Gói thầu: Xây lắp sửa chữa nhà truyền thống K20
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210721065-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp sửa chữa nhà truyền thống K20 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210447395 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn XDCB tập trung của quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 16:35:00 đến ngày 2021-07-19 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,446,365,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.669547E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.33909E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng thi công các công trình văn hóa, tâm linh như nhà tưởng niệm, đình chùa, nhà truyền thống… Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.712.455.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.424.910.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng DD&CN và đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này.Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng xây lắp).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình DD&CN.+ Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng là Kỹ sư xây dựng DD&CN hoặc hạ tầng kỹ thuật đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này;- 01 phụ trách kỹ thuật thi công điện, là Kỹ sư chuyên nghành điện đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự về phần điện của gói thầu này;- 01 cán bộ quản lý chất lượng là kỹ sư xây dựng làm công tác giám sát quản lý chất lượng đã từng phụ trách công việc ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, có thời gian tối thiểu 01 năm phụ trách về an toàn lao động trên công trình xây dựng.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Bản sao chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên và đã từ đảm nhận vị trí Đội trưởng hoặc Kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này (bao gồm phần xây dựng và phần điện)Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối nhà chính | |||
| 1 | Cải tạo sửa chữa 2 bức phù điêu bằng đá tự nhiên, giữ nguyên hiện trạng như cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 2 | Làm mới tượng chiến sỹ theo hiện trạng bằng đá non nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tượng |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,539 | m2 |
| 4 | Vệ sinh mái ngói âm dương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,924 | m2 |
| 5 | Lợp mái ngói âm dương, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,885 | 100m2 |
| 6 | GCLD tôn dày 5mm uốn định hình theo sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | md |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần nhà truyền thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 657,179 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.104,048 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,194 | m2 |
| 10 | Trát tường bong tróc, hư hỏng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,194 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.104,048 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 928,556 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 832,671 | m2 |
| 14 | Phá dỡ toàn bộ gạch nền cũ bị bong tróc, hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542,62 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền xụt lún đế xử lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,689 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất để xử lý nền lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,378 | m3 |
| 17 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,689 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,89 | m2 |
| 21 | Lát đá granit tự nhiên màu xám bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,73 | m2 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | 100m3 |
| 24 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,02 | m |
| 25 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,517 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,65 | m2 |
| 27 | Sửa chữa lại cửa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,76 | m2 |
| 28 | Sơn PU 3 nước cửa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,65 | m2 |
| 29 | GCLD cửa đi thay mới bằng gỗ tương đương gỗ xoan đào phòng WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,733 | m2 |
| 30 | GCLD khung bảo vệ sắt hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,727 | m2 |
| 31 | Nhân công tháo dỡ, di chuyển bàn ghế, tủ kệ trưng bày, hiện vật các loại ra vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Công |
| 32 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 34 | Phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 1 | Phá dỡ gạch ốp tường WC gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,392 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch ngăn phòng WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,042 | m3 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường WC gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,064 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt tương đương Caesar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam tương đương Caesar (loại cảm ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tương đương Caesar (loại cảm ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Tháo dỡ vách ngăn cũ compact nhà WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m2 |
| 17 | GCLD vách ngăn Compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,78 | m2 |
| 18 | Làm trần thạch cao - Trần chìm Vĩnh Tường VTC-Alpha, Tấm thạch Gproc chống ẩm 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 25 | Lắp đặt co 90 D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt co 90 D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt co 45 D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt co 45 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt co 45 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt co 45 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt co 45 D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê 90 D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê 90 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê 90 D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê 90 D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt Y 45 D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y 45 D114/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y 45 D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y 45 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt nối giảm D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt nối giảm D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút ren chờ D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt van 1 chiều D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 47 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 48 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Máy sấy tay A801 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 59 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 60 | Hút hầm cầu bể tự hoại hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 61 | Đào bể tự hoại, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,344 | m3 |
| 62 | Bê tông lót, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,209 | m3 |
| 63 | Bê tông nền bể tự hoại, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 64 | Xây bể tự hoại bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19,5- vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,83 | m3 |
| 65 | Sản xuất bê tông tấm đan, đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,457 | m3 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Bê tông xà mũ bể tự hoại đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà mũ bể tự hoại, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 72 | Trát bể tự hoại chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,577 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 1 | Phá dỡ nền bê tông hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền vỉa hè xuống cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 3 | Đắp đất đầm chặt nền đất hiện trạng bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4 | m3 |
| 5 | Lát nền sân bằng đá sa thạch khò mặt 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594 | m2 |
| 6 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 7 | Xây mới bồn hoa bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 14 | Đắp đất móng rãnh đào độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m3 |
| 15 | Đào đất đặt đường ống cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống luồn cáp ngầm D32/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 17 | Lắp đặt ống luồn cáp ngầm D25/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | m |
| 18 | Rải cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4CX6 + EX6 MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 19 | Rải cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 2CX2,5 + EX2,5 MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 20 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 21 | Đắp đất móng rãnh đào độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m3 |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 23 | Lắp đặt automat loại MCB 1 pha, 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat HB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Đào móng cột trụ block chân trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 26 | Bê tông móng block trụ chân đèn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 28 | GCLD bu lông chờ liên kết trụ đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cấu kiện |
| 29 | GCLD Trụ đèn ống thép mạ kẽm liền cần nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 30 | Lắp đặt bóng cao áp 50w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bóng |
| 1 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19 tường 100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,722 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch thông gió 20x20 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 3 | Trát tường rào xây mới chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,431 | m2 |
| 4 | Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,431 | m2 |
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,94 | m2 |
| 2 | Sơn cổng chính 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,94 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.669547E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.33909E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng thi công các công trình văn hóa, tâm linh như nhà tưởng niệm, đình chùa, nhà truyền thống… Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.712.455.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.424.910.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng DD&CN và đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này.Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng xây lắp).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình DD&CN.+ Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: | 3 | - 01 người phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng là Kỹ sư xây dựng DD&CN hoặc hạ tầng kỹ thuật đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này;- 01 phụ trách kỹ thuật thi công điện, là Kỹ sư chuyên nghành điện đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự về phần điện của gói thầu này;- 01 cán bộ quản lý chất lượng là kỹ sư xây dựng làm công tác giám sát quản lý chất lượng đã từng phụ trách công việc ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 1 | Tốt nghiệp đại học, có thời gian tối thiểu 01 năm phụ trách về an toàn lao động trên công trình xây dựng.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Bản sao chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 1 | 1 |
| 4 | Đội trưởng đội thi công: | 1 | Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên và đã từ đảm nhận vị trí Đội trưởng hoặc Kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này (bao gồm phần xây dựng và phần điện)Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn 5kW | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 1 |
| 4 | Đầm dùi | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay 0,62kW | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 1 |
| 7 | Máy hàn 23KW | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 1 |
| 8 | Máy trộn 250l | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ 5T | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi