Gói thầu: Xây dựng mới quảng trường cây xanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210723449-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG |
| Tên gói thầu | Xây dựng mới quảng trường cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210700446 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp môi trường + nâng cấp đô thị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 14:31:00 đến ngày 2021-07-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,558,232,735 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8838E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.767E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.790.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.580.000.000 đồng. Trong đó17.580.000.000 = 2 x 8.790.000.000.Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật – cấp IV hoặc cao hơn- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình, biên bản thanh lý và hóa đơn, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.790.000.000 (VNĐ). Nếu số lượng hợp đồng khác 2 thì ít nhất có 1 hợp đồng ≥ 8.790.000.000 và các hợp đồng còn lại mỗi hợp đồng có giá trị từ 4,4 tỷ trở lên.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành giao thông cầu đường hoặc xây dựng dân dụng. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh), tài liệu chứng minh đã qua lớp tập huấn an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành giao thông cầu đường hoặc xây dựng dân dụng. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh), tài liệu chứng minh đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cây xanh (Trình độ Trung cấp trở lên) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, Hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh), tài liệu chứng minh đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu >= 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá >= 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh thép >= 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung tự hành >= 25 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thuyền (ghe) + máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm cát san lấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP QUẢNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,656 | 100m3 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 69,252 | 100m3 |
| B | BỜ KÈ KHU QUẢNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 17,75 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,5 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14,7846 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,25 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5208 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 102,6304 | 100m |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0873 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,7345 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 21,219 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,0676 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6563 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,1669 | tấn |
| 13 | Thi công tầng lọc đá 0x4 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,1511 | 100m3 |
| 14 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 37,0832 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 88,934 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,87 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.094 | 1cấu kiện |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,48 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 60 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,612 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,1229 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,7419 | tấn |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,535 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,8375 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,081 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8634 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1919 | 100m2 |
| 29 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,9777 | 100m |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0122 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,2174 | m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,1114 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0168 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2254 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4978 | tấn |
| 36 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3623 | 100m2 |
| 37 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,7219 | 100m |
| 38 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0103 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,0258 | m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,9896 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0168 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2254 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4978 | tấn |
| 44 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2242 | 100m2 |
| 45 | Ốp đá hoa cương vào tường TD đá >0,25m2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 59 | m2 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng lan can hồ (bao gồm chi phí vật tư và công lắp đặt) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 100 | m |
| C | CỘT CỜ KHU QUẢNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2501 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1965 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,7392 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,284 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,355 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,0766 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,172 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,0344 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 64,3824 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,5804 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0359 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3179 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,221 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5042 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,3066 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1416 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,439 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3402 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7185 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3161 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,2637 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6922 | 100m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15,2438 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,3708 | m3 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 26,4 | m |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 73,3208 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 187,92 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 266,415 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 29,7515 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2629 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3355 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6105 | 100m |
| D | LÁT GẠCH, CÂY XANH, BÓ VỈA, BÓ NỀN VÀ BỒN CÂY | |||
| 1 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,7808 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2671 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 17,808 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 64,4407 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 275,52 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 218,4 | m2 |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 181,776 | m2 |
| 8 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 134,4 | m2 |
| 9 | Xếp đá cuội KT 60x60x50cm vào bồn cây trang trí | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,08 | m3 |
| 10 | Đắp đất trồng cây | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 227,136 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5678 | 100m3 |
| 12 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 42,8578 | 100m3 |
| 13 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 80,728 | 100m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16,1456 | 100m3 |
| 15 | Trải lớp Nilong lót | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 80,728 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.210,92 | m3 |
| 17 | Lát gạch Terrazzo màu xám , XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6.991 | m2 |
| 18 | Lát gạch Terrazzo màu , XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2.198 | m2 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,4618 | 100m3 |
| 20 | Lát gạch bê tông lỗ 39x26x8cm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.119 | m2 |
| 21 | Đắp đất trồng cây | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 55 | m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1375 | 100m3 |
| 23 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,672 | 100m2 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1008 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,72 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,376 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 168 | m2 |
| 28 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,25 | 100m2 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0375 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,5 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 62,5 | m2 |
| 33 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,54 | 100m2 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,081 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,4 | m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 71,1 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,72 | 100m2 |
| 38 | Trồng cỏ nhung nhật | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5.176 | m2 |
| 39 | Trồng cây nguyệt quế, chiều cao 1-2m, đk tán 45-50cm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | Cây |
| 40 | Trồng cây bông giấy thế trực, chiều cao 1,8-2m, đk gốc 10-20cm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | Cây |
| 41 | Trồng cây còng, chiều cao 3,5-4m, đk gốc 15-17cm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | Cây |
| 42 | Trồng cây lim xẹt, chiều cao 5-5,5m, đk gốc 25-27cm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | Cây |
| 43 | Trồng cây cau vua, chiều cao 8-15m, đk gốc 20-60cm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 26 | Cây |
| 44 | Trồng cây sứ, chiều cao 3-5m, đk gốc 8-12cm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 42 | Cây |
| 45 | Trồng ngọc lan, chiều cao 3.5-4m, đk gốc 15-17cm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | Cây |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,9583 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,069 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0189 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2008 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0233 | tấn |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,075 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,741 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1517 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,908 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,017 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,288 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,96 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,464 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0186 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1288 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0081 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0806 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép bể ngầm, ĐK 8mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4084 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép bể ngầm, ĐK 10mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,006 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0229 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0167 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,0507 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1528 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2116 | 100m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 125 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,3 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,21 | 100 m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 70m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,44 | 100 m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 75mm, đoạn ống dài 40m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,21 | 100 m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,19 | 100 m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,43 | 100m |
| 33 | Lắp đặt nối giảm HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính D90-D75mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối giảm HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính D75-D32mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt co 90 nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt co 90 nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt co 90 giảm D25-20 nhựa HDPE bằng p/p dán keo | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 95 | cái |
| 38 | Lắp đặt co 90 giảm D32-20 nhựa HDPE bằng p/p dán keo | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 53 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính D75-32mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính D40-32mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính D40-25mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính D32-25mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính D32-20mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính D25-20mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 33 | cái |
| 49 | Phụ kiện tưới cây tự động (co, tê, thông tứ ...) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | lô |
| 50 | Lắp đặt van khoá - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt van khoá - Đường kính 75mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | cái |
| 52 | Lắp đặt van khoá - Đường kính40mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y lọc - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Cerafin D90 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 57 | Vật tư phụ (cùm ống, keo lụa, keo dán ống...) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | lô |
| 58 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 108,108 | 1m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3243 | 100m3 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 23,76 | m3 |
| 61 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4752 | 100m3 |
| 62 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,376 | 100m2 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 31,104 | m3 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 138,24 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 172,8 | m2 |
| 66 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,765 | tấn |
| 67 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,2962 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,553 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,08 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 216 | 1cấu kiện |
| F | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp Trụ đèn cao 18m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | 1 cột |
| 2 | Gía đở bộ đèn pha cao áp | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | 1 cần đèn |
| 3 | Lắp Đèn Led âm đất 16W-220V | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 76 | bộ |
| 4 | Lắp Đèn pha Led 200W-220V | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16 | bộ |
| 5 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 56 | 1 bộ |
| 6 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần C70 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 100 | m |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần C25 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 154 | m |
| 8 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần C10 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 268 | m |
| 9 | Lắp đặt Ống HDPE d65/50 luồn cáp chiếu sáng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,36 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt Ống HDPE d32/25 luồn cáp chiếu sáng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,2 | 100 m |
| 11 | Rải Cáp ngầm HT Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,25 | 100m |
| 12 | Rải Cáp ngầm HT Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,16 | 100m |
| 13 | Rải Cáp ngầm HTCVX 2x6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,11 | 100m |
| 14 | Luồn Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC - 0,6/1Kv (3 x 2.5 ) mm2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,36 | 100m |
| 15 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng PLC-50A | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 16 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 1050x400x600 +phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 17 | Lắp đặt MCCB 63A | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 25A 3pha | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 25A 1pha | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Làm Đầu cáp 4x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | 1 đầu cáp |
| 21 | Làm Đầu cáp 4M25mm2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | 1 đầu cáp |
| 22 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,884 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,884 | 100m3 |
| 24 | Đổ lớp cát dưới đáy mương đệm cable ngầm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 138,01 | m3 |
| 25 | Cung cấp gạch đinh làm dấu cable ngầm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 226,08 | m2 |
| 26 | Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầm cable ngầm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,51 | 100m2 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,864 | 1m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,812 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,76 | 100m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12,16 | m2 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 189,8 | 1m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 161,44 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2836 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,528 | m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24,832 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0382 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1057 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,1272 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2739 | tấn |
| 40 | Bulong M32-1320 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | 1bộ |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,749 | 1m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,173 | 100m3 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,699 | m3 |
| 44 | Siết lại Bulong thép mạ kẽm M16x400 ( cả rondel & đai ốc ) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | 1bộ |
| 45 | G/c, cung cấp sắt tròn, ĐK 10mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,051 | tấn |
| 46 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,806 | m2 |
| G | ĐÀI PHUN NƯỚC NGHỆ THUẬT | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 17,6667 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,44 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5884 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 08mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1515 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,8081 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1863 | tấn |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,338 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1962 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 21,272 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13,44 | m3 |
| 12 | Bê tông bể chứa thành thẳng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 59,896 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,544 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,6 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20,7 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1467 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,0182 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép bể ngầm, ĐK 06mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,3587 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép bể ngầm, ĐK 10mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,5131 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép bể ngầm, ĐK 16mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,2125 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,4288 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1088 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8272 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,8496 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,048 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 250mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,021 | 100m |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 242,08 | m2 |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,3181 | 1m3 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,48 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 08mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1492 | tấn |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,0454 | m3 |
| 32 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,1927 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8838E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.767E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.790.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.580.000.000 đồng. Trong đó17.580.000.000 = 2 x 8.790.000.000.Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật – cấp IV hoặc cao hơn- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình, biên bản thanh lý và hóa đơn, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.790.000.000 (VNĐ). Nếu số lượng hợp đồng khác 2 thì ít nhất có 1 hợp đồng ≥ 8.790.000.000 và các hợp đồng còn lại mỗi hợp đồng có giá trị từ 4,4 tỷ trở lên.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành giao thông cầu đường hoặc xây dựng dân dụng. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh), tài liệu chứng minh đã qua lớp tập huấn an toàn lao động. | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công: | 1 | Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành giao thông cầu đường hoặc xây dựng dân dụng. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh), tài liệu chứng minh đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cây xanh (Trình độ Trung cấp trở lên) | 1 | Chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, Hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh), tài liệu chứng minh đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 250l | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu >= 0,4m3 | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gàu >= 0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá >= 1,7kW | 1 |
| 5 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | Lu bánh thép >= 9T | 1 |
| 7 | Máy lu rung tự hành | Máy lu rung tự hành >= 25 T | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Công suất >= 5kW | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
| 10 | Thuyền (ghe) + máy bơm cát | Bơm cát san lấp | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | Đầm 1kW | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nước | 5m3 | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi