Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210718862-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Cẩm Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210689460
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 14:31:00 đến ngày 2021-07-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,239,725,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,398,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu ba trăm chín mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ nhà số 1
1 Phá dỡ kết cấu BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,16 m3
2 Tháo dỡ cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,28 m2
3 Phá dỡ tường nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,73 m3
4 Phá dỡ gạch lát nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,75 m2
5 Phá dỡ giằng móng BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,47 m3
6 Phá dỡ móng xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,76 m3
7 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 100m3
B Phá dỡ nhà số 2
1 Phá dỡ mái ngói Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,48 m2
2 Tháo dỡ xà gồ, lito gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
3 Phá dỡ kết cấu BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,87 m3
4 Tháo dỡ cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
5 Phá dỡ tường nhà văn hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,52 m3
6 Phá dỡ gạch lát nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,23 m2
7 Phá dỡ giằng móng BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,56 m3
8 Phá dỡ móng xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,13 m3
9 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m3
C Phá dỡ chuồng lợn 1
1 Phá dỡ tường xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m3
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,36 m3
3 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m3
D Phá dỡ chuồng lợn 2
1 Phá dỡ tường xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 m3
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,13 m3
3 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m3
E Phá dỡ Cổng, hàng rào
1 Phá dỡ tường rào xây gạch D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,51 m3
2 Phá dỡ trụ cổng BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25 m3
3 Tháo dỡ cổng thép hộp kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3 m2
4 Tháo dỡ rào thép V50x50, buộc dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
5 Phá dỡ giằng móng tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,65 m3
6 Phá dỡ gạch xây móng tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,23 m3
7 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6364 100m3
F Phần móng
1 Đào móng công trình đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6924 100m3
2 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m2
3 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,09 m3
4 Gia công lắp dựng cốt thép móng, giằng móng D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 tấn
5 Gia công lắp dựng cốt thép móng D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,67 tấn
6 Gia công lắp dựng cốt thép móng, giằng móng D>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 tấn
7 Gia công lắp dựng cốt thép cổ móng D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
8 Gia công lắp dựng cốt thép cổ móng D>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 tấn
9 Ván khuôn móng, giằng móng, cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 100m2
10 Bê tông móng, giằng móng, cổ móng đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,6 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,65 m3
12 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9301 100m3
13 Đệm đá mạt nền nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,649 100m3
G Phần thân
1 SXLD cốt thép cột fi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
2 SXLD cốt thép cột fi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 tấn
3 SXLD ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100m2
4 Bê tông cột vuông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,91 m3
5 SXLD ván khuôn dầm, giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 100m2
6 SXLD cốt thép dầm, giằng fi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 tấn
7 SXLD cốt thép dầm, giằng fi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 tấn
8 SXLD cốt thép dầm, giằng fi>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 tấn
9 Bê tông dầm, giằng M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,54 m3
10 SXLD ván khuôn sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,03 tấn
12 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 D120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,49 m3
13 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
14 SXLD cốt thép lanh tô + ô văng fi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
15 SXLD cốt thép lanh tô + ô văng fi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
16 Bê tông lanh tô, đá 1*2 , M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 m3
17 Ván khuôn bê tông lót bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
18 Bê tông lót bậc cấp 4x6 M100, D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
19 Xây bậc cấp gạch không nung vữa XM75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,18 m3
20 Xây tường gạch không nung vữa XM 75# D220cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,36 m3
21 Xây tường gạch không nung vữa XM 75# D110cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
22 Xây tường gạch không nung vữa XM 75# D220cm h Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,68 m3
23 Xây tường gạch không nung vữa XM 75# d110 h Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,31 m3
H Phần hoàn thiện
1 Hệ mái ngói khung Smartruss Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,43 m2
2 Láng mái vữa XM 75# d20 có đánh màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,94 m2
3 Đổ bê tông lót nền đá 4x6 M100# dầy 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,99 m3
4 Lát nền gạch Ceramic LD 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,38 m2
5 Ốp đá granite mặt bậc sân khấu, bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,58 m2
6 Công tác trát tường trong D15 vữa XM 75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,81 m2
7 Công tác trát tường ngoài d15 vữa XM 75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 477,46 m2
8 Trát trần vữa XM 75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,97 m2
9 Trát dầm vữa XM 75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,43 m2
10 Trát chỉ vữa XM 75# d15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,9 m
11 Trát phào kép cổ trần vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,06 m
12 Trát gờ móc nước vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,08 m
13 Làm trần thạch cao giật cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,1 m2
14 Sơn tường ngoài nhà 1 lớp lót 2 lớp phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 477,46 m2
15 Sơn dầm, trần,cột tường trong nhà 1 lớp lót 2 lớp phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 528,21 m2
16 SX hoa inox cửa sổ 14x14 x1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
17 Lắp dựng hoa inox cửa sổ 14x14 x1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m2
18 SXLD cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính trắng dầy 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,33 m2
19 SXLD cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính trắng dầy 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
20 SXLD cửa sổ nhôm hệ cánh mở, kính trắng dầy 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m2
21 Nan sắt bảo vệ hệ thống điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Vách aluminium Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,51 m2
23 Gia công lắp chữ biển tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
24 Bàn hội trường, bàn gỗ tự nhiên KT=1,5x0,5x0,75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
25 Ghế hội trường, ghế gỗ tự nhiên không tay vịn KT 0,42x0,515x0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
26 Bục để tượng Bác gỗ công nghiệp sơn PU KT R800xS600xC1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Bục phát biểu gỗ công nghiệp sơn PU KT R800xS600xC1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Chữ Aluminium tráng gương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TB
29 Thiết bị ti vi, loa đài, âm li, micro Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TB
I Nhà vệ sinh ngoài nhà
1 Đào móng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,06 m3
2 Đắp đất móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0402 100m3
3 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
4 Xây móng gạch VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m3
5 Ván khuôn dầm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
6 SXLD cốt thép dầm móng fi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
7 SXLD cốt thép dầm móng fi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
8 Bêtông dầm móng đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 m3
9 Xây tường gạch không nung vữa M75 dầy 220cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,79 m3
10 Xây tường gạch không nung vữa Mác 75 dầy 110cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 m3
11 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
12 SXLD cốt thép lanh tô fi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
13 SXLD cốt thép lanh tô fi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
14 Bêtông lanhtô đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
15 Cốp pha dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
16 Cốp pha sàn, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1493 100m2
17 SXLD cốt thép dầm fi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
18 SXLD cốt thép dầm fi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
19 SXLD cốt thép sàn, sê nô fi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
20 Bê tông dầm, Mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
21 Bê tông sàn mái, sê nô mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 m3
22 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8 m2
23 Trát sê nô mác 75# chiều dày trát 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 m2
24 Trát tường trong : mác 75# chiều dày trát 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,96 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,6 m2
26 Trát dầm VXM M75 chiều dày trát 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 m2
27 Trát bậc cấp M75 D2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
28 Ốp đá bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m2
29 Láng mái đánh mầu vữa mác 75# d3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8 m2
30 Đắp nền cát sạn đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0177 100m3
31 Bê tông lót nền đá 4x6 #100 D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 m3
32 Nền lát gạch chống trơn KT: 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,83 m2
33 Ốp tường gạch 250x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,07 m2
34 Sơn dầm, trần,cột tường trong nhà 1 lớp lót 2 lớp phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,17 m2
35 Sơn tường ngoài nhà 1 lớp lót 2 lớp phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,16 m2
36 Sơn chống thấm 3 lớp sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,22 m2
37 SXLD cửa đi 1 cánh nhôm , kính trắng dầy 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m2
38 SXLD cửa sổ nhôm hệ cánh mở, kính trắng dầy 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
J Bể tự hoại
1 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3
2 Lấp đất chân bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0533 100m3
3 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
4 Bê tông lót đáy bể đá 4x6M 100# Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 m3
5 Ván khuôn bê tông đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
6 SXLD cốt thép đáy bể, d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
7 Bê tông đáy bể đá 1x2 M 200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 m3
8 Xây tường gạch không nung, d=220 vữa xi măng 75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,49 m3
9 Xây tường gạch không nung, d=110 vữa xi măng 75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
10 Ván khuôn giằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
11 Bê tông giằng, đá 1x2 M 200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
12 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
13 SXLD cốt thép tấm đan, d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
14 Bê tông tấm đan, đá 1x2 M 200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 m3
15 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
16 Trát trong bể d20, vữa XM 75# đánh màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,37 m2
17 Láng đáy bể d20, vữa XM 75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,59 m2
18 Láng mặt bể d20, vữa XM 75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,42 m2
19 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m3
K Bể nước
1 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8 m3
2 Lấp đất chân bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0727 100m3
3 Ván khuôn bê tông lót đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
4 Bê tông lót đáy bể đá 4x6 M100# Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 m3
5 Ván khuôn bê tông đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
6 SXLD cốt thép đấy bể, d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
7 Bê tông đáy bể đá 1x2 M200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
8 Xây tường gạch không nung, d=220 vữa xi măng 75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,01 m3
9 Ván khuôn giằng, dầm bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
10 SXLD cốt thép giằng thành bể, d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
11 SXLD cốt thép giằng, dầm d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
12 Bê tông giằng, đá 1x2 M 200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 m3
13 Ván khuôn Nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
14 SXLD cốt thép nắp bể, d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
15 Bê tông nắp bể, đá 1x2 M200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 m3
16 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
17 Trát trong bể d10, vữa XM 75# đánh màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,67 m2
18 Trát trong bể d15, vữa XM 75# đánh màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,67 m2
19 Láng đáy bể d25, vữa XM 75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
20 Láng mặt bể d25, vữa XM 75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
21 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m3
L Cấp nước
1 Lắp đặt Lavabo + bộ vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt Vòi gạt inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Phễu thu nước sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt Ống PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
8 Lắp đặt Tê PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt Cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
10 Nối ren trong đồng PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
11 Lắp đặt Van PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt Ống PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
13 Lắp đặt Cút PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Nối ren trong đồng PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt Van PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
17 Lắp đặt Ống PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
18 Lắp đặt Cút PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Lắp đặt Van PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt Côn thu PPR D40-D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt Tech nước inox 2000L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
23 Máy bơm nước 350W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
M Thoát nước
1 Lắp đặt Ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
2 Lắp đặt Cút PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt Y chếch PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
5 Lắp đặt Cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Măng sông PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Lắp đặt Ống PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
8 Lắp đặt Cút PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt Côn thu PVC D42-D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt Côn thu PVC D90-D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt Ống HPDE D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
12 Lắp đặt Cút HPDE D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Đồng hồ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
N Cấp điện
1 Lắp đặt Đen led 1,2m-18W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Lắp đặt Quạt trần cánh trắng 220V-59W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Lắp đặt Đèn Led 600x600 M15 - 36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
4 Lắp đặt Ổ cắm đôi âm tường + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
5 Lắp đặt Đèn ốp trần vệ sinh D300 - bóng 20W-220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Lắp đặt Đèn Led D90 - 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
7 Lắp đặt Quạt treo tường D=0,5m 55W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt điều hòa 1 chiều 18000BTU (Lắp đặt trọn bộ + các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
10 Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
11 Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
12 Lắp đặt Cáp treo CXV 1x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
13 Hộp điện chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt Công tắc 3 lỗ + 3 công tắc 2 cực 10A đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt Công tắc 2 lỗ + 2 công tắc 2 cực 10A đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt Công tắc 1 lỗ + 1 công tắc 2 cực 10A đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt Công tắc đơn 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
18 Lắp đặt Atomat 1 pha 2 cực 120A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt Atomat 1 pha 2 cực 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt Hộp nôi 80x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
21 Tủ điện tổng Tủ điện âm tường mặt nhựa, chứa 4-6 MBC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt Ống ghen luồn dây D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
23 Lắp đặt Ống ghen luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
24 Lắp đặt Cáp điện Cu/XPLE/PVC-2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5 m
25 Lắp cần đèn chữ L dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cần đèn
26 Cung cấp và lăp đặt đèn led 90W trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Công tơ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
O Bồn hoa
1 Đào đất bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7871 100m3
2 Bê tông lót bồn hoa đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
3 Xây bồn hoa gạch không nung D110 VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
4 Trát bồn hoa D15, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,51 m2
5 Sơn bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,51 m2
6 Đất mầu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m3
7 Đổ đất mầu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m3
8 Trồng hoa hồng cổ SaPa h > 0,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cây
9 Trồng Cây Xoài h >4m, đường kính gốc D=15-20cm, kích thước bầu >=0,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cây
P Sân
1 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8487 100m3
2 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m3
3 Lát gạch đất nung 400x400 VXM M75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m2
Q Phòng cháy- chữa cháy
1 Tủ tôn cửa kính KT: 600x600x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
2 Bình chữa cháy 2ABC+1MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
3 Biển báo PCCC (tôn sơn đỏ, chữ trắng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
R Rãnh thoát nước
1 Đào rãnh đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5806 100m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
3 Đắp đất mang rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1935 100m3
4 Lấp đá mạt rãnh hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
5 Ván khuôn bê tông lót móng rãnh, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0825 100m2
6 Bê tông lót móng rãnh, hố ga M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,36 m3
7 Xây tường rãnh VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,07 m3
8 Trát tường rãnh, hố ga VXM M75 dày 2.0 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,75 m2
9 Láng đáy rãnh, hố ga VXM M75 dày 2,0cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,43 m2
10 Ván khuôn thép giằng mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1081 100m2
11 Bê tông mũ mố M200# đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 m3
12 Ván khuôn tấm đan rãnh KD50, tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2844 100m2
13 Cốt thép tấm đan rãnh D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 tấn
14 Đổ bê tông tấm đan M250# đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3 m3
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 cấu kiện
S Hàng rào
1 Đào móng tường rào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8536 100m3
2 Đào móng trụ rào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,455 100m3
3 Ván khuôn bê tông lót móng hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m2
4 Đổ bê tông lót móng rào, BTM100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m3
5 Ván khuôn bê tông lót trụ hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m2
6 Đổ bê tông lót móng trụ hàng rào, BTM100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m3
7 Xây móng đá hộc vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,55 m3
8 SXLD ván khuôn móng trụ hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m2
9 SXLD cốt thép móng trụ hàng rào đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 tấn
10 SXLD cốt thép móng trụ hàng rào đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 tấn
11 Đổ bê tông móng trụ hàng rào BTM250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,66 m3
12 SXLD ván khuôn cột trụ rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 100m2
13 SXLD cốt thép trụ hàng rào đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 tấn
14 SXLD cốt thép trụ hàng rào đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 tấn
15 Đổ bê tông cột trụ hàng rào BTM250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,98 m3
16 Đắp đất chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4362 100m3
17 SXLD ván khuôn giằng móng tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m2
18 SXLD cốt thép giằng tường rào đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
19 SXLD cốt thép giằng rào đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 tấn
20 Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,53 m3
21 Xây tường rào gạch không nung, vữa xi măng mác 75, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6 m3
22 Xây tường rào gạch không nung, vữa xi măng mác 75, dày = Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,88 m3
23 Trát tường rào vữa xi măng mác 75, dày 2 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 424,13 m2
24 Trát trụ rào vữa xi măng mác 75, dày 2 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,12 m2
25 Đắp chỉ nổi trụ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 m
26 Sơn tường rào 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 424,13 m2
27 Sơn trụ rào 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,12 m2
28 Sản xuất hoa sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 tấn
29 Lắp đặt hoa sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,54 m2
30 Sơn hoa sắt tường rào 1 lớp chống rỉ 2 lớp mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,55 m2
31 Vận chuyển đổ thải đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6905 100m3
T CỔNG
1 Đào móng trụ cổng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1238 100m3
2 Ván khuôn bê tông lót móng trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
3 Đổ bê tông lót móng trụ cổng, BTM100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
4 SXLD ván khuôn móng, dầm móng trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
5 SXLD cốt thép móng, dầm móng cổng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
6 SXLD cốt thép móng, dầm móng cổng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
7 SXLD cốt thép móng, dầm móng cổng đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
8 Đổ bê tông móng, cổ móng, dầm móng BTM250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,33 m3
9 SXLD ván khuôn cột trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
10 SXLD cốt thép móng, dầm móng cổng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
11 SXLD cốt thép móng, dầm móng cổng đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
12 Đổ bê tông cột trụ cổng BTM250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 m3
13 Đắp đất chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0413 100m3
14 Xây bọc cột gạch không nung, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m3
15 Trát cột trụ vữa xi măng mác 75, dày 2 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,92 m2
16 Ốp đá granit trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,96 m2
17 Sản xuất cổng thép hộp kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 tấn
18 Lắp dựng cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 tấn
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,46 m2
20 Bản lề cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
21 Mũi mác gang đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
22 Vận chuyển đổ thải đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.859588E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.71917E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đóng kèm theo bản chụp của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Bản sao công chứng). + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư (Bản sao công chứng). - Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (Bản sao công chứng) + Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền) - (Bản sao công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.267.808.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.803.424.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->