Gói thầu: Xây dựng mới quảng trường cây xanh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210723449-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG
Tên gói thầu Xây dựng mới quảng trường cây xanh
Số hiệu KHLCNT 20210700446
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp môi trường + nâng cấp đô thị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 14:31:00 đến ngày 2021-07-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,558,232,735 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8838E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.767E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.790.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.580.000.000 đồng. Trong đó17.580.000.000 = 2 x 8.790.000.000.Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật – cấp IV hoặc cao hơn- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình, biên bản thanh lý và hóa đơn, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.790.000.000 (VNĐ). Nếu số lượng hợp đồng khác 2 thì ít nhất có 1 hợp đồng ≥ 8.790.000.000 và các hợp đồng còn lại mỗi hợp đồng có giá trị từ 4,4 tỷ trở lên.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành giao thông cầu đường hoặc xây dựng dân dụng. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh), tài liệu chứng minh đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành giao thông cầu đường hoặc xây dựng dân dụng. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh), tài liệu chứng minh đã qua lớp tập huấn an toàn lao động..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cây xanh (Trình độ Trung cấp trở lên)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, Hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh), tài liệu chứng minh đã qua lớp tập huấn an toàn lao động..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 250l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu >= 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá >= 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép >= 9T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung tự hành >= 25 T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thuyền (ghe) + máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Bơm cát san lấp
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP QUẢNG TRƯỜNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,656100m3
2Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0kmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt69,252100m3
B BỜ KÈ KHU QUẢNG TRƯỜNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt17,75100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt7,5100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt14,7846100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10,25100m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,5208100m3
6Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt102,6304100m
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0873m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8,7345m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt21,219m3
10Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,0676100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,6563tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,1669tấn
13Thi công tầng lọc đá 0x4Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,1511100m3
14Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt37,0832100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt88,934m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10,87100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1.0941cấu kiện
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,48100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt14m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt60m3
21Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,612100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,1229tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,7419tấn
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,535m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,8375m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,081tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,8634tấn
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1919100m2
29Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt11,9777100m
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0122100m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,2174m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8,1114m3
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0168tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2254tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,4978tấn
36Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,3623100m2
37Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10,7219100m
38Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0103m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,0258m3
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt7,9896m3
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0168tấn
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2254tấn
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,4978tấn
44Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2242100m2
45Ốp đá hoa cương vào tường TD đá >0,25m2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt59m2
46Sản xuất lắp dựng lan can hồ (bao gồm chi phí vật tư và công lắp đặt)Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt100m
C CỘT CỜ KHU QUẢNG TRƯỜNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2501100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1965100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,7392100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,284m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,355m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,0766m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8,172m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,0344m3
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt64,3824m3
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6,5804m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0359tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,3179tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,221tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,5042tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,3066tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1416tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,439tấn
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,3402tấn
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,7185tấn
20Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,3161100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,2637100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,6922100m2
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt15,2438m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10,3708m3
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt26,4m
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt73,3208m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt187,92m2
28Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt266,415m2
29Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt29,7515m2
30Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2629100m
31Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,3355100m
32Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,6105100m
D LÁT GẠCH, CÂY XANH, BÓ VỈA, BÓ NỀN VÀ BỒN CÂY
1Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,7808100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2671100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt17,808m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt64,4407m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt275,52m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt218,4m2
7Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt181,776m2
8Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt134,4m2
9Xếp đá cuội KT 60x60x50cm vào bồn cây trang tríTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10,08m3
10Đắp đất trồng câyTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt227,136m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,5678100m3
12San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt42,8578100m3
13Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt80,728100m2
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt16,1456100m3
15Trải lớp Nilong lótTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt80,728100m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1.210,92m3
17Lát gạch Terrazzo màu xám , XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6.991m2
18Lát gạch Terrazzo màu , XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2.198m2
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,4618100m3
20Lát gạch bê tông lỗ 39x26x8cmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1.119m2
21Đắp đất trồng câyTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt55m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1375100m3
23Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,672100m2
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1008100m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6,72m3
26Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5,376m3
27Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt168m2
28Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,25100m2
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0375100m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,5m3
31Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2m3
32Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt62,5m2
33Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,54100m2
34Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,081100m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5,4m3
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt71,1m3
37Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,72100m2
38Trồng cỏ nhung nhậtTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5.176m2
39Trồng cây nguyệt quế, chiều cao 1-2m, đk tán 45-50cmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt12Cây
40Trồng cây bông giấy thế trực, chiều cao 1,8-2m, đk gốc 10-20cmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6Cây
41Trồng cây còng, chiều cao 3,5-4m, đk gốc 15-17cmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt7Cây
42Trồng cây lim xẹt, chiều cao 5-5,5m, đk gốc 25-27cmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4Cây
43Trồng cây cau vua, chiều cao 8-15m, đk gốc 20-60cmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt26Cây
44Trồng cây sứ, chiều cao 3-5m, đk gốc 8-12cmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt42Cây
45Trồng ngọc lan, chiều cao 3.5-4m, đk gốc 15-17cmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4Cây
E CẤP THOÁT NƯỚC
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,9583m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,16100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,069tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0189tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2008tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0233tấn
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,075m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,741100m3
9Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1517100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,908m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10,017m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,288m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,96m3
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,464m3
15Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0186tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1288tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0081tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0806tấn
19Lắp dựng cốt thép bể ngầm, ĐK 8mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,4084tấn
20Lắp dựng cốt thép bể ngầm, ĐK 10mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,006tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0229tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0167tấn
23Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,0507100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1528100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2116100m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt125m2
27Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt7,3100 m
28Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,21100 m
29Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 70mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,44100 m
30Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 75mm, đoạn ống dài 40mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5,21100 m
31Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,19100 m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,43100m
33Lắp đặt nối giảm HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính D90-D75mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
34Lắp đặt nối giảm HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính D75-D32mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4cái
35Lắp đặt co 90 nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4cái
36Lắp đặt co 90 nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4cái
37Lắp đặt co 90 giảm D25-20 nhựa HDPE bằng p/p dán keoTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt95cái
38Lắp đặt co 90 giảm D32-20 nhựa HDPE bằng p/p dán keoTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt7cái
39Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt53cái
40Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4cái
41Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6cái
42Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3cái
43Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính D75-32mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt9cái
44Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính D40-32mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
45Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính D40-25mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt7cái
46Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính D32-25mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4cái
47Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính D32-20mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt13cái
48Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính D25-20mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt33cái
49Phụ kiện tưới cây tự động (co, tê, thông tứ ...)Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1
50Lắp đặt van khoá - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4cái
51Lắp đặt van khoá - Đường kính 75mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt9cái
52Lắp đặt van khoá - Đường kính40mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
53Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt12cái
54Lắp đặt Y lọc - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
55Lắp đặt Cerafin D90Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
56Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
57Vật tư phụ (cùm ống, keo lụa, keo dán ống...)Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1
58Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt108,1081m3
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,3243100m3
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt23,76m3
61Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,4752100m3
62Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,376100m2
63Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt31,104m3
64Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt138,24m2
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt172,8m2
66Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,765tấn
67Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10,2962m3
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,553100m2
69Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 21mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,08100m
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2161cấu kiện
F HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Lắp Trụ đèn cao 18mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt21 cột
2Gía đở bộ đèn pha cao ápTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt21 cần đèn
3Lắp Đèn Led âm đất 16W-220VTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt76bộ
4Lắp Đèn pha Led 200W-220VTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt16bộ
5Làm tiếp địa cho cột điệnTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt561 bộ
6Kéo rải dây tiếp địa đồng trần C70Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt100m
7Kéo rải dây tiếp địa đồng trần C25Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt154m
8Kéo rải dây tiếp địa đồng trần C10Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt268m
9Lắp đặt Ống HDPE d65/50 luồn cáp chiếu sángTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,36100 m
10Lắp đặt Ống HDPE d32/25 luồn cáp chiếu sángTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10,2100 m
11Rải Cáp ngầm HT Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,25100m
12Rải Cáp ngầm HT Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,16100m
13Rải Cáp ngầm HTCVX 2x6mm2Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt11,11100m
14Luồn Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC - 0,6/1Kv (3 x 2.5 ) mm2Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5,36100m
15Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng PLC-50ATheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt11 tủ
16Lắp đặt Tủ điện hạ thế 1050x400x600 +phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt11 tủ
17Lắp đặt MCCB 63ATheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
18Lắp đặt MCB 25A 3phaTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4cái
19Lắp đặt MCB 25A 1phaTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4cái
20Làm Đầu cáp 4x10mm2Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt41 đầu cáp
21Làm Đầu cáp 4M25mm2Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt21 đầu cáp
22Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,884100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,884100m3
24Đổ lớp cát dưới đáy mương đệm cable ngầmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt138,01m3
25Cung cấp gạch đinh làm dấu cable ngầmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt226,08m2
26Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầm cable ngầmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,51100m2
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,8641m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,812m3
29Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,76100m2
30Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt12,16m2
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt189,81m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt161,44m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2836100m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,528m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt24,832m3
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0382tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1057tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,1272tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2739tấn
40Bulong M32-1320Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt201bộ
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,7491m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,173100m3
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,699m3
44Siết lại Bulong thép mạ kẽm M16x400 ( cả rondel & đai ốc )Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt81bộ
45G/c, cung cấp sắt tròn, ĐK 10mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,051tấn
46Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,022100m2
47Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,806m2
G ĐÀI PHUN NƯỚC NGHỆ THUẬT
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt17,6667m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,44100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,5884tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 08mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1515tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,8081tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1863tấn
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,6m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,338100m3
9Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1962100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt21,272m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt13,44m3
12Bê tông bể chứa thành thẳng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt59,896m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,544m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5,6m3
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt20,7m3
16Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1467tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,0182tấn
18Lắp dựng cốt thép bể ngầm, ĐK 06mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,3587tấn
19Lắp dựng cốt thép bể ngầm, ĐK 10mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,5131tấn
20Lắp dựng cốt thép bể ngầm, ĐK 16mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5,2125tấn
21Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,4288100m2
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1088100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,8272100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,8496100m2
25Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,048100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 250mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,021100m
27Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt242,08m2
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt7,31811m3
29Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,48100m2
30Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 08mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1492tấn
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,0454m3
32Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,1927m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8838E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.767E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.790.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.580.000.000 đồng. Trong đó17.580.000.000 = 2 x 8.790.000.000.Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật – cấp IV hoặc cao hơn- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình, biên bản thanh lý và hóa đơn, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.790.000.000 (VNĐ). Nếu số lượng hợp đồng khác 2 thì ít nhất có 1 hợp đồng ≥ 8.790.000.000 và các hợp đồng còn lại mỗi hợp đồng có giá trị từ 4,4 tỷ trở lên.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành giao thông cầu đường hoặc xây dựng dân dụng. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh), tài liệu chứng minh đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.53
2 Đội trưởng thi công: 1 Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành giao thông cầu đường hoặc xây dựng dân dụng. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh), tài liệu chứng minh đã qua lớp tập huấn an toàn lao động..32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cây xanh (Trình độ Trung cấp trở lên) 1 Chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, Hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh), tài liệu chứng minh đã qua lớp tập huấn an toàn lao động..32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích >= 250l2
2 Máy đào Dung tích gàu >= 0,4m31
3 Máy đào Dung tích gàu >= 0,8m31
4 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá >= 1,7kW1
5 Máy ủi Máy ủi1
6 Máy lu bánh thép Lu bánh thép >= 9T1
7 Máy lu rung tự hành Máy lu rung tự hành >= 25 T1
8 Máy cắt uốn thép Công suất >= 5kW1
9 Máy thủy bình Đo cao độ1
10 Thuyền (ghe) + máy bơm cát Bơm cát san lấp1
11 Máy đầm bàn Đầm 1kW1
12 Ô tô tưới nước 5m31
13 Ô tô tự đổ 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->