Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công lắp đặt Bảng hiệu và Booth ATM năm 2021 cho PGD Cư Kuin thuộc Chi nhánh VCB Đắk Lắk
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210705954-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG TMCP NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM CHI NHÁNH ĐẮK LẮK |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công lắp đặt Bảng hiệu và Booth ATM năm 2021 cho PGD Cư Kuin thuộc Chi nhánh VCB Đắk Lắk |
| Số hiệu KHLCNT | 20210629204 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí hoạt động của chi nhánh VCB Đắk Lắk |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 14:18:00 đến ngày 2021-07-15 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 385,321,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Bảng Hộp Đèn (Kích thước 7mx2m) | 14 | M2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá tại Phần 2 Chương V Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mới 100% sản xuất từ năm 2021, không trầy xước, không cong vênh | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt đèn LED chiếu sáng | 1.400 | modul | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá tại Phần 2 Chương V Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mới 100% sản xuất từ năm 2021, không trầy xước, ánh sáng đều | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Aluminium trắng 2 bên hông và mặt sau Bảng hộp đèn Kích thước: (7x2,0+ (7+2,0)*2*0,2+2*1,2*2) | 22,48 | M2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá tại Phần 2 Chương V Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mới 100% sản xuất từ năm 2021, không trầy xước, không cong vênh | |
| 4 | Sắt V5 gia cố khung chịu lực và tôn vuốt chống gió bảng hộp đèn và bảng bạt bên hông | 42 | M2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá tại Phần 2 Chương V Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mới 100% sản xuất từ năm 2021, không trầy xước, không cong vênh | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt bộ chữ: Ngân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam. | 1 | Bộ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá tại Phần 2 Chương V Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mới 100% sản xuất từ năm 2021, không trầy xước, không cong vênh, ánh sáng đều | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt tấm Aluminium xám dày 3mm gắn chữ ' Ngân hàng…Việt Nam' và Aliminium trắng trước cổng chính. Kích thước: Nền (7*1) + Viền (7+1)*2*0,2 | 10 | M2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá tại Phần 2 Chương V Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mới 100% sản xuất từ năm 2021, không trầy xước, không cong vênh | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt hệ khung xương hộp LOGO phía trên cổng chính (Hệ giá đỡ, khung và tấm ốp thân hộp LOGO) Kích thước: (0,8x0,8)m | 1 | Cái | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá tại Phần 2 Chương V Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mới 100% sản xuất từ năm 2021, không trầy xước, không cong vênh, ánh sáng đều | |
| 8 | Cung cấp lắp đặt bộ chữ Vietcombank Kích thước: (1,95x0,6)m (Bảng hiệu âm bảng chữ Vietcombank bên công chính) | 1,95 | md | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá tại Phần 2 Chương V Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mới 100% sản xuất từ năm 2021, không trầy xước, không cong vênh, ánh sáng đều | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt khung xương cổng chính, ốp Aluminium màu Xanh đậm cổng chào thương hiệu VCB Kích thước: Alu xanh đậm 1,22*3,6*2 +1,22*5 Alu xanh nhạt:0,4*3,6*2 + 0,4*4. | 19,36 | M2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá tại Phần 2 Chương V Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mới 100% sản xuất từ năm 2021, không trầy xước, không cong vênh | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt tấm Aluminium màu xám ốp trụ trước bảng hiệu. Kích thước: 0,6*4*5,3*2 | 25 | m2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá tại Phần 2 Chương V Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mới 100% sản xuất từ năm 2021, không trầy xước, không cong vênh | |
| 11 | Cung cấp dây điện | 300 | M | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá tại Phần 2 Chương V Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mới 100% sản xuất từ năm 2021 | |
| 12 | Cung cấp lắp đặt hệ thống hẹn giờ tự động | 1 | Bộ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá tại Phần 2 Chương V Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mới 100% sản xuất từ năm 2021 | |
| 13 | Bảng vẫy ATM Kích thước: 0,7*0,45 | 1 | Cái | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá tại Phần 2 Chương V Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mới 100% sản xuất từ năm 2021, không trầy xước, không cong vênh, ánh sáng đều | |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Vách ngăn mặt trước máy ATM và hộp cửa cuốn Kích thước: (1,6*3,6)-0,5*1+7*1,2 | 14 | m2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá tại Phần 2 Chương V Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mới 100% sản xuất từ năm 2021, không trầy xước, không cong vênh | |
| 15 | Cung cấp và hoàn thiện Vách ngăn thạch cao 1 mặt sau lưng máy ATM bao gồm sơn bả hoàn thiện Kích thước: (1,6*3,6)-(0,5*1) | 5 | m2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá tại Phần 2 Chương V Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mới 100% sản xuất từ năm 2021, không trầy xước, không cong vênh | |
| 16 | Cung cấp Decal dán trên Aluminium màu trắng trước máy ATM | 5 | m2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá tại Phần 2 Chương V Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mới 100% sản xuất từ năm 2021 | |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt mặt nạ máy ATM (mặt nạ máy ốp tường) | 1 | Bộ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá tại Phần 2 Chương V Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mới 100% sản xuất từ năm 2021, không trầy xước, không cong vênh, ánh sáng đều | |
| 18 | Cung cấp Ổ cắm, công tắc | 2 | Bộ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá tại Phần 2 Chương V Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mới 100% sản xuất từ năm 2021 | |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt đèn típ 1,2m, típ led đôi | 1 | Bộ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá tại Phần 2 Chương V Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mới 100% sản xuất từ năm 2021 | |
| 20 | Chi chí chuyển và lắp đặt máy ATM | 1 | Máy | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá tại Phần 2 Chương V Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Cung cấp tiếp địa cho hệ thống điện | 1 | Bộ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá tại Phần 2 Chương V Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mới 100% sản xuất từ năm 2021 | |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Decal dán cửa kính | 3,2 | m2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá tại Phần 2 Chương V Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mới 100% sản xuất từ năm 2021 | |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt bảng giờ làm việc Kích thước: 420x297mm | 1 | Cái | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá tại Phần 2 Chương V Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mới 100% sản xuất từ năm 2021 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.15E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) với số lượng hợp đồng như sau:
Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 810.000.000 đồng.
Nhà thầu phải đính kèm E-HSĐX bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:
• Đối với hợp đồng đã hoàn thành:
1/ Hợp đồng cung cấp hàng hóa.
2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng.
3/ Danh mục hàng hóa kèm theo hợp đồng.
4/ Hóa đơn GTGT của 1 lần thanh toán bất kỳ
• Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng:
1/ Hợp đồng cung cấp hàng hóa.
2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.
3/ Danh mục hàng hóa kèm theo hợp đồng.
- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư.
(Lưu ý: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật).
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng cung cấp và lắp đặt biển hiệu theo dạng nhận diện thương hiệu cho tổ chức tài chính, ngân hàng.
+ Tương tự về quy mô công việc: có phần giá trị công việc tương tự gói thầu này bằng hoặc lớn hơn 270.000.000 đồng.
- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc tính theo từng hạng mục (có cùng tính chất và quy mô như quy định trên) của hợp đồng.
- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
810.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp: - Bảng kê thông tin (tên, địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. - Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, ... trong thời gian tối đa 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Bảng kê và Văn bản cam kết của nhà thầu được người đại diện pháp luật hoặc người đại diện liên danh hoặc người đại diện theo ủy quyền ký (Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký phải đính kèm văn bản ủy quyền) |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi