Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210723496-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Ngã Bảy
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210721068
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 14:44:00 đến ngày 2021-07-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,844,618,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐÀI TƯỞNG NIỆM
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả tại chương V E-HSMT 0,9216 100m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả tại chương V E-HSMT 28,5728 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả tại chương V E-HSMT 9,3895 m3
4 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m Mô tả tại chương V E-HSMT 0,3796 100m3
5 Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả tại chương V E-HSMT 1,5185 100m3/1km
6 Ép trước cọc bê tông ly tâm DƯL, dài >4m, ĐK 300mm - Cấp đất I Mô tả tại chương V E-HSMT 8,4 100m
7 Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm Mô tả tại chương V E-HSMT 70 1 mối nối
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả tại chương V E-HSMT 33,84 1m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả tại chương V E-HSMT 2,5727 m3
10 Ván khuôn móng cột Mô tả tại chương V E-HSMT 0,5504 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,1349 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả tại chương V E-HSMT 2,7726 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả tại chương V E-HSMT 1,9207 tấn
14 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,0178 tấn
15 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại chương V E-HSMT 17,1549 m3
16 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả tại chương V E-HSMT 12,383 1m3
17 Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông Mô tả tại chương V E-HSMT 0,2317 100m2
18 Ván khuôn thép giằng móng Mô tả tại chương V E-HSMT 0,9268 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại chương V E-HSMT 0,2167 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại chương V E-HSMT 1,4546 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại chương V E-HSMT 9,268 m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả tại chương V E-HSMT 0,1723 100m3
23 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả tại chương V E-HSMT 3,8937 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại chương V E-HSMT 2,7062 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại chương V E-HSMT 3,3878 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại chương V E-HSMT 9,0378 tấn
27 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại chương V E-HSMT 22,4274 m3
28 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại chương V E-HSMT 21,8639 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả tại chương V E-HSMT 1,3458 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại chương V E-HSMT 0,3799 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại chương V E-HSMT 1,9593 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại chương V E-HSMT 0,398 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại chương V E-HSMT 12,195 m3
34 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả tại chương V E-HSMT 2,0426 100m2
35 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại chương V E-HSMT 21,4272 m3
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại chương V E-HSMT 2,9651 tấn
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại chương V E-HSMT 1,6849 tấn
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại chương V E-HSMT 7,7479 m3
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại chương V E-HSMT 3,9413 m3
40 Lát đá bậc tam cấp, đá granite trắng, PCB40 Mô tả tại chương V E-HSMT 37,7706 m2
41 Lát đá bậc tam cấp, đá granite đỏ Ruby, PCB40 Mô tả tại chương V E-HSMT 37,7706 m2
42 Ốp đá granit trắng Mô tả tại chương V E-HSMT 11,4534 m2
43 Lát nền, sàn đá granit trắng, PCB40 Mô tả tại chương V E-HSMT 113,0029 m2
44 Lát nền, sàn đá granite trắng, PCB40 Mô tả tại chương V E-HSMT 5,712 m2
45 Lát nền, sàn đá granite vàng, PCB40 Mô tả tại chương V E-HSMT 1,632 m2
46 Lát nền, sàn đá granite đen kim sa, PCB40 Mô tả tại chương V E-HSMT 5,3489 m2
47 Lát nền, sàn đá granite đỏ Ruby, PCB40 Mô tả tại chương V E-HSMT 3,3 m2
48 Ốp trang trí phù điêu đá tự nhiên (hoa văn chiến đấu), vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả tại chương V E-HSMT 4,68 m2
49 Ốp trang trí phù điêu đá tự nhiên (hoa văn sinh hoạt phát triển), vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả tại chương V E-HSMT 4,68 m2
50 Ốp trang trí phù điêu đá tự nhiên (hoa văn bông lúa), vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả tại chương V E-HSMT 14,369 m2
51 Ốp trang trí phù điêu đá tự nhiên (hoa văn sóng biển), vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả tại chương V E-HSMT 27,18 m2
52 Phù điêu xi măng đắp nổi, tại chỗ Mô tả tại chương V E-HSMT 40,8301 m2
53 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả tại chương V E-HSMT 91,7391 m2
54 Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông Mô tả tại chương V E-HSMT 278,4764 m2
55 Gia công lan can Inox Mô tả tại chương V E-HSMT 0,301 tấn
56 Lắp dựng lan can Inox Mô tả tại chương V E-HSMT 36,909 m2
57 Lư hương đá tròn đường kính miệng 70cm Mô tả tại chương V E-HSMT 1 cái
58 Bảng nền bằng Alu ngoài trời, khung Inox hộp 30x30x1,5mm Mô tả tại chương V E-HSMT 9,78 m2
59 Lắp dựng chữ Inox mạ đồng Mô tả tại chương V E-HSMT 2,49 m2
60 Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép Mô tả tại chương V E-HSMT 0,84 m3
61 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả tại chương V E-HSMT 8,4 1m3
62 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 25/32mm Mô tả tại chương V E-HSMT 2,5 100 m
63 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả tại chương V E-HSMT 40 m
64 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả tại chương V E-HSMT 0,084 100m3
65 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả tại chương V E-HSMT 90 m
66 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Mô tả tại chương V E-HSMT 600 m
67 Lắp đặt dây đồng trần S=11mm2 Mô tả tại chương V E-HSMT 6 m
68 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả tại chương V E-HSMT 0,72 1m3
69 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả tại chương V E-HSMT 0,072 m3
70 Ván khuôn móng cột Mô tả tại chương V E-HSMT 0,04 100m2
71 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại chương V E-HSMT 0,5 m3
72 Cung cấp khung đế móng M24x300x300x675 Mô tả tại chương V E-HSMT 2 cái
73 Cột thép bát giác, tròn côn 6m, D78-3mm, mạ kẽm nhúng nóng Mô tả tại chương V E-HSMT 2 1 cột
74 Lắp đặt đèn Led pha 300W, ngoài trời Mô tả tại chương V E-HSMT 4 bộ
75 Lắp đặt đèn Led pha 200W, ngoài trời Mô tả tại chương V E-HSMT 8 bộ
76 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả tại chương V E-HSMT 4 1 đầu cáp
77 Làm đầu cáp khô Mô tả tại chương V E-HSMT 4 1 đầu cáp
78 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả tại chương V E-HSMT 2 bảng
79 Lắp của cột Mô tả tại chương V E-HSMT 2 cửa
80 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Mô tả tại chương V E-HSMT 1 cái
81 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Mô tả tại chương V E-HSMT 2 cái
82 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả tại chương V E-HSMT 2 cái
83 Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16A Mô tả tại chương V E-HSMT 1 cái
84 Lắp giá đỡ tủ Mô tả tại chương V E-HSMT 1 1 bộ
85 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả tại chương V E-HSMT 1 1 tủ
86 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả tại chương V E-HSMT 3 1 bộ
87 Lắp đặt kim thu sét - R=105m Mô tả tại chương V E-HSMT 1 cái
88 Lắp đặt dây dẫn đồng thoát sét S=50mm2 Mô tả tại chương V E-HSMT 40 m
89 Lắp đặt ống thép STK, nối bằng p/p măng sông, - Đường kính 49x2,3mm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,012 100m
90 Lắp đặt ống thép STK, nối bằng p/p măng sông, - Đường kính 42x2,3mm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,015 100m
91 Ốc siết cáp Mô tả tại chương V E-HSMT 5 cái
92 Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4m Mô tả tại chương V E-HSMT 5 cọc
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34x2,0mm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,4 100m
94 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x200x50 Mô tả tại chương V E-HSMT 1 hộp
95 Bật thép liên kết ống PVC Ø34 + 4 bu long D8 Mô tả tại chương V E-HSMT 10 bộ
96 Thép V200x200x12mm mạ kẽm, bản đế Mô tả tại chương V E-HSMT 0,5 mét
97 Thép V75x75x8mm mạ kẽm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,5 mét
98 Bu lông Inox D16, L=300mm Mô tả tại chương V E-HSMT 9 cái
B HẠNG MỤC: SÂN NỘI BỘ
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả tại chương V E-HSMT 1.338 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả tại chương V E-HSMT 23,7 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả tại chương V E-HSMT 3,418 100m3
4 Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông Mô tả tại chương V E-HSMT 13,6566 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả tại chương V E-HSMT 2,1343 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại chương V E-HSMT 135,354 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại chương V E-HSMT 210,6882 m3
8 Lát nền, sàn bằng đá Granite khò nhám mặt Mô tả tại chương V E-HSMT 673 m2
9 Lát nền, sàn gạch Cranite - Tiết diện gạch 40x40cm, XM PCB40 Mô tả tại chương V E-HSMT 2.024 m2
10 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại chương V E-HSMT 9,0968 m3
11 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại chương V E-HSMT 1,4112 m3
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại chương V E-HSMT 286,48 m2
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả tại chương V E-HSMT 22,867 1m3
14 Đắp đất đen trồng cây Mô tả tại chương V E-HSMT 100,466 m3
15 Trồng cây Móng bò tím, cao 4,0-5,0m Mô tả tại chương V E-HSMT 0,05 100 cây
16 Trồng cây Kè bạc, cao 2,5-3,0m Mô tả tại chương V E-HSMT 0,06 100 cây
17 Trồng cây Sanh col, cao 1,2-1,5m Mô tả tại chương V E-HSMT 0,29 100 cây
18 Trồng cỏ Nhật Mô tả tại chương V E-HSMT 216 m2
19 Trồng cỏ Hoàng lạc Mô tả tại chương V E-HSMT 80 m2
20 Trồng Ắc Ó (trồng viền TB 30 giỏ/m2) Mô tả tại chương V E-HSMT 72 m2
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả tại chương V E-HSMT 116,7543 1m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả tại chương V E-HSMT 0,3892 100m3
23 Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông Mô tả tại chương V E-HSMT 2,0334 100m2
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại chương V E-HSMT 14,2338 m3
25 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại chương V E-HSMT 20,2976 m3
26 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại chương V E-HSMT 507,45 m2
27 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại chương V E-HSMT 99,5 m2
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả tại chương V E-HSMT 17,966 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả tại chương V E-HSMT 0,9032 100m2
30 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả tại chương V E-HSMT 0,6834 tấn
31 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả tại chương V E-HSMT 254 cái
32 SX Lắp dựng bia KT 300x400mm (có khắc tên và hoa văn trang trí) Mô tả tại chương V E-HSMT 877 cái
33 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả tại chương V E-HSMT 501,939 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả tại chương V E-HSMT 501,939 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại chương V E-HSMT 501,939 m2
36 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả tại chương V E-HSMT 137,9925 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại chương V E-HSMT 137,993 1m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.44E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 120.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->