Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210723379-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210722184 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 14:45:00 đến ngày 2021-07-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,892,499,858 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. SAN NỀN | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,579 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,703 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,703 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 16,317 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp cát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.631,68 | m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 16,317 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 57,459 | 100m |
| 8 | Chuẩn bị mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,08 | 100m2 |
| B | 2. NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Chuẩn bị mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,848 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,995 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 127,988 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 11,377 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 11,701 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,752 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 11,539 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30,818 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,064 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,086 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,008 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,844 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,558 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14,872 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,518 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,468 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,013 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,077 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,254 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,244 | tấn |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,572 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,364 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,273 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,33 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,759 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,347 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,935 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20,622 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,494 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,549 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,285 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,789 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,038 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 27,82 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,765 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,714 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,068 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,066 | tấn |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15,924 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,135 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,368 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,354 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,402 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,377 | tấn |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,643 | 100m3 |
| 46 | Nilong lót nền (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 350,04 | M2 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 35,352 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,624 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,772 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,21 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 17,998 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,851 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 43,035 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 55,056 | m2 |
| 55 | Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 1000, kính dày 5li) + khuôn bông nhôm (trọn bộ theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 45,316 | m2 |
| 56 | Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 1000, kính dày 5li) (trọn bộ theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,74 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 59,432 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,65 | m2 |
| 59 | Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 1000, kính dày 5li) + khuôn bông nhôm (trọn bộ theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 59,432 | m2 |
| 60 | Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 5li) (trọn bộ theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,65 | m2 |
| 61 | Lắp dựng khung lam nhôm mặt tiền (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | m2 |
| 62 | Lam nhôm 25x76 (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | m2 |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,009 | tấn |
| 64 | Xà gồ thép C125x50x2,5 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 455 | M |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,663 | 100m2 |
| 66 | Tole úp nóc (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 18,27 | M2 |
| 67 | Máng xối tole thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,3 | M |
| 68 | Trần prima khung kim loại nổi (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,5 | M2 |
| 69 | Lam nhôm che nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 24,99 | m2 |
| 70 | Lam nhôm chắn nắng (lam đứng 38x50+45x76; lam ngang 25x76 - theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 24,99 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá chẻ 150x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 41,15 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 70x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 21,48 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,314 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 389,081 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 192,105 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 42,22 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 221,424 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 376,51 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 281,445 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,625 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 171,309 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 43,12 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 13,68 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 324,564 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 166,655 | m2 |
| 86 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 171,581 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 171,581 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 42,63 | m2 |
| 89 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 42,63 | m2 |
| 90 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 84 | m |
| 91 | Trát granitô trụ cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,808 | m2 |
| 92 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 477,1 | m |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 192,105 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 630,654 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 338,244 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 166,655 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 530,349 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 797,313 | m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,696 | 100m2 |
| 100 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,04 | m3 |
| 101 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,657 | tấn |
| 102 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,657 | tấn |
| 103 | Thép hộp 60x120x1,8 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 316,529 | kg |
| 104 | Thép ống STK D114 dày 2,5li | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 225,745 | kg |
| 105 | Thép bản các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20,157 | kg |
| 106 | Bulon các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20,157 | kg |
| 107 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,925 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,593 | tấn |
| 109 | Thép hộp 40x80x1,8 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 175 | m |
| C | 3. CỔNG HÀNG RÀO - SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chuẩn bị mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,839 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,93 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 3,0m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 29,338 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,743 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,743 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,743 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,696 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,615 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,039 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,434 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,806 | 100m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,76 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,776 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,202 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,763 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,448 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,69 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,116 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,231 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,961 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,423 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,057 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,125 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,006 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,005 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,019 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,504 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,537 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,319 | m3 |
| 30 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 49,712 | m2 |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 49,712 | m2 |
| 32 | Khung sắt hàng rào (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 49,712 | m2 |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 129,654 | m2 |
| 34 | Khung lưới B40 (thép tròn D42 sơn dầu, lưới B40 khổ 1,2m mạ kẽm + sơn dầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 129,654 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20,592 | m2 |
| 36 | Cửa cổng khung sắt (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20,592 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 146,42 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 75,606 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 54,019 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 82,175 | m2 |
| 41 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 11,82 | m2 |
| 42 | Chữ bảng tên khắc âm, sơn nhũ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,76 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 64,245 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 129,625 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 191,633 | m2 |
| 46 | Sơn tạo gấm vào trụ cổng (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,237 | M2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 76,201 | m2 |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,96 | m3 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,96 | m3 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,96 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,088 | 100m2 |
| 52 | Nilong lót nền (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.216,6 | M2 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200, xoa mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 114,7 | m3 |
| 54 | Cắt ron nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 114,7 | 10m |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,475 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,015 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,037 | tấn |
| 58 | Gia công thanh sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,086 | tấn |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,4 | m2 |
| 60 | Thép D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 86,3 | kg |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,342 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20,889 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,101 | m2 |
| D | 4. NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,216 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,28 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,64 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,299 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,11 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,011 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,03 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,031 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,696 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,17 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,04 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,12 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,054 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,184 | 100m3 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,28 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,28 | tấn |
| 17 | Ống STK D90 dày 2,3li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 126,847 | Kg |
| 18 | Thép bản 150x55x5 (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 19,513 | Kg |
| 19 | Thép bản 200x200x6 (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 57,65 | Kg |
| 20 | Thép tròn D10 (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10,231 | Kg |
| 21 | Bulon các loại (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 24,419 | Kg |
| 22 | Thép L50x50x4,5 (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 47,012 | Kg |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,18 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,18 | tấn |
| 25 | Thép STK D34 dày 2,3li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 134,827 | Kg |
| 26 | Thép STK D27 dày 2,0li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 50,738 | Kg |
| 27 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,099 | tấn |
| 28 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,099 | tấn |
| 29 | Thép STK D27 dày 2,0li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 83,523 | Kg |
| 30 | Thép STK D21 dày 2,0li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 18,53 | Kg |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,308 | tấn |
| 32 | Xà gồ thép hộp 60x30x1,4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 155,7 | M |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,194 | 100m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,208 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,88 | m2 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,584 | m3 |
| 37 | Nilong lót nền (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 97,82 | M2 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,782 | m3 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 97,82 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,88 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 31,5 | m2 |
| E | 5. HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 76,896 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12,624 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,182 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,337 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,687 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 260 | cái |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 16,954 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,016 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 484,08 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 62,49 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10,985 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,058 | m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,649 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,214 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,073 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,064 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cấu kiện |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,411 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,063 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,016 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,074 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 59,64 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,832 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,975 | m2 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,603 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,014 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,022 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,344 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 13,44 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,44 | m2 |
| 32 | Nilong lót nền (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,42 | m2 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,676 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,136 | 100m2 |
| 35 | Nắp đậy thép không rỉ 800x800x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,16 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,95 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,24 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,116 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,007 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,17 | 100m |
| 42 | Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 19 | cái |
| 43 | Co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cái |
| 44 | Co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15 | cái |
| 45 | Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 29 | cái |
| 46 | Co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | cái |
| 47 | Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | cái |
| 48 | Tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | cái |
| 49 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 29 | cái |
| 50 | Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 51 | Khâu rút nhựa pvc d21x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14 | Cái |
| 52 | Khâu răng pvc d21 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14 | Cái |
| 53 | Lắp đặt phễu thu ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu xí xổm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt Lavabo + vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12 | bộ |
| 58 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 56 | Cái |
| 59 | Van stk d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | Cái |
| 60 | Chớp thông hơi d42 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | Cái |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | bể |
| 63 | Máy bơm nước Q=3,6m3/h , H=30,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | Cái |
| F | 6. HỆ THỐNG ĐIỆN TOÀN KHU | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kim loại đặt nổi kích thước 600x450x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện kim loại âm tường 9 way (EM9PL) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện kim loại âm tường 6 way (EM6PL) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | hộp |
| 4 | Lắp đặt tủ điện kim loại âm tường 4 way (EM4PL) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7 | hộp |
| 5 | Đế + hộp che mcb 2 pha (loại âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | Cái |
| 6 | MCB 2P 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 7 | MCB 2P 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 8 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | cái |
| 9 | MCB 2P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cái |
| 10 | MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 11 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 62 | hộp |
| 13 | Lắp ổ cắm điện loại đôi 2 chấu tròn dẹp 16A có chân tiếp đất + khung (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 80 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 39 | cái |
| 15 | Mặt nạ, khung và đế 1 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15 | Cái |
| 16 | Mặt nạ, khung và đế 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 52 | Cái |
| 17 | Mặt nạ, khung và đế 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9 | Cái |
| 18 | Ốc xiết cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | Cái |
| 19 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 60 | Bịch |
| 20 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20 | Cuộn |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 23 | Lắp đèn LED neon 1,2 máng siêu mỏng lắp 2 bóng 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 18 | bộ |
| 24 | Lắp đèn LED 1,2 máng siêu mỏng lắp 1 bóng 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đèn LED 0,6 máng siêu mỏng lắp 1 bóng 1x10w | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp EM | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn 0,6m tự nạp điện và mở khi hệ thống bị cúp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | bộ |
| 28 | Đèn Downlight âm trần bóng LED 1x6W | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | bộ |
| 29 | Cáp đồng bọc PVC-CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 800 | m |
| 30 | Cáp đồng bọc PVC-CV 1x2,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 160 | m |
| 31 | Cáp đồng bọc PVC-CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 850 | m |
| 32 | Cáp đồng bọc PVC-CV 1x3,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 170 | m |
| 33 | Cáp đồng bọc PVC-CV 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20 | m |
| 34 | Cáp đồng bọc PVC-CV 1x5,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | m |
| 35 | Cáp đồng bọc PVC-CV 1x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 130 | m |
| 36 | Cáp đồng bọc PVC-CV 1x25,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 80 | m |
| 37 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | m |
| 38 | Cáp ABC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 40 | m |
| 39 | Cáp ABC 2x70m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 40 | m |
| 40 | Cáp đồng trần M48 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12 | M |
| 41 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cọc |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 350 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 300 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 40 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 120 | m |
| 46 | Hộp kiểm tra tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | Bộ |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1 | 100m |
| 48 | Uclevis 1 sứ + sứ ống điếu D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | Bộ |
| 49 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 1,5HP (12000BTU) (bao gồm: dàn nóng + dàn lạnh + ống gas + bảo ôn đường ống + ống thoát nước + phụ kiện,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | máy |
| 50 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 1,0HP (9000BTU) (bao gồm: dàn nóng + dàn lạnh + ống gas + bảo ôn đường ống + ống thoát nước + phụ kiện,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | máy |
| 51 | Cầu dao đảo 2pha 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| G | 7. HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 1 Loop -FNP-1127 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,2 | 5 tủ |
| 2 | Lắp đặt nút nhấn địa chỉ, cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,6 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt còi và đèn báo cháy 32 âm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,6 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,4 | 10 đầu |
| 5 | Module điều khiển còi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 6 | Cáp báo cháy 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 120 | m |
| 7 | Nguồn UPS 24v-5A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố EM, pin dự phòng 2H | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,6 | 5 đèn |
| 9 | Bình xịt Co2 loại 5kg (MT5) + giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | bình |
| 10 | Bảng nội qui + tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.338E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.467E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III. + Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước. + Công trình tương tự đáp ứng yêu cầu: Hạng mục chính: Kết cấu móng, cột, khung dầm, giằng nhà bằng bêtông cốt thép. - Tương tự về quy mô công việc: mõi hợp đồng có giá trị tối thiểu là (trong đó chỉ tính giá trị phần xây lắp không bao gồm việc cung cấp và lắp đặt thiết bị phục vụ làm việc): 4.900.000.000 VNĐ/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. + Cung cấp bản chính hoặc bản chụp có chứng thực của Chủ đầu tư xác nhận 03 công trình đã thi công hoàn thành đạt chất lượng và tiến độ. + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh). + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.700.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi