Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210723496-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Ngã Bảy |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210721068 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 14:44:00 đến ngày 2021-07-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,844,618,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,9216 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả tại chương V E-HSMT | 28,5728 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9,3895 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3796 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,5185 | 100m3/1km |
| 6 | Ép trước cọc bê tông ly tâm DƯL, dài >4m, ĐK 300mm - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8,4 | 100m |
| 7 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 70 | 1 mối nối |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 33,84 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,5727 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,5504 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1349 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,7726 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,9207 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0178 | tấn |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 17,1549 | m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12,383 | 1m3 |
| 17 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2317 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép giằng móng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,9268 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2167 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,4546 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9,268 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1723 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,8937 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,7062 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,3878 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9,0378 | tấn |
| 27 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 22,4274 | m3 |
| 28 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 21,8639 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,3458 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3799 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,9593 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,398 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12,195 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,0426 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 21,4272 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,9651 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,6849 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7,7479 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,9413 | m3 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, đá granite trắng, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 37,7706 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, đá granite đỏ Ruby, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 37,7706 | m2 |
| 42 | Ốp đá granit trắng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11,4534 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn đá granit trắng, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 113,0029 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn đá granite trắng, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,712 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn đá granite vàng, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,632 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn đá granite đen kim sa, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,3489 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn đá granite đỏ Ruby, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 48 | Ốp trang trí phù điêu đá tự nhiên (hoa văn chiến đấu), vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 49 | Ốp trang trí phù điêu đá tự nhiên (hoa văn sinh hoạt phát triển), vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 50 | Ốp trang trí phù điêu đá tự nhiên (hoa văn bông lúa), vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 14,369 | m2 |
| 51 | Ốp trang trí phù điêu đá tự nhiên (hoa văn sóng biển), vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 27,18 | m2 |
| 52 | Phù điêu xi măng đắp nổi, tại chỗ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 40,8301 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 91,7391 | m2 |
| 54 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông | Mô tả tại chương V E-HSMT | 278,4764 | m2 |
| 55 | Gia công lan can Inox | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,301 | tấn |
| 56 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả tại chương V E-HSMT | 36,909 | m2 |
| 57 | Lư hương đá tròn đường kính miệng 70cm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Bảng nền bằng Alu ngoài trời, khung Inox hộp 30x30x1,5mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9,78 | m2 |
| 59 | Lắp dựng chữ Inox mạ đồng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,49 | m2 |
| 60 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 61 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8,4 | 1m3 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 25/32mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,5 | 100 m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 40 | m |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 65 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 90 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 600 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đồng trần S=11mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | m |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,72 | 1m3 |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng cột | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 71 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 72 | Cung cấp khung đế móng M24x300x300x675 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Cột thép bát giác, tròn côn 6m, D78-3mm, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 74 | Lắp đặt đèn Led pha 300W, ngoài trời | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn Led pha 200W, ngoài trời | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 76 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp |
| 77 | Làm đầu cáp khô | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp |
| 78 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | bảng |
| 79 | Lắp của cột | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cửa |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16A | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 85 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 86 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 87 | Lắp đặt kim thu sét - R=105m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn đồng thoát sét S=50mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 40 | m |
| 89 | Lắp đặt ống thép STK, nối bằng p/p măng sông, - Đường kính 49x2,3mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống thép STK, nối bằng p/p măng sông, - Đường kính 42x2,3mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 91 | Ốc siết cáp | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 92 | Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34x2,0mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 94 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x200x50 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 95 | Bật thép liên kết ống PVC Ø34 + 4 bu long D8 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 96 | Thép V200x200x12mm mạ kẽm, bản đế | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,5 | mét |
| 97 | Thép V75x75x8mm mạ kẽm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,5 | mét |
| 98 | Bu lông Inox D16, L=300mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9 | cái |
| B | HẠNG MỤC: SÂN NỘI BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1.338 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả tại chương V E-HSMT | 23,7 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,418 | 100m3 |
| 4 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả tại chương V E-HSMT | 13,6566 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,1343 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 135,354 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 210,6882 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng đá Granite khò nhám mặt | Mô tả tại chương V E-HSMT | 673 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch Cranite - Tiết diện gạch 40x40cm, XM PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2.024 | m2 |
| 10 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9,0968 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,4112 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 286,48 | m2 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 22,867 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất đen trồng cây | Mô tả tại chương V E-HSMT | 100,466 | m3 |
| 15 | Trồng cây Móng bò tím, cao 4,0-5,0m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,05 | 100 cây |
| 16 | Trồng cây Kè bạc, cao 2,5-3,0m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,06 | 100 cây |
| 17 | Trồng cây Sanh col, cao 1,2-1,5m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,29 | 100 cây |
| 18 | Trồng cỏ Nhật | Mô tả tại chương V E-HSMT | 216 | m2 |
| 19 | Trồng cỏ Hoàng lạc | Mô tả tại chương V E-HSMT | 80 | m2 |
| 20 | Trồng Ắc Ó (trồng viền TB 30 giỏ/m2) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 72 | m2 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 116,7543 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3892 | 100m3 |
| 23 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,0334 | 100m2 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 14,2338 | m3 |
| 25 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 20,2976 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 507,45 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 99,5 | m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 17,966 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,9032 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,6834 | tấn |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả tại chương V E-HSMT | 254 | cái |
| 32 | SX Lắp dựng bia KT 300x400mm (có khắc tên và hoa văn trang trí) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 877 | cái |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả tại chương V E-HSMT | 501,939 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả tại chương V E-HSMT | 501,939 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 501,939 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả tại chương V E-HSMT | 137,9925 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 137,993 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.44E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
120.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi