Gói thầu: Mua vật tư
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210722697-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho K834/Cục Quân khí/TCKT |
| Tên gói thầu | Mua vật tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20210721870 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nghiệp vụ Ngành Quân khí năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 14:21:00 đến ngày 2021-07-13 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 145,133,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn chải thép mịn | 45 | Cái | Bàn chải thép chuyên đánh gỉ sắt, cọ gỉ sắt, tay cầm bằng gỗ, sợi thép ≤0,5mm | ||
| 2 | Bàn chải thép thô | 45 | Cái | Bàn chải thép chuyên đánh gỉ sắt, cọ gỉ sắt, tay cầm bằng gỗ, sợi thép 0,8mm | ||
| 3 | Chổi quét sơn | 302 | Cái | Chiều rộng bề mặt chổi 5cm, cán bằng gỗ hoặc nhựa, chất liệu bằng lông heo thuộc trắng | ||
| 4 | Chổi lông gà | 45 | Cái | Làm từ loại lông gà đẹp dài khoảng 45cm,lông dài , mềm, bóng hàng loại 1 | ||
| 5 | Giẻ lau | 758 | Kg | 100% cotton | ||
| 6 | Tre cây | 90 | Cây | Loại tre già, đã được ngâm nước, đường kính tối thiểu 10cm, chiều dài 10m | ||
| 7 | Chổi chít | 149 | Cái | Chổi được làm từ những bông chít bánh tẻ, cán bằng nhựa | ||
| 8 | Chổi dừa | 180 | Cái | Chất liệu 100% cọng dừa nước, đẹp, chắc, bền, cuốn bằng cước | ||
| 9 | Bút bi | 150 | Cái | Đường kính viên bi 0,8mm (Loại Thiên Long TL023 hoặc tương đương) | ||
| 10 | Vải nhám thô | 115 | Mét | Độ nhám P240, chiều rộng 100mm | ||
| 11 | Giấy nhám mịn | 384 | Tờ | Độ nhám P1000, kích thước 23x28cm | ||
| 12 | Dây thừng gai | 3 | Kg | Đường kính 3mm, đan bằng vải bố | ||
| 13 | Máy mài | 2 | Cái | Công suất : 710W Đường kính lưỡi mài : 100mm (4") Tốc độ không tải : 11,000 Kích thước : 258 x 118 x 97mm | ||
| 14 | Đế chà nhám dính | 98 | Cái | Đường kính D100, ren lỗ trục 10mm | ||
| 15 | Gỗ tạp | 549 | kg | Gỗ tạp khô | ||
| 16 | Phấn viết | 76 | Hộp | Loại phấn không bụi, thân thiện với môi trường, con người và không độc hại cho người dùng (Loại Mic 215 hoặc tương đương) | ||
| 17 | Giấy in | 18 | Ram | Giấy in cao cấp, đẹp, trắng, mịn Định lượng 70 gsm Quy cách 500 tờ / Ram Kích thước A4: 210x297mm | ||
| 18 | Giấy in | 4 | Ram | Giấy in cao cấp, đẹp, trắng, mịn Định lượng 70 gsm Quy cách 500 tờ / Ram Kích thước A3: 297x420mm | ||
| 19 | Pin tiểu | 8 | Đôi | Kích cỡ: Pin AAA, điện áp 1,5V, loại pin: Pin kiềm | ||
| 20 | Keo dán | 249 | Lọ | Loại Thiên Long G08 hoặc tương đương | ||
| 21 | Vôi củ | 590 | Kg | Dạng cục đã qua nung Màu trăng đục, tan trong nước | ||
| 22 | Bìa cứng | 42 | Tờ | Giấy bìa cứng khổ A3, dày 1mm | ||
| 23 | Đinh 5 cm | 145 | Kg | Màu chì, chất liệu bằng thép CT01 | ||
| 24 | Đinh 3 cm | 90 | Kg | Màu chì, chất liệu bằng thép CT01 | ||
| 25 | Vít 4x20 | 78 | Kg | Vít kim loại màu trắng, đầu vít 4 chấu | ||
| 26 | Vít 4x30 | 74 | Kg | Vít kim loại màu trắng, đầu vít 4 chấu | ||
| 27 | Gỗ xẻ thành khí | 4,7 | M3 | Gỗ thông không sâu mọt, phe lép, độ ẩm ≤15%, không vặn xoắn, kích thước 2,3x15x200cm | ||
| 28 | Thang nhôm | 4 | Cái | Chất liệu bằng hợp kim nhôm Màu trắng Kích thước xếp gọn 2,5m Chiều cao duỗi thẳng 5m Sử dụng lẫy khóa sập tự động Chân thang được làm bằng cao su có các rảnh chống trượt Các khớp khóa của thang được làm bằng hợp kim thép không gỉ | ||
| 29 | Dây cáp điện 2x10mm | 160 | Mét | Ruột dẫn được bện vặn xoắn từ nhiều sợi đồng được ủ mềm khí trơ, Cáp điện có 2 lõi, đường kính lõi đều nhau. Lớp cách điện bằng XLPE chịu nhiệt 90 độ C, Vỏ dây cáp làm bằng PVC chịu nhiệt 60 độ C, kích thước 2x10 (Loại Trần Phú hoặc tương đương) | ||
| 30 | Bóng đèn Led | 40 | Cái | Công suất 40W, điện áp 220V/50Hz, Quang thông 3600LM, Màu ánh sáng 6500K, kích thước 120x190mm | ||
| 31 | Dây điện 2x2,5mm | 250 | Mét | Vỏ cao su dẻo khó gãy xoắn, ruột đồng nhiều dây xoắn, dây có 2 ruột lõi đồng, Kích thước: 2x2,5 (Loại Trần Phú hoặc tương đương) | ||
| 32 | Bóng đèn sợi đốt | 31 | Cái | Loại bóng đèn sợi đốt, kiểu bóng đèn: bóng tròn, công suất 200W | ||
| 33 | Dây cáp điện CVX 3x50 + 1x35 | 81 | Mét | Ruột dẫn được bện vặn xoắn từ nhiều sợi đồng được ủ mềm khí trơ, Cáp điện có 4 lõi, một lõi trung tính nhỏ hơn. Lớp cách điện bằng XLPE chịu nhiệt 90 độ C, Vỏ dây cáp làm bằng PVC chịu nhiệt 60 độ C Ruột dẫn: đồng mềm nhiều sợi xoắn Số lõi: 4 lõi, 1 lõi trung tính nhỏ hơn Loại Trần Phú hoặc tương đương | ||
| 34 | Dây cáp điện CVX 3x35 + 1x16 | 55 | Mét | Ruột dẫn được bện vặn xoắn từ nhiều sợi đồng được ủ mềm khí trơ, Cáp điện có 4 lõi, một lõi trung tính nhỏ hơn. Lớp cách điện bằng XLPE chịu nhiệt 90 độ C, Vỏ dây cáp làm bằng PVC chịu nhiệt 60 độ C Ruột dẫn: đồng mềm nhiều sợi xoắn Số lõi: 4 lõi, 1 lõi trung tính nhỏ hơn Loại Trần Phú hoặc tương đương | ||
| 35 | Bu lông | 3 | Cái | F10, mạ kẽm | ||
| 36 | Cát vàng | 1 | M3 | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7570:2006 cốt liệu cho bê tông và vữa, Yêu cầu cát phải sạch, không lẫn tạp chất, kích thước hạt cát đều, hình tròn | ||
| 37 | Cọc chống sét | 12 | Cái | Làm bằng thép V63x63x6 mạ kẽm, dài 2,5m, 1 đầu vát nhọn | ||
| 38 | Thép tròn | 65 | Kg | Thép tròn D12 mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 39 | Đá 2x4 | 2 | M3 | Đáp ứng TCVN 1772-1987: Đá dăm, sỏi, sỏi dăm dùng trong xây dựng, Đúng kích thước, cỡ hạt đồng đều, không lẫn tạp chất khác. | ||
| 40 | Đinh tán | 5 | Cái | Đường kính F22, chất liệu bằng nhôm | ||
| 41 | Que hàn | 4 | Kg | Que hàn hợp chất cacbon, đường kính que hàn 3,2mm | ||
| 42 | Kim thu sét | 1 | Cái | Thép tròn F20 mạ kẽm, đầu bịt đồng, chiều dài 3,5m | ||
| 43 | Thép ống mạ kẽm | 130 | Kg | Thép ống mạ kẽm nhúng nóng D159, dày 6,5mm | ||
| 44 | Thép ống mạ kẽm | 60 | Kg | Thép ống mạ kẽm nhúng nóng D132, dày 6,5mm | ||
| 45 | Thép ống mạ kẽm | 30 | Kg | Thép ống mạ kẽm nhúng nóng D 75, dày 2,1mm | ||
| 46 | Thép tấm | 27 | Kg | Thép tấm mạ kẽm, dày 5mm | ||
| 47 | Xi măng PCB 30 | 600 | Kg | Đáp ứng TCVN 6260:2009 Xi măng Pooc lăng hỗn hợp | ||
| 48 | Xà beng | 1 | Cái | Chất liệu thép tròn F32, một đầu nhọn, chiều dài 1,8m | ||
| 49 | Xẻng | 4 | Cái | Lưỡi xẻng: Bằng thép, dài 30cm, rộng 24cm, dày 1mm; cán bằng gỗ dài 1,2m | ||
| 50 | Xô nhựa | 3 | Cái | Đường kính miệng 17cm, chiều cao 18cm, Chất liệu nhựa PP | ||
| 51 | Thuổng | 2 | Cái | Cán bằng thép ống dài 1,2; lưỡi bằng thép dài 30cm, dày 2mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi