Gói thầu: Mua trang thiết bị, VTKT sửa chữa trang thiết bị chuyên ngành

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210723310-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trạm Đo lường chất lượng
Tên gói thầu Mua trang thiết bị, VTKT sửa chữa trang thiết bị chuyên ngành
Số hiệu KHLCNT 20210723259
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngan sach VNKT 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 14:18:00 đến ngày 2021-07-15 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 499,650,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự (bao gồm cả hợp đồng, hóa đơn và biên bản nghiệm thu, bản giao, thanh lý, trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải nộp bản gốc để đối chiếu), theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên doanh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc có khả năng sẵn sàng thay thế hàng hóa của gói thầu. Có cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu cụ thể, chi tiết. Thời gian bảo hành toàn bộ trang hàng hóa của gói thầu tối thiểu: 12 thángThời gian thay mới hàng hóa không đạt của gói thầu kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 48 giờ

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành quản trị kinh doanh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cầu giao bảo vệ ngắn mạch đầu vào8CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
2Biến nguồn10BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
3Bo mạch điện báo quá dòng18BoTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
4Công tắt xoay12CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
5Mạch điện ổn áp17CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
6Biến áp nạp6BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
7Đèn báo nguồn14CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
8Đồng hồ vôn (0 - 50)V26BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
9Đồng hồ chỉ dòng am pe (0 - 25)A28CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
10Nút nhấn phục hồi nguồn vào 10A1CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
11Mạch điện động lực tự cắt nguồn vào và phục hồi dòng điện 30A20bộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
12Đèn báo nạp các kênh 12V - 24V34BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
13Thiết bị nối điện nguồn vào 100A10CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
14Công tắc chuyển nguồn 30A20CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
15Nút nhấn tắc tắt máy 10A6CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
16Nút nhấn bật máy 10A5CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
17Thiết bị bảo vệ quá dòng tự ngắt cửa nạp17BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
18Thiết bị nối điện nguồn vào 50A10CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
19Thyristor 150A21BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
20Đi ốt công xuất lớn 100A61BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
21Tản nhiệt cho đi ốt30BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
22Tản nhệt cho SCR18BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
23Cầu đấu dây 12 pin 30A70BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
24Đầu cos đồng 6399CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
25Hạt đánh dấu đầu dây1.300CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
26Đầu cos đồng 10199CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
27Tấm phíp cách điện KT 150x200x1033CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
28Bu lông + Ê cu đồng M8x6004BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
29Bu lông + Ê cu đồng M8x50034BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
30Đồng hồ báo điện áp nguồn 1 chiều (0 - 50)V10CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
31Đồng hồ báo đầu vào (0-220)V6CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
32Gel cách điện ф6300SợiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
33Gel cách điện ф10150SợiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
34Gel cách điện loại đốt ф1080SợiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
35Bu lông + Ê cu M10 x20028BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
36Bu lông + Ê cu M10 x10062BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
37Sơn chống gi21kgTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
38Sơn mầu ghi46kgTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
39Nhãn mác TB HT dòng điện nhỏ10BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
40Nhãn mác thiết bị máy MND56BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
41Cáp điện điện nạp ф61.200mTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
42Kẹp bình điện 50A100ĐôiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
43Bo mạch điện ổn định điều chỉnh dòng nạp điện nhỏ80BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
44Cọc đồng bắt cáp điện nạp ф6200CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
45Sơn sịt mầu ghi sám58HộpTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
46Phíp cách điện KT 100x100x510TấmTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
47Vít các loại100BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
48Đồng hồ A pe (0 - 50)mmA82CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
49Thiếc hàn không chì 99,9%; 0,8 mm8CuộnTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
50Băng dính điện loại dày32CuộnTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
51Nhựa thông3KgTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
52Giấy ráp mịn 100080TờTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
53Chổi sắt đánh rỉ D50165CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
54Mỡ chịu nhiệt đặc chủng8HộpTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
55Bình điện vỏ gỗ 12V-140Ah8CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự (bao gồm cả hợp đồng, hóa đơn và biên bản nghiệm thu, bản giao, thanh lý, trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải nộp bản gốc để đối chiếu), theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên doanh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc có khả năng sẵn sàng thay thế hàng hóa của gói thầu. Có cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu cụ thể, chi tiết. Thời gian bảo hành toàn bộ trang hàng hóa của gói thầu tối thiểu: 12 thángThời gian thay mới hàng hóa không đạt của gói thầu kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 48 giờ

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành quản trị kinh doanh33
2 Cán bộ thực hiện gói thầu 1 Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành điện tử33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->