Gói thầu: Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210718488-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Vinh Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210718433 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách xã Vinh Hà |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 14:09:00 đến ngày 2021-07-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,202,631,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.689E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.37E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.188.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.564.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thuỷ lợi tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình thuỷ lợi tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thuỷ lợi tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình thuỷ lợi tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự vận hành máy đào |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề vận hành máy đàoKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND.+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự vận hành ô tô tự đổ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng lái xe ô tô hạng C.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan bằng lái xe ô tô hạng C ( bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự vận hành máy ủi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề vận hành máy ủi.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 2.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vỹ ( hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vỹ ( hoặc toàn đạc). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1.Nạo vét tuyến kênh tiêu Ô3 | |||
| 1 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào. Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 3.389,28 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm. Đất có dung trọng | Chương V của E-HSMT | 2.927,6 | 1 m3 |
| B | *\2. Cống 2xD1000 tại km0+453 | |||
| 1 | Đóng cọc tre =máy đào, cọc tre l=3m Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 50 | 1 cọc |
| 2 | Tre néo L=2m | Chương V của E-HSMT | 25 | 1 cọc |
| 3 | Tre giằng L= 5m | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 cây |
| 4 | Bạt ny lông lót | Chương V của E-HSMT | 105,998 | 1 m2 |
| 5 | Phên khại tre | Chương V của E-HSMT | 88,006 | 1 m2 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 102,821 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 93,474 | 1 m3 |
| 8 | Bơm nước hố móng | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 ca |
| 9 | Phá đê quai | Chương V của E-HSMT | 93,474 | 1 m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 90,552 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 143,964 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95, đất cấp phối | Chương V của E-HSMT | 8,709 | 1 m3 |
| 13 | Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài 1.5m Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 122 | 1 cọc |
| 14 | Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài 2.5m Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 917 | 1 cọc |
| 15 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 3,667 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 14,592 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 3,242 | 1 m3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 6,149 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông đổ bù Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,9 | 1 m3 |
| 20 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống =1000mm - ống L=2.5m | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 đoạn |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 16,307 | 1 m2 |
| 22 | Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 22,326 | 1 m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 47,706 | 1 m2 |
| 24 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 76,86 | 1 m2 |
| 25 | Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng: thủ công - bốc lên cấu kiện P | Chương V của E-HSMT | 15,372 | 1 tấn |
| 26 | V/c cấu kiện bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 1,537 | 10tấn/km |
| 27 | V/c cấu kiện bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 1,537 | 10tấn/km |
| 28 | Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng: thủ công - bốc xuống cấu kiện P | Chương V của E-HSMT | 15,372 | 1 tấn |
| 29 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,086 | 1 tấn |
| 30 | Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch | Chương V của E-HSMT | 6,84 | 1 m3 |
| 31 | Cát lót | Chương V của E-HSMT | 5,08 | 1 m3 |
| 32 | Vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 113,029 | 1 m2 |
| 33 | Bạt ny lông lót | Chương V của E-HSMT | 8,98 | 1 m2 |
| 34 | SXLD ván phai gỗ N3 | Chương V của E-HSMT | 0,191 | 1 m3 |
| 35 | Quét nhựa bitum , dán bao tải1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 4,76 | 1 m2 |
| C | *\3. Cống 2xD1000 tại km1+179 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 102,23 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 29,26 | 1 m3 |
| 3 | Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài 1.5m Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 97 | 1 cọc |
| 4 | Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài 2.5m Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 796 | 1 cọc |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 3,18 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 12,36 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 4,34 | 1 m3 |
| 8 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống =1000mm - ống L=2.5m | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 đoạn |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 14,52 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 27,14 | 1 m2 |
| 11 | Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch | Chương V của E-HSMT | 6,66 | 1 m3 |
| 12 | Vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 22,2 | 1 m2 |
| 13 | SXLD ván phai gỗ N3 | Chương V của E-HSMT | 0,19 | 1 m3 |
| 14 | Đào kênh mương bằng máy đào. Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 30,91 | 1 m3 |
| 15 | Bóc phong hóa bằng máy đào. Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 23,11 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm. Đất có dung trọng | Chương V của E-HSMT | 145,32 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm. Đất có dung trọng | Chương V của E-HSMT | 23,4 | 1 m3 |
| 18 | Cát lót | Chương V của E-HSMT | 9,53 | 1 m3 |
| 19 | Vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 207,14 | 1 m2 |
| 20 | Bạt ny lông lót | Chương V của E-HSMT | 35,53 | 1 m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 17,47 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông đổ bù Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 4,2 | 1 m3 |
| 23 | Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài 1.5m Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 289 | 1 cọc |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 135,79 | 1 m2 |
| 25 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 218,4 | 1 m2 |
| 26 | Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng: thủ công - bốc lên cấu kiện P | Chương V của E-HSMT | 42,29 | 1 tấn |
| 27 | V/c cấu kiện bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 4,229 | 10tấn/km |
| 28 | V/c cấu kiện bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 4,229 | 10tấn/km |
| 29 | Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng: thủ công - bốc xuống cấu kiện P | Chương V của E-HSMT | 42,29 | 1 tấn |
| 30 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,248 | 1 tấn |
| D | *\4- Cống B=2m tại km1+179 | |||
| 1 | Đóng cọc tre =máy đào, cọc tre l=3m Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 142 | 1 cọc |
| 2 | Tre néo L=2m | Chương V của E-HSMT | 71 | 1 cọc |
| 3 | Tre giằng L= 5m | Chương V của E-HSMT | 28 | 1 cây |
| 4 | Bạt ny lông lót | Chương V của E-HSMT | 245,14 | 1 m2 |
| 5 | Phên khại tre | Chương V của E-HSMT | 190,74 | 1 m2 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào. Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 154,682 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 140,62 | 1 m3 |
| 8 | Bơm nước hố móng | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 ca |
| 9 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 113,11 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90, đất tận dụng | Chương V của E-HSMT | 63,19 | 1 m3 |
| 11 | Phá đê quai | Chương V của E-HSMT | 140,62 | 1 m3 |
| 12 | Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài 1.5m Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 79 | 1 cọc |
| 13 | Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài 2.5m Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1.004 | 1 cọc |
| 14 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 4,02 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 2x4M250 | Chương V của E-HSMT | 18,61 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 13,58 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông bản cống Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,62 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 30,64 | 1 m2 |
| 19 | Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 76,43 | 1 m2 |
| 20 | Ván khuôn kim loại bản cống | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 m2 |
| 21 | Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch | Chương V của E-HSMT | 7,02 | 1 m3 |
| 22 | Vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 22,2 | 1 m2 |
| 23 | SXLD ván phai gỗ N3 | Chương V của E-HSMT | 0,38 | 1 m3 |
| 24 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,23 | Tấn |
| 25 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,442 | Tấn |
| 26 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,154 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,666 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,032 | Tấn |
| 29 | Gia công cốt thép bản Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,02 | Tấn |
| 30 | Gia công cốt thép bản Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,023 | Tấn |
| 31 | Đào kênh mương bằng máy đào. Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 51,86 | 1 m3 |
| 32 | Bóc phong hóa bằng máy đào. Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 19,98 | 1 m3 |
| 33 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm. Đất có dung trọng | Chương V của E-HSMT | 125,27 | 1 m3 |
| 34 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm. Đất có dung trọng | Chương V của E-HSMT | 18,18 | 1 m3 |
| 35 | Cát lót | Chương V của E-HSMT | 8,76 | 1 m3 |
| 36 | Vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 185,21 | 1 m2 |
| 37 | Bạt ny lông lót | Chương V của E-HSMT | 29,63 | 1 m2 |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 15,22 | 1 m3 |
| 39 | Bê tông đổ bù Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 3,4 | 1 m3 |
| 40 | Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài 1.5m Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 225 | 1 cọc |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 118,23 | 1 m2 |
| 42 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 190,37 | 1 m2 |
| 43 | Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng: thủ công - bốc lên cấu kiện P | Chương V của E-HSMT | 37 | 1 tấn |
| 44 | V/c cấu kiện bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 3,7 | 10tấn/km |
| 45 | V/c cấu kiện bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 3,7 | 10tấn/km |
| 46 | Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng: thủ công - bốc xuống cấu kiện P | Chương V của E-HSMT | 37 | 1 tấn |
| 47 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,225 | 1 tấn |
| E | *\5- Nạo vét tuyến kênh tiêu Ô4 | |||
| 1 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào+phao thép Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 3.566,76 | 1 m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3.566,76 | 1 m3 |
| 3 | Bóc phong hóa bằng máy đào. Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 440,01 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm. Đất có dung trọng | Chương V của E-HSMT | 2.432,84 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm. Đất có dung trọng | Chương V của E-HSMT | 1.331,66 | 1 m3 |
| F | *\6. Cống D1000 tại km0+5.85 | |||
| 1 | Đóng cọc tre =máy đào, cọc tre l=3m Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 88 | 1 cọc |
| 2 | Tre néo L=2m | Chương V của E-HSMT | 44 | 1 cọc |
| 3 | Tre giằng L= 5m | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 cây |
| 4 | Bạt ny lông lót | Chương V của E-HSMT | 186,31 | 1 m2 |
| 5 | Phên khại tre | Chương V của E-HSMT | 153,11 | 1 m2 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 175,12 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 159,2 | 1 m3 |
| 8 | Bơm nước hố móng | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 ca |
| 9 | Phá đê quai | Chương V của E-HSMT | 159,2 | 1 m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 33,41 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 144,02 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90, đất cấp phối | Chương V của E-HSMT | 9,62 | 1 m3 |
| 13 | Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài 1.5m Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 205 | 1 cọc |
| 14 | Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài 2.5m Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 473 | 1 cọc |
| 15 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 1,89 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 7,14 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 4,34 | 1 m3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 7,88 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông đổ bù Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,92 | 1 m3 |
| 20 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống =1000mm - ống L=2.5m | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 đoạn |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 12,7 | 1 m2 |
| 22 | Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 27,14 | 1 m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 61,28 | 1 m2 |
| 24 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 61,28 | 1 m2 |
| 25 | Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng: thủ công - bốc lên cấu kiện P | Chương V của E-HSMT | 19,7 | 1 tấn |
| 26 | V/c cấu kiện bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 1,97 | 10tấn/km |
| 27 | V/c cấu kiện bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 1,97 | 10tấn/km |
| 28 | Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng: thủ công - bốc xuống cấu kiện P | Chương V của E-HSMT | 19,7 | 1 tấn |
| 29 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,107 | 1 tấn |
| 30 | Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch | Chương V của E-HSMT | 4,32 | 1 m3 |
| 31 | Cát lót | Chương V của E-HSMT | 4,58 | 1 m3 |
| 32 | Vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 92,31 | 1 m2 |
| 33 | Bạt ny lông lót | Chương V của E-HSMT | 12,95 | 1 m2 |
| 34 | SXLD ván phai gỗ N3 | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 1 m3 |
| G | *\7. Cống 2xD1000 tại km0+445.45 | |||
| 1 | Đóng cọc tre =máy đào, cọc tre l=3m Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 64 | 1 cọc |
| 2 | Tre néo L=2m | Chương V của E-HSMT | 32 | 1 cọc |
| 3 | Tre giằng L= 5m | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 cây |
| 4 | Bạt ny lông lót | Chương V của E-HSMT | 143,3 | 1 m2 |
| 5 | Phên khại tre | Chương V của E-HSMT | 119,54 | 1 m2 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 141,134 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 128,304 | 1 m3 |
| 8 | Bơm nước hố móng | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 ca |
| 9 | Phá đê quai | Chương V của E-HSMT | 128,304 | 1 m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 74,156 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 161,601 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95, đất cấp phối | Chương V của E-HSMT | 12,483 | 1 m3 |
| 13 | Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài 1.5m Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 181 | 1 cọc |
| 14 | Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài 2.5m Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 846 | 1 cọc |
| 15 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 3,386 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 13,609 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 2,532 | 1 m3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 9,454 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông đổ bù Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,392 | 1 m3 |
| 20 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống =1000mm - ống L=2.5m | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 đoạn |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 15,605 | 1 m2 |
| 22 | Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 17,879 | 1 m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 73,373 | 1 m2 |
| 24 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 118,18 | 1 m2 |
| 25 | Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng: thủ công - bốc lên cấu kiện P | Chương V của E-HSMT | 23,636 | 1 tấn |
| 26 | V/c cấu kiện bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 2,364 | 10tấn/km |
| 27 | V/c cấu kiện bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 2,364 | 10tấn/km |
| 28 | Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng: thủ công - bốc xuống cấu kiện P | Chương V của E-HSMT | 23,636 | 1 tấn |
| 29 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,134 | 1 tấn |
| 30 | Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch | Chương V của E-HSMT | 6,84 | 1 m3 |
| 31 | Cát lót | Chương V của E-HSMT | 4,848 | 1 m3 |
| 32 | Vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 101,095 | 1 m2 |
| 33 | Bạt ny lông lót | Chương V của E-HSMT | 21,008 | 1 m2 |
| 34 | SXLD ván phai gỗ N3 | Chương V của E-HSMT | 0,191 | 1 m3 |
| 35 | Quét nhựa bitum , dán bao tải1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 4,76 | 1 m2 |
| H | *\8. Cống 2xD1000 tại km1+96.09 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 28,073 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 290,658 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95, đất cấp phối | Chương V của E-HSMT | 20,697 | 1 m3 |
| 4 | Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài 1.5m Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 235 | 1 cọc |
| 5 | Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài 2.5m Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 714 | 1 cọc |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 2,855 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 11,266 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 3,318 | 1 m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 9,667 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông đổ bù Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 4,961 | 1 m3 |
| 11 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống =1000mm - ống L=2.5m | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 đoạn |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 13,985 | 1 m2 |
| 13 | Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 21,285 | 1 m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 75,366 | 1 m2 |
| 15 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 120,84 | 1 m2 |
| 16 | Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng: thủ công - bốc lên cấu kiện P | Chương V của E-HSMT | 24,168 | 1 tấn |
| 17 | V/c cấu kiện bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 2,417 | 10tấn/km |
| 18 | V/c cấu kiện bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 2,417 | 10tấn/km |
| 19 | Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng: thủ công - bốc xuống cấu kiện P | Chương V của E-HSMT | 24,168 | 1 tấn |
| 20 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 1 tấn |
| 21 | Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch | Chương V của E-HSMT | 6,84 | 1 m3 |
| 22 | Cát lót | Chương V của E-HSMT | 5,191 | 1 m3 |
| 23 | Vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 111,044 | 1 m2 |
| 24 | Bạt ny lông lót | Chương V của E-HSMT | 23,339 | 1 m2 |
| 25 | SXLD ván phai gỗ N3 | Chương V của E-HSMT | 0,191 | 1 m3 |
| I | *\9. Tuyến đê đấu nối vào đê phá Cầu Hai | |||
| 1 | Đóng cọc tre =máy đào, cọc tre l=3m Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 230 | 1 cọc |
| 2 | Tre néo L=2m | Chương V của E-HSMT | 115 | 1 cọc |
| 3 | Tre giằng L= 5m | Chương V của E-HSMT | 92 | 1 cây |
| 4 | Bạt ny lông lót | Chương V của E-HSMT | 335 | 1 m2 |
| 5 | Phên khại tre | Chương V của E-HSMT | 335 | 1 m2 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 354,2 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 322 | 1 m3 |
| 8 | Bơm nước hố móng | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 ca |
| 9 | Phá đê quai | Chương V của E-HSMT | 322 | 1 m3 |
| 10 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 40,337 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm. Đất có dung trọng | Chương V của E-HSMT | 228,631 | 1 m3 |
| 12 | Bóc phong hóa bằng máy đào. Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 45,768 | 1 m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 38,184 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông đổ bù Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 10,783 | 1 m3 |
| 15 | Bạt ny lông lót | Chương V của E-HSMT | 134,785 | 1 m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum , dán bao tải1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 1,386 | 1 m2 |
| 17 | Cát lót | Chương V của E-HSMT | 23,865 | 1 m3 |
| 18 | Vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 477,301 | 1 m2 |
| 19 | Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài 1.5m Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 701 | 1 cọc |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 212,352 | 1 m2 |
| 21 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,312 | 1 tấn |
| 22 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 477,301 | 1 m2 |
| 23 | Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng: thủ công - bốc lên cấu kiện P | Chương V của E-HSMT | 91,75 | 1 tấn |
| 24 | V/c cấu kiện bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 9,175 | 10tấn/km |
| 25 | V/c cấu kiện bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 9,175 | 10tấn/km |
| 26 | Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng: thủ công - bốc xuống cấu kiện P | Chương V của E-HSMT | 91,75 | 1 tấn |
| J | *\10. Cống D1000 tại Km0+48 dưới đê | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 53,415 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 26,871 | 1 m3 |
| 3 | Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài 1.5m Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 84 | 1 cọc |
| 4 | Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài 2.5m Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 338 | 1 cọc |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 1,542 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 5,919 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 1,137 | 1 m3 |
| 8 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống =1000mm - ống L=2.5m | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 đoạn |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 11,548 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 9,853 | 1 m2 |
| 11 | Vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 m2 |
| 12 | Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 1 m3 |
| 13 | SXLD ván phai gỗ N3 | Chương V của E-HSMT | 0,103 | 1 m3 |
| K | *\11- Nạo vét tuyến kênh tiêu chính Ô4 | |||
| 1 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào +phao thép Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 826,018 | 1 m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 826,018 | 1 m3 |
| 3 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào. Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 4.582,826 | 1 m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 555,432 | 1 m3 |
| 5 | Bóc phong hóa bằng máy đào. Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 802,798 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm. Đất có dung trọng | Chương V của E-HSMT | 5.343,889 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm. Đất có dung trọng | Chương V của E-HSMT | 5.333,447 | 1 m3 |
| L | *\12. Cống B=2m tại km0+408.19 | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 176,45 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 160,409 | 1 m3 |
| 3 | Phá đê quai | Chương V của E-HSMT | 160,409 | 1 m3 |
| 4 | Phên khại tre | Chương V của E-HSMT | 157,664 | 1 m2 |
| 5 | Bạt ny lông lót | Chương V của E-HSMT | 157,664 | 1 m2 |
| 6 | Tre néo L=2m | Chương V của E-HSMT | 45 | 1 cọc |
| 7 | Tre giằng L= 5m | Chương V của E-HSMT | 36 | 1 cây |
| 8 | Đóng cọc tre =máy đào, cọc tre l=3m Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 182 | 1 cọc |
| 9 | Bơm nước hố móng | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 ca |
| 10 | Bóc phong hóa bằng máy đào Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 23,632 | 1 m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 254,171 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90, đất tận dụng | Chương V của E-HSMT | 130,74 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm. Đất có dung trọng | Chương V của E-HSMT | 159,471 | 1 m3 |
| 14 | Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài 1.5m Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 217 | 1 cọc |
| 15 | Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài 2.5m Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 977 | 1 cọc |
| 16 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 3,907 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 2x4M250 | Chương V của E-HSMT | 18,172 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 11,01 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông bản cống Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,232 | 1 m3 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 9,486 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông đổ bù Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,162 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 24,23 | 1 m2 |
| 23 | Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 62,861 | 1 m2 |
| 24 | Ván khuôn kim loại bản cống | Chương V của E-HSMT | 10,6 | 1 m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 73,725 | 1 m2 |
| 26 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,284 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,432 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,171 | Tấn |
| 29 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,467 | Tấn |
| 30 | Gia công cốt thép bản Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,102 | Tấn |
| 31 | Gia công cốt thép bản Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,151 | Tấn |
| 32 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,124 | 1 tấn |
| 33 | Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch | Chương V của E-HSMT | 17,835 | 1 m3 |
| 34 | Cát lót | Chương V của E-HSMT | 4,298 | 1 m3 |
| 35 | Vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 204,868 | 1 m2 |
| 36 | Bạt ny lông lót | Chương V của E-HSMT | 16,733 | 1 m2 |
| 37 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 118,573 | 1 m2 |
| 38 | Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng: thủ công - bốc lên cấu kiện P | Chương V của E-HSMT | 23,715 | 1 tấn |
| 39 | V/c cấu kiện bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 2,371 | 10tấn/km |
| 40 | V/c cấu kiện bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 2,371 | 10tấn/km |
| 41 | Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng: thủ công - bốc xuống cấu kiện P | Chương V của E-HSMT | 23,715 | 1 tấn |
| 42 | SXLD ván phai gỗ N3 | Chương V của E-HSMT | 0,314 | 1 m3 |
| M | *\13. Cống D1000 tại km0+825 và Km1+253 | |||
| 1 | Đóng cọc tre =máy đào, cọc tre l=3m Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 236 | 1 cọc |
| 2 | Tre néo L=2m | Chương V của E-HSMT | 118 | 1 cọc |
| 3 | Tre giằng L= 5m | Chương V của E-HSMT | 48 | 1 cây |
| 4 | Bạt ny lông lót | Chương V của E-HSMT | 440,295 | 1 m2 |
| 5 | Phên khại tre | Chương V của E-HSMT | 348,055 | 1 m2 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 372,405 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 338,55 | 1 m3 |
| 8 | Bơm nước hố móng | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 ca |
| 9 | Phá đê quai | Chương V của E-HSMT | 338,55 | 1 m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 88,859 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 57,564 | 1 m3 |
| 12 | Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài 1.5m Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 352 | 1 cọc |
| 13 | Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài 2.5m Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 768 | 1 cọc |
| 14 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 3,075 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 11,808 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 3,908 | 1 m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 9,963 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông đổ bù Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,504 | 1 m3 |
| 19 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống =1000mm - ống L=2.5m | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 đoạn |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 23,06 | 1 m2 |
| 21 | Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 28,652 | 1 m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 77,958 | 1 m2 |
| 23 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 124,54 | 1 m2 |
| 24 | Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng: thủ công - bốc lên cấu kiện P | Chương V của E-HSMT | 24,908 | 1 tấn |
| 25 | V/c cấu kiện bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 2,491 | 10tấn/km |
| 26 | V/c cấu kiện bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 2,491 | 10tấn/km |
| 27 | Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng: thủ công - bốc xuống cấu kiện P | Chương V của E-HSMT | 24,908 | 1 tấn |
| 28 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,11 | 1 tấn |
| 29 | Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch | Chương V của E-HSMT | 8,64 | 1 m3 |
| 30 | Cát lót | Chương V của E-HSMT | 4,426 | 1 m3 |
| 31 | Vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 111,78 | 1 m2 |
| 32 | Bạt ny lông lót | Chương V của E-HSMT | 17,228 | 1 m2 |
| 33 | SXLD ván phai gỗ N3 | Chương V của E-HSMT | 0,176 | 1 m3 |
| N | *\14- Cống B=2.5m tại km0+829 | |||
| 1 | Đóng cọc tre =máy đào, cọc tre l=3m Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 106 | 1 cọc |
| 2 | Tre néo L=2m | Chương V của E-HSMT | 53 | 1 cọc |
| 3 | Tre giằng L= 5m | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 cây |
| 4 | Bạt ny lông lót | Chương V của E-HSMT | 198,49 | 1 m2 |
| 5 | Phên khại tre | Chương V của E-HSMT | 158,09 | 1 m2 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 132,209 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 120,19 | 1 m3 |
| 8 | Bơm nước hố móng | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 ca |
| 9 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 148,13 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90, đất tận dụng | Chương V của E-HSMT | 66,056 | 1 m3 |
| 11 | Phá đê quai | Chương V của E-HSMT | 120,19 | 1 m3 |
| 12 | Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài 1.5m Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 102 | 1 cọc |
| 13 | Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài 2.5m Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1.142 | 1 cọc |
| 14 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 4,57 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 2x4M250 | Chương V của E-HSMT | 21,25 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 14,99 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông bản cống Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 3,16 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 32,74 | 1 m2 |
| 19 | Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 84,2 | 1 m2 |
| 20 | Ván khuôn kim loại bản cống | Chương V của E-HSMT | 16,5 | 1 m2 |
| 21 | Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch | Chương V của E-HSMT | 8,28 | 1 m3 |
| 22 | Vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 25,2 | 1 m2 |
| 23 | SXLD ván phai gỗ N3 | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 1 m3 |
| 24 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,263 | Tấn |
| 25 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,494 | Tấn |
| 26 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,166 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,688 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,032 | Tấn |
| 29 | Gia công cốt thép bản Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,023 | Tấn |
| 30 | Gia công cốt thép bản Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,27 | Tấn |
| 31 | Đào kênh mương bằng máy đào. Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 62,12 | 1 m3 |
| 32 | Bóc phong hóa bằng máy đào. Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 10,82 | 1 m3 |
| 33 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm. Đất có dung trọng | Chương V của E-HSMT | 58,43 | 1 m3 |
| 34 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm. Đất có dung trọng | Chương V của E-HSMT | 9,96 | 1 m3 |
| 35 | Cát lót | Chương V của E-HSMT | 5,17 | 1 m3 |
| 36 | Vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 109,1 | 1 m2 |
| 37 | Bạt ny lông lót | Chương V của E-HSMT | 11,44 | 1 m2 |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 9,25 | 1 m3 |
| 39 | Bê tông đổ bù Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,57 | 1 m3 |
| 40 | Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài 1.5m Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 123 | 1 cọc |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 71,49 | 1 m2 |
| 42 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 115,63 | 1 m2 |
| 43 | Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng: thủ công - bốc lên cấu kiện P | Chương V của E-HSMT | 22,54 | 1 tấn |
| 44 | V/c cấu kiện bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 2,254 | 10tấn/km |
| 45 | V/c cấu kiện bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 2,254 | 10tấn/km |
| 46 | Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng: thủ công - bốc xuống cấu kiện P | Chương V của E-HSMT | 22,54 | 1 tấn |
| 47 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,141 | 1 tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.689E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.37E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.188.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.564.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thuỷ lợi tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình thuỷ lợi tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thuỷ lợi tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình thuỷ lợi tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động; | 3 | 3 |
| 4 | Nhân sự vận hành máy đào | 1 | Có chứng chỉ nghề vận hành máy đàoKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND.+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 3 |
| 5 | Nhân sự vận hành ô tô tự đổ | 2 | Có bằng lái xe ô tô hạng C.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan bằng lái xe ô tô hạng C ( bản sao có công chứng) | 3 | 3 |
| 6 | Nhân sự vận hành máy ủi | 1 | Có chứng chỉ nghề vận hành máy ủi.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Cần cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép 5KW | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn 23KW | 1 |
| 4 | Máy khoan | Máy khoan 2.5KW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 6 | Máy đào | Máy đào | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn 1KW | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1,5KW | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 10 | Máy ủi | Máy ủi | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 13 | Máy kinh vỹ ( hoặc toàn đạc) | Máy kinh vỹ ( hoặc toàn đạc). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi