km
45V/c cấu kiện bê tông, PChương V của E-HSMT2,25410tấn/km
46Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng: thủ công - bốc xuống cấu kiện PChương V của E-HSMT22,541 tấn
47Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,1411 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.689E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.37E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.188.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.564.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thuỷ lợi tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình thuỷ lợi tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thuỷ lợi tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình thuỷ lợi tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.55
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;33
4 Nhân sự vận hành máy đào 1 Có chứng chỉ nghề vận hành máy đàoKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND.+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)33
5 Nhân sự vận hành ô tô tự đổ 2 Có bằng lái xe ô tô hạng C.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan bằng lái xe ô tô hạng C ( bản sao có công chứng)33
6 Nhân sự vận hành máy ủi 1 Có chứng chỉ nghề vận hành máy ủi.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Cần cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
2 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép 5KW1
3 Máy hàn Máy hàn 23KW1
4 Máy khoan Máy khoan 2.5KW1
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 2
6 Máy đào Máy đào 2
7 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1KW1
8 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1,5KW2
9 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
10 Máy ủi Máy ủi 2
11 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).2
12 Máy thủy bình Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
13 Máy kinh vỹ ( hoặc toàn đạc) Máy kinh vỹ ( hoặc toàn đạc). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->