Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210723379-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210722184
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 14:45:00 đến ngày 2021-07-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,892,499,858 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. SAN NỀN
1 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,579 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,703 100m3
3 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,703 100m3
4 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương IV 16,317 100m3
5 Cung cấp cát nền Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1.631,68 m3
6 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 16,317 100m3
7 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương IV 57,459 100m
8 Chuẩn bị mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8,08 100m2
B 2. NHÀ LÀM VIỆC
1 Chuẩn bị mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,848 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,995 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương IV 127,988 100m
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 11,377 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương IV 11,701 m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,752 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 11,539 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 30,818 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,064 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,086 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,008 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,844 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,558 tấn
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 14,872 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,518 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,468 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,013 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,077 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,254 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,244 tấn
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,572 100m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6,364 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,273 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,33 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,759 tấn
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,347 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,935 100m2
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 20,622 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,494 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,549 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,285 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,789 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,038 tấn
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 27,82 m3
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,765 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,714 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,068 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,066 tấn
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 15,924 m3
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,135 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,368 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,354 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,402 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,377 tấn
45 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,643 100m3
46 Nilong lót nền (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 350,04 M2
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 35,352 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8,624 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,772 m3
50 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6,21 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 17,998 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6,851 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 43,035 m3
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 55,056 m2
55 Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 1000, kính dày 5li) + khuôn bông nhôm (trọn bộ theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 45,316 m2
56 Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 1000, kính dày 5li) (trọn bộ theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9,74 m2
57 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 59,432 m2
58 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,65 m2
59 Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 1000, kính dày 5li) + khuôn bông nhôm (trọn bộ theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 59,432 m2
60 Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 5li) (trọn bộ theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,65 m2
61 Lắp dựng khung lam nhôm mặt tiền (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5 m2
62 Lam nhôm 25x76 (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5 m2
63 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,009 tấn
64 Xà gồ thép C125x50x2,5 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 455 M
65 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,663 100m2
66 Tole úp nóc (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 18,27 M2
67 Máng xối tole thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,3 M
68 Trần prima khung kim loại nổi (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9,5 M2
69 Lam nhôm che nắng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 24,99 m2
70 Lam nhôm chắn nắng (lam đứng 38x50+45x76; lam ngang 25x76 - theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 24,99 m2
71 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá chẻ 150x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 41,15 m2
72 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 70x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 21,48 m2
73 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6,314 m2
74 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 389,081 m2
75 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương IV 192,105 m2
76 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương IV 42,22 m2
77 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 221,424 m2
78 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 376,51 m2
79 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 281,445 m2
80 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9,625 m2
81 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 171,309 m2
82 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 43,12 m2
83 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 13,68 m2
84 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 324,564 m2
85 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 166,655 m2
86 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 171,581 m2
87 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương IV 171,581 m2
88 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 42,63 m2
89 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 42,63 m2
90 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 84 m
91 Trát granitô trụ cột, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,808 m2
92 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 477,1 m
93 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương IV 192,105 m2
94 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương IV 630,654 m2
95 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 338,244 m2
96 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 166,655 m2
97 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 530,349 m2
98 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 797,313 m2
99 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,696 100m2
100 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,04 m3
101 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,657 tấn
102 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,657 tấn
103 Thép hộp 60x120x1,8 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 316,529 kg
104 Thép ống STK D114 dày 2,5li Mô tả kỹ thuật theo chương IV 225,745 kg
105 Thép bản các loại Mô tả kỹ thuật theo chương IV 20,157 kg
106 Bulon các loại Mô tả kỹ thuật theo chương IV 20,157 kg
107 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,925 100m2
108 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,593 tấn
109 Thép hộp 40x80x1,8 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 175 m
C 3. CỔNG HÀNG RÀO - SÂN ĐƯỜNG
1 Chuẩn bị mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,839 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,93 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 3,0m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương IV 29,338 100m
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,743 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,743 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,743 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8,696 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,615 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,039 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,434 tấn
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,806 100m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7,76 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,776 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,202 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,763 tấn
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,448 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,69 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,116 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,231 tấn
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,961 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,423 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,057 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,125 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,006 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,005 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,019 tấn
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,504 m3
28 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,537 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,319 m3
30 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương IV 49,712 m2
31 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương IV 49,712 m2
32 Khung sắt hàng rào (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 49,712 m2
33 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương IV 129,654 m2
34 Khung lưới B40 (thép tròn D42 sơn dầu, lưới B40 khổ 1,2m mạ kẽm + sơn dầu) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 129,654 m2
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 20,592 m2
36 Cửa cổng khung sắt (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 20,592 m2
37 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 146,42 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 75,606 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 54,019 m2
40 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 82,175 m2
41 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 11,82 m2
42 Chữ bảng tên khắc âm, sơn nhũ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,76 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 64,245 m2
44 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương IV 129,625 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 191,633 m2
46 Sơn tạo gấm vào trụ cổng (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,237 M2
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 76,201 m2
48 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6,96 m3
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6,96 m3
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6,96 m3
51 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,088 100m2
52 Nilong lót nền (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1.216,6 M2
53 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200, xoa mặt Mô tả kỹ thuật theo chương IV 114,7 m3
54 Cắt ron nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương IV 114,7 10m
55 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,475 m3
56 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,015 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,037 tấn
58 Gia công thanh sắt Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,086 tấn
59 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,4 m2
60 Thép D14 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 86,3 kg
61 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,342 m3
62 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 20,889 m2
63 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6,101 m2
D 4. NHÀ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,216 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,28 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,64 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,299 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,11 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,011 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,03 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,031 tấn
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,696 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,17 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,04 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,12 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,054 tấn
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,184 100m3
15 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,28 tấn
16 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,28 tấn
17 Ống STK D90 dày 2,3li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 126,847 Kg
18 Thép bản 150x55x5 (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 19,513 Kg
19 Thép bản 200x200x6 (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 57,65 Kg
20 Thép tròn D10 (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10,231 Kg
21 Bulon các loại (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 24,419 Kg
22 Thép L50x50x4,5 (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 47,012 Kg
23 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,18 tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,18 tấn
25 Thép STK D34 dày 2,3li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 134,827 Kg
26 Thép STK D27 dày 2,0li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 50,738 Kg
27 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,099 tấn
28 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,099 tấn
29 Thép STK D27 dày 2,0li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 83,523 Kg
30 Thép STK D21 dày 2,0li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 18,53 Kg
31 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,308 tấn
32 Xà gồ thép hộp 60x30x1,4 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 155,7 M
33 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,194 100m2
34 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,208 m3
35 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9,88 m2
36 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7,584 m3
37 Nilong lót nền (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 97,82 M2
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9,782 m3
39 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 97,82 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9,88 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 31,5 m2
E 5. HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 76,896 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12,624 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,182 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,337 100m2
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,687 tấn
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 260 cái
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 16,954 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,016 m3
9 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 484,08 m2
10 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 62,49 m2
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10,985 m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,058 m3
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,649 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,214 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,073 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,064 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cấu kiện
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cấu kiện
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,411 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,063 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,016 tấn
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,074 m3
23 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 59,64 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,832 m2
25 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,975 m2
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,603 m3
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,014 100m2
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,022 tấn
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,344 m3
30 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 13,44 m2
31 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,44 m2
32 Nilong lót nền (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,42 m2
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,676 m3
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,136 100m2
35 Nắp đậy thép không rỉ 800x800x10 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,16 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,95 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,24 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,116 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,007 100m
41 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 315mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,17 100m
42 Co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 19 cái
43 Co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10 cái
44 Co PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 15 cái
45 Co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 29 cái
46 Co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5 cái
47 Tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8 cái
48 Tê PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5 cái
49 Tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 29 cái
50 Tê PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
51 Khâu rút nhựa pvc d21x27 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 14 Cái
52 Khâu răng pvc d21 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 14 Cái
53 Lắp đặt phễu thu ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
54 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 bộ
55 Lắp đặt chậu xí xổm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 bộ
56 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 bộ
57 Lắp đặt Lavabo + vòi + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12 bộ
58 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương IV 56 Cái
59 Van stk d27 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 Cái
60 Chớp thông hơi d42 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 Cái
61 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 bộ
62 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 bể
63 Máy bơm nước Q=3,6m3/h , H=30,0m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 Cái
F 6. HỆ THỐNG ĐIỆN TOÀN KHU
1 Lắp đặt tủ điện kim loại đặt nổi kích thước 600x450x220mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 Cái
2 Lắp đặt tủ điện kim loại âm tường 9 way (EM9PL) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 hộp
3 Lắp đặt tủ điện kim loại âm tường 6 way (EM6PL) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 hộp
4 Lắp đặt tủ điện kim loại âm tường 4 way (EM4PL) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7 hộp
5 Đế + hộp che mcb 2 pha (loại âm) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 Cái
6 MCB 2P 80A Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
7 MCB 2P 50A Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
8 MCB 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6 cái
9 MCB 2P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10 cái
10 MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
11 MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12 cái
12 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương IV 62 hộp
13 Lắp ổ cắm điện loại đôi 2 chấu tròn dẹp 16A có chân tiếp đất + khung (âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 80 cái
14 Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương IV 39 cái
15 Mặt nạ, khung và đế 1 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 15 Cái
16 Mặt nạ, khung và đế 2 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 52 Cái
17 Mặt nạ, khung và đế 3 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9 Cái
18 Ốc xiết cáp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 Cái
19 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương IV 60 Bịch
20 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương IV 20 Cuộn
21 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Dimmer Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8 cái
22 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Dimmer Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
23 Lắp đèn LED neon 1,2 máng siêu mỏng lắp 2 bóng 2x18w Mô tả kỹ thuật theo chương IV 18 bộ
24 Lắp đèn LED 1,2 máng siêu mỏng lắp 1 bóng 1x18w Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8 bộ
25 Lắp đèn LED 0,6 máng siêu mỏng lắp 1 bóng 1x10w Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10 bộ
26 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp EM Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 bộ
27 Lắp đặt đèn 0,6m tự nạp điện và mở khi hệ thống bị cúp điện Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 bộ
28 Đèn Downlight âm trần bóng LED 1x6W Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 bộ
29 Cáp đồng bọc PVC-CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 800 m
30 Cáp đồng bọc PVC-CV 1x2,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 160 m
31 Cáp đồng bọc PVC-CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 850 m
32 Cáp đồng bọc PVC-CV 1x3,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 170 m
33 Cáp đồng bọc PVC-CV 1x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 20 m
34 Cáp đồng bọc PVC-CV 1x5,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10 m
35 Cáp đồng bọc PVC-CV 1x6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 130 m
36 Cáp đồng bọc PVC-CV 1x25,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 80 m
37 Cáp CU/XLPE/PVC 2x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10 m
38 Cáp ABC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 40 m
39 Cáp ABC 2x70m2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 40 m
40 Cáp đồng trần M48 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12 M
41 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 cọc
42 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 350 m
43 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 300 m
44 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 40 m
45 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 120 m
46 Hộp kiểm tra tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 Bộ
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,1 100m
48 Uclevis 1 sứ + sứ ống điếu D49 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 Bộ
49 Lắp đặt máy điều hòa không khí 1,5HP (12000BTU) (bao gồm: dàn nóng + dàn lạnh + ống gas + bảo ôn đường ống + ống thoát nước + phụ kiện,...) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 máy
50 Lắp đặt máy điều hòa không khí 1,0HP (9000BTU) (bao gồm: dàn nóng + dàn lạnh + ống gas + bảo ôn đường ống + ống thoát nước + phụ kiện,...) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 máy
51 Cầu dao đảo 2pha 250A Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
G 7. HỆ THỐNG PCCC
1 Trung tâm báo cháy 1 Loop -FNP-1127 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,2 5 tủ
2 Lắp đặt nút nhấn địa chỉ, cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,6 5 nút
3 Lắp đặt còi và đèn báo cháy 32 âm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,6 5 chuông
4 Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,4 10 đầu
5 Module điều khiển còi Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
6 Cáp báo cháy 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 120 m
7 Nguồn UPS 24v-5A Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 bộ
8 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố EM, pin dự phòng 2H Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,6 5 đèn
9 Bình xịt Co2 loại 5kg (MT5) + giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6 bình
10 Bảng nội qui + tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.338E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.467E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III. + Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước. + Công trình tương tự đáp ứng yêu cầu: Hạng mục chính: Kết cấu móng, cột, khung dầm, giằng nhà bằng bêtông cốt thép. - Tương tự về quy mô công việc: mõi hợp đồng có giá trị tối thiểu là (trong đó chỉ tính giá trị phần xây lắp không bao gồm việc cung cấp và lắp đặt thiết bị phục vụ làm việc): 4.900.000.000 VNĐ/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. + Cung cấp bản chính hoặc bản chụp có chứng thực của Chủ đầu tư xác nhận 03 công trình đã thi công hoàn thành đạt chất lượng và tiến độ. + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh). + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->