Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210718862-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Cẩm Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210689460 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 14:31:00 đến ngày 2021-07-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,239,725,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,398,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu ba trăm chín mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ nhà số 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,16 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,73 | m3 |
| 4 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,75 | m2 |
| 5 | Phá dỡ giằng móng BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,47 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,76 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 100m3 |
| B | Phá dỡ nhà số 2 | |||
| 1 | Phá dỡ mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,48 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ, lito gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường nhà văn hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,52 | m3 |
| 6 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,23 | m2 |
| 7 | Phá dỡ giằng móng BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m3 |
| 8 | Phá dỡ móng xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,13 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m3 |
| C | Phá dỡ chuồng lợn 1 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,36 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| D | Phá dỡ chuồng lợn 2 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| E | Phá dỡ Cổng, hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào xây gạch D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,51 | m3 |
| 2 | Phá dỡ trụ cổng BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cổng thép hộp kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ rào thép V50x50, buộc dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 5 | Phá dỡ giằng móng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,65 | m3 |
| 6 | Phá dỡ gạch xây móng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,23 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6364 | 100m3 |
| F | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6924 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,09 | m3 |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, giằng móng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép móng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, giằng móng D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép cổ móng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép cổ móng D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng, giằng móng, cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, giằng móng, cổ móng đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,65 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9301 | 100m3 |
| 13 | Đệm đá mạt nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | 100m3 |
| G | Phần thân | |||
| 1 | SXLD cốt thép cột fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép cột fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | tấn |
| 3 | SXLD ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột vuông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,91 | m3 |
| 5 | SXLD ván khuôn dầm, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép dầm, giằng fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép dầm, giằng fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép dầm, giằng fi>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | tấn |
| 9 | Bê tông dầm, giằng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,54 | m3 |
| 10 | SXLD ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,03 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,49 | m3 |
| 13 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 14 | SXLD cốt thép lanh tô + ô văng fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép lanh tô + ô văng fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, đá 1*2 , M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông lót bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót bậc cấp 4x6 M100, D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 19 | Xây bậc cấp gạch không nung vữa XM75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,18 | m3 |
| 20 | Xây tường gạch không nung vữa XM 75# D220cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,36 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch không nung vữa XM 75# D110cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch không nung vữa XM 75# D220cm h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,68 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch không nung vữa XM 75# d110 h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m3 |
| H | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Hệ mái ngói khung Smartruss | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,43 | m2 |
| 2 | Láng mái vữa XM 75# d20 có đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,94 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót nền đá 4x6 M100# dầy 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,99 | m3 |
| 4 | Lát nền gạch Ceramic LD 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,38 | m2 |
| 5 | Ốp đá granite mặt bậc sân khấu, bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,58 | m2 |
| 6 | Công tác trát tường trong D15 vữa XM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,81 | m2 |
| 7 | Công tác trát tường ngoài d15 vữa XM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,46 | m2 |
| 8 | Trát trần vữa XM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,97 | m2 |
| 9 | Trát dầm vữa XM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,43 | m2 |
| 10 | Trát chỉ vữa XM 75# d15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,9 | m |
| 11 | Trát phào kép cổ trần vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,06 | m |
| 12 | Trát gờ móc nước vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,08 | m |
| 13 | Làm trần thạch cao giật cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,1 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà 1 lớp lót 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,46 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần,cột tường trong nhà 1 lớp lót 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,21 | m2 |
| 16 | SX hoa inox cửa sổ 14x14 x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hoa inox cửa sổ 14x14 x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 18 | SXLD cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính trắng dầy 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,33 | m2 |
| 19 | SXLD cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính trắng dầy 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 20 | SXLD cửa sổ nhôm hệ cánh mở, kính trắng dầy 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 21 | Nan sắt bảo vệ hệ thống điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Vách aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,51 | m2 |
| 23 | Gia công lắp chữ biển tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Bàn hội trường, bàn gỗ tự nhiên KT=1,5x0,5x0,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 25 | Ghế hội trường, ghế gỗ tự nhiên không tay vịn KT 0,42x0,515x0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 26 | Bục để tượng Bác gỗ công nghiệp sơn PU KT R800xS600xC1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Bục phát biểu gỗ công nghiệp sơn PU KT R800xS600xC1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Chữ Aluminium tráng gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 29 | Thiết bị ti vi, loa đài, âm li, micro | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| I | Nhà vệ sinh ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,06 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0402 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép dầm móng fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép dầm móng fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 8 | Bêtông dầm móng đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch không nung vữa M75 dầy 220cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,79 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch không nung vữa Mác 75 dầy 110cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| 11 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 12 | SXLD cốt thép lanh tô fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép lanh tô fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 14 | Bêtông lanhtô đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 15 | Cốp pha dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 16 | Cốp pha sàn, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1493 | 100m2 |
| 17 | SXLD cốt thép dầm fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép dầm fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép sàn, sê nô fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 20 | Bê tông dầm, Mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái, sê nô mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m3 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m2 |
| 23 | Trát sê nô mác 75# chiều dày trát 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m2 |
| 24 | Trát tường trong : mác 75# chiều dày trát 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,96 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6 | m2 |
| 26 | Trát dầm VXM M75 chiều dày trát 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m2 |
| 27 | Trát bậc cấp M75 D2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 28 | Ốp đá bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 29 | Láng mái đánh mầu vữa mác 75# d3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m2 |
| 30 | Đắp nền cát sạn đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0177 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót nền đá 4x6 #100 D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 32 | Nền lát gạch chống trơn KT: 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,83 | m2 |
| 33 | Ốp tường gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,07 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần,cột tường trong nhà 1 lớp lót 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,17 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà 1 lớp lót 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,16 | m2 |
| 36 | Sơn chống thấm 3 lớp sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,22 | m2 |
| 37 | SXLD cửa đi 1 cánh nhôm , kính trắng dầy 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 38 | SXLD cửa sổ nhôm hệ cánh mở, kính trắng dầy 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| J | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 2 | Lấp đất chân bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0533 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót đáy bể đá 4x6M 100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép đáy bể, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 7 | Bê tông đáy bể đá 1x2 M 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch không nung, d=220 vữa xi măng 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch không nung, d=110 vữa xi măng 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 11 | Bê tông giằng, đá 1x2 M 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 13 | SXLD cốt thép tấm đan, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 16 | Trát trong bể d20, vữa XM 75# đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,37 | m2 |
| 17 | Láng đáy bể d20, vữa XM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m2 |
| 18 | Láng mặt bể d20, vữa XM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,42 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| K | Bể nước | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8 | m3 |
| 2 | Lấp đất chân bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0727 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót đáy bể đá 4x6 M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép đấy bể, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 7 | Bê tông đáy bể đá 1x2 M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch không nung, d=220 vữa xi măng 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng, dầm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 10 | SXLD cốt thép giằng thành bể, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép giằng, dầm d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng, đá 1x2 M 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 13 | Ván khuôn Nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 14 | SXLD cốt thép nắp bể, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 15 | Bê tông nắp bể, đá 1x2 M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 17 | Trát trong bể d10, vữa XM 75# đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,67 | m2 |
| 18 | Trát trong bể d15, vữa XM 75# đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,67 | m2 |
| 19 | Láng đáy bể d25, vữa XM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 20 | Láng mặt bể d25, vữa XM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| L | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo + bộ vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Vòi gạt inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 10 | Nối ren trong đồng PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt Van PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Nối ren trong đồng PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Van PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt Ống PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt Van PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Côn thu PPR D40-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tech nước inox 2000L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 23 | Máy bơm nước 350W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| M | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Y chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Măng sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Cút PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Côn thu PVC D42-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Côn thu PVC D90-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Ống HPDE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Cút HPDE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| N | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt Đen led 1,2m-18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Quạt trần cánh trắng 220V-59W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt Đèn Led 600x600 M15 - 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Ổ cắm đôi âm tường + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt Đèn ốp trần vệ sinh D300 - bóng 20W-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Đèn Led D90 - 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Quạt treo tường D=0,5m 55W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt điều hòa 1 chiều 18000BTU (Lắp đặt trọn bộ + các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 10 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt Cáp treo CXV 1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 13 | Hộp điện chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Công tắc 3 lỗ + 3 công tắc 2 cực 10A đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Công tắc 2 lỗ + 2 công tắc 2 cực 10A đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Công tắc 1 lỗ + 1 công tắc 2 cực 10A đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Công tắc đơn 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt Atomat 1 pha 2 cực 120A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Atomat 1 pha 2 cực 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Hộp nôi 80x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 21 | Tủ điện tổng Tủ điện âm tường mặt nhựa, chứa 4-6 MBC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Ống ghen luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 23 | Lắp đặt Ống ghen luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt Cáp điện Cu/XPLE/PVC-2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | m |
| 25 | Lắp cần đèn chữ L dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cần đèn |
| 26 | Cung cấp và lăp đặt đèn led 90W trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Công tơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| O | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào đất bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7871 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót bồn hoa đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 3 | Xây bồn hoa gạch không nung D110 VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 4 | Trát bồn hoa D15, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,51 | m2 |
| 5 | Sơn bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,51 | m2 |
| 6 | Đất mầu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m3 |
| 7 | Đổ đất mầu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m3 |
| 8 | Trồng hoa hồng cổ SaPa h > 0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 9 | Trồng Cây Xoài h >4m, đường kính gốc D=15-20cm, kích thước bầu >=0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| P | Sân | |||
| 1 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8487 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m3 |
| 3 | Lát gạch đất nung 400x400 VXM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m2 |
| Q | Phòng cháy- chữa cháy | |||
| 1 | Tủ tôn cửa kính KT: 600x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Bình chữa cháy 2ABC+1MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 3 | Biển báo PCCC (tôn sơn đỏ, chữ trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| R | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5806 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 3 | Đắp đất mang rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1935 | 100m3 |
| 4 | Lấp đá mạt rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0825 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng rãnh, hố ga M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,36 | m3 |
| 7 | Xây tường rãnh VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,07 | m3 |
| 8 | Trát tường rãnh, hố ga VXM M75 dày 2.0 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,75 | m2 |
| 9 | Láng đáy rãnh, hố ga VXM M75 dày 2,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,43 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép giằng mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1081 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mũ mố M200# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan rãnh KD50, tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2844 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan rãnh D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông tấm đan M250# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cấu kiện |
| S | Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng tường rào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8536 | 100m3 |
| 2 | Đào móng trụ rào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng rào, BTM100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng trụ hàng rào, BTM100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 7 | Xây móng đá hộc vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,55 | m3 |
| 8 | SXLD ván khuôn móng trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m2 |
| 9 | SXLD cốt thép móng trụ hàng rào đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép móng trụ hàng rào đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông móng trụ hàng rào BTM250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,66 | m3 |
| 12 | SXLD ván khuôn cột trụ rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m2 |
| 13 | SXLD cốt thép trụ hàng rào đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép trụ hàng rào đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông cột trụ hàng rào BTM250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,98 | m3 |
| 16 | Đắp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4362 | 100m3 |
| 17 | SXLD ván khuôn giằng móng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 18 | SXLD cốt thép giằng tường rào đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép giằng rào đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,53 | m3 |
| 21 | Xây tường rào gạch không nung, vữa xi măng mác 75, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m3 |
| 22 | Xây tường rào gạch không nung, vữa xi măng mác 75, dày = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m3 |
| 23 | Trát tường rào vữa xi măng mác 75, dày 2 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,13 | m2 |
| 24 | Trát trụ rào vữa xi măng mác 75, dày 2 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,12 | m2 |
| 25 | Đắp chỉ nổi trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 26 | Sơn tường rào 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,13 | m2 |
| 27 | Sơn trụ rào 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,12 | m2 |
| 28 | Sản xuất hoa sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | tấn |
| 29 | Lắp đặt hoa sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,54 | m2 |
| 30 | Sơn hoa sắt tường rào 1 lớp chống rỉ 2 lớp mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,55 | m2 |
| 31 | Vận chuyển đổ thải đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6905 | 100m3 |
| T | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1238 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng trụ cổng, BTM100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 4 | SXLD ván khuôn móng, dầm móng trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép móng, dầm móng cổng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng, dầm móng cổng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng, dầm móng cổng đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông móng, cổ móng, dầm móng BTM250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | m3 |
| 9 | SXLD ván khuôn cột trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 10 | SXLD cốt thép móng, dầm móng cổng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép móng, dầm móng cổng đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông cột trụ cổng BTM250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 13 | Đắp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0413 | 100m3 |
| 14 | Xây bọc cột gạch không nung, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 15 | Trát cột trụ vữa xi măng mác 75, dày 2 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | m2 |
| 16 | Ốp đá granit trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,96 | m2 |
| 17 | Sản xuất cổng thép hộp kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,46 | m2 |
| 20 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 21 | Mũi mác gang đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 22 | Vận chuyển đổ thải đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.859588E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.71917E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đóng kèm theo bản chụp của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Bản sao công chứng). + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư (Bản sao công chứng). - Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (Bản sao công chứng) + Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền) - (Bản sao công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.267.808.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.803.424.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi