Gói thầu: Gói thầu số 01: thi công sửa chữa trụ sở Cục Hải quan tỉnh Quảng Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210722466-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan tỉnh Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: thi công sửa chữa trụ sở Cục Hải quan tỉnh Quảng Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210652086 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 14:32:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,099,648,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo, sửa chữa Nhà làm việc 6 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,805 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,957 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 4 | V. chuyển phế thải bằng ô tô 7T, p.vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,221 | m3 |
| 5 | Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,107 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền sân bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | m3 |
| 8 | Xây móng gạch đặc dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,751 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng móng, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | m3 |
| 10 | Cốp pha dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,171 | m2 |
| 11 | Bê tông sàn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,821 | m3 |
| 12 | Cốp pha sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,393 | m2 |
| 13 | SXLD Cốt thép đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | kg |
| 14 | SXLD Cốt thép đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,17 | kg |
| 15 | Xây tường gạch 2 lổ dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,769 | m3 |
| 16 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,947 | m2 |
| 17 | Cắt khe bơm keo chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,25 | m |
| 18 | Trám chèn khe cữa bằng hổn hợp Xi măng+ Wap 07.1 pro hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,076 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,942 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ đá ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,832 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện gắn đá vào tường (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 23 | V. chuyển phế thải bằng ô tô 7T, p.vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,677 | m3 |
| 24 | Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,383 | m3 |
| 25 | Tháo dỡ tấm Aluminium ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,532 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung đỡ tấm Alu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 947,015 | kg |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện đinh vít, tắc kê (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 28 | Tháo dỡ lam ngang tầm Alu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,466 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung đỡ tấm Alu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.627,584 | kg |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện đinh vít, tắc kê (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 31 | Tháo dỡ mái sảnh tầm Alu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,24 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung đỡ mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 721,902 | kg |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện đinh vít, tắc kê (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước+ Latex TH hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,832 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,053 | m2 |
| 36 | Bả ma tít trộn keo nước vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,053 | m2 |
| 37 | Sơn chống thấm 2 nước Wap 05.1 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,053 | m2 |
| 38 | Xử lý vệ sinh lỗ đinh, lỗ tắc kê, mài phẳng mặt tường gồ ghề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 39 | Trám chèn lổ khoan, lổ tắc kê bằng hổn hợp Xi măng+ Wap 07.1 pro hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,56 | m2 |
| 40 | Sơn chống thấm 2 nước Wap 05.1 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,56 | m2 |
| 41 | Cắt khe bơm keo chống thấm theo vết nứt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 42 | Trám chèn chèn vết nứt bằng hổn hợp Xi măng+ Wap 07.1 pro hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,25 | m2 |
| 43 | Sơn chống thấm 2 nước Wap 05.1 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,25 | m2 |
| 44 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,478 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,478 | m2 |
| 46 | Ốp đá granit tự nhiên vào chân tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,616 | m2 |
| 47 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.024,976 | m2 |
| 48 | Sơn chống thấm 2 nước Wap 05.1 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.024,976 | m2 |
| 49 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 50 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m2 |
| 51 | Vệ sinh nền tường trước khi xử lý chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước+ Latex TH hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (có phụ gia) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m2 |
| 55 | Sơn chống thấm 2 nước Wap 05.1 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT500x500mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 57 | Bả ma tít trộn keo nước vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,076 | m2 |
| 58 | Sơn chống thấm 2 nước Wap 05.1 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,076 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp matit, lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,4 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào trần sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,4 | m2 |
| 61 | Sơn chống thấm 2 nước Wap 072 pro hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,4 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,974 | m2 |
| 63 | Làm trần chìm phẳng bằng tấm thạch cao Vĩnh tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,974 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,974 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Mykolor hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,974 | m2 |
| 66 | Gia công hệ khung dàn mái sảnh | 852,569 | kg | |
| 67 | Gia công máng thu nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,675 | kg |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,878 | kg |
| 69 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.040,243 | kg |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,878 | kg |
| 71 | Bu long fi16 L300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Bu long fi16 L250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 73 | Bu long fi16 L350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Bu long inox fi18 L250 | 24 | cái | |
| 75 | Bu long inox M24 L70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 76 | Rọ sắt chắn rác inox fi70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Bu long inox fi6 L70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 80 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép neo, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,792 | kg |
| 82 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 83 | Căng lưới thép gia cố tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,866 | m2 |
| 84 | Lợp mái che tường bằng kính cường lực phản quang dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,55 | m2 |
| 85 | Cắt khe bơm keo chống thấm khe cữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,5 | m |
| 86 | Trám chèn khe bằng sơn chống thấm 2 nước Wap 072 pro | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,438 | m2 |
| 87 | Vệ sinh mài sạch tường trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,438 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,438 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Mykolor hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,438 | m2 |
| 90 | SX thanh nhôm định hình KT200x100x2,0 (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,496 | m |
| 91 | SX thanh nhôm định hình KT100x50x1,2 (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.937,151 | m |
| 92 | Gia công hệ khung dàn lam thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.100,889 | kg |
| 93 | Gia công hệ khung dàn lam thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.255,062 | kg |
| 94 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.395,613 | kg |
| 95 | Bulong thẳng inox M12x250+ đai ốc bát giác+ đệm fi26 lổ fi14 dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 96 | Bulong thẳng inox M12x150+ đai ốc bát giác+ đệm fi24 lổ fi12 dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574 | cái |
| 97 | Bulong thẳng inox M12x100+ đai ốc bát giác+ đệm fi24 lổ fi12 dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 98 | Bulong bát giác inox M6x120+ đai ốc bát giác+ 2đệm fi16 lổ fi7 dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.110 | cái |
| 99 | Bulong bát giác inox M6x75+ đai ốc bát giác+ 2đệm fi16 lổ fi7 dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625 | cái |
| 100 | Bulong bát giác inox M6x30+ đai ốc bát giác+ 2đệm fi16 lổ fi7 dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444 | cái |
| 101 | Bulong bát giác inox M6x20+ đai ốc bát giác+ 2đệm fi16 lổ fi7 dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.180 | cái |
| 102 | Ốc nở inox fi6 L80+ đai ốc+ đệm fi16 lổ fi7 dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 103 | Sơn nhôm bằng sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.095,043 | 1m2 |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn expo chống rỉ hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,686 | 1m2 |
| 105 | Cạo rỉ đánh bóng tay vịn lan can inox fi76 (sữ dụng dung dịch chuyên dụng B05 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,157 | m2 |
| 106 | Lắp đặt đèn led ốp trần D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 107 | Phá lớp vữa trát lòng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,201 | m2 |
| 108 | Vệ sinh nền tường trước khi xử lý chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,201 | m2 |
| 109 | Quét nước xi măng 2 nước+ Latex TH hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,201 | m2 |
| 110 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (Có phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,201 | m2 |
| 111 | Cắt khe bơm keo chống thấm theo vết nứt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,8 | m |
| 112 | Bơm keo chèn vết nứt trần chống thấm ngược bơm PU bằng xi lanh Epoxy (Keo trám TC-1401; Keo bơm TCK-1400) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,8 | m |
| 113 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,74 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,74 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Mykolor (tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,74 | m2 |
| 116 | Vệ sinh lổ đinh, lổ đèn, rảnh chôn dây điện trên trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | m2 |
| 117 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | m2 |
| 118 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | m2 |
| 119 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Mykolor hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | m2 |
| 121 | Vệ sinh mài sạch lớp matit trần bị bong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m2 |
| 122 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Mykolor hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m2 |
| 124 | Vệ sinh lớp sơn dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 988,881 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ sơn Mykolor hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 988,881 | m2 |
| 126 | Vệ sinh mài sạch lớp matit trần thạch cao bị bong nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m2 |
| 127 | Căng lưới thép gia cố vết nứt trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m2 |
| 128 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Mykolor hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m2 |
| 130 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,1 | m2 |
| 131 | Làm trần chìm phẳng bằng tấm thạch cao Vĩnh tường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,1 | m2 |
| 132 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,1 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Mykolor hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,1 | m2 |
| 134 | Vệ sinh lớp sơn trần thạch cao sườn chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,748 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Mykolor hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,748 | m2 |
| 136 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,078 | m2 |
| 137 | Gia cố, sửa chữa thanh đà (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 138 | Vệ sinh sạch trần thạch cao sườn chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,718 | m2 |
| 139 | Thi công trần nổi bằng tấm thạch cao Vĩnh tường (tận dụng) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,718 | m2 |
| 140 | Thi công trần nổi bằng tấm thạch cao Vĩnh tường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 141 | Cắt khe chống thấm theo vết nứt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,65 | m |
| 142 | Trám chèn khe nứt bằng hổn hợp Xi măng+ Wap 07.1 pro hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,365 | m2 |
| 143 | Vệ sinh mài sạch tường trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,365 | m2 |
| 144 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,365 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Mykolor hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,365 | m2 |
| 146 | Phá dỡ tường xây bù trên bậu cữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | m3 |
| 147 | Căng lưới thép gia cố tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,255 | m2 |
| 148 | Quét sơn chống thấm 2 nước Wap 072 pro hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,255 | m2 |
| 149 | Xây tường gạch 2 lổ dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,898 | m3 |
| 150 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,02 | m2 |
| 151 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,02 | m2 |
| 152 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Mykolor hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,02 | m2 |
| 153 | V. chuyển phế thải bằng ô tô 7T, p.vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | m3 |
| 154 | Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,477 | m3 |
| 155 | Vệ sinh lổ đinh, lổ đèn, rảnh chôn dây điện trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,862 | m2 |
| 156 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,862 | m2 |
| 157 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,862 | m2 |
| 158 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,862 | m2 |
| 159 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Mykolor hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,862 | m2 |
| 160 | Phá lớp vữa trát chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,39 | m2 |
| 161 | Quét dung dịch chống thấm chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,39 | m2 |
| 162 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,39 | m2 |
| 163 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,39 | m2 |
| 164 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Mykolor hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,39 | m2 |
| 165 | Vệ sinh các góc tường, dầm bị sứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m2 |
| 166 | Bả bằng bột bả vào tường (Hệ số K=1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m2 |
| 167 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Mykolor hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m2 |
| 168 | Vệ sinh mài sạch lớp matit bong tróc và tường gồ ghề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,56 | m2 |
| 169 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,56 | m2 |
| 170 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Mykolor hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,56 | m2 |
| 171 | Vệ sinh lớp sơn tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.589,722 | m2 |
| 172 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Mykolor hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.589,722 | m2 |
| 173 | Bả bằng bột bả vào tường xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,46 | m2 |
| 174 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Mykolor hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,46 | m2 |
| 175 | LD ốp lề cữa đi nhựa lỏi thép (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 176 | Tháo dỡ củ, LD mới khóa cữa đi tay cầm inox+ các phụ kiện đi kèm- cữa nhựa lỏi thép (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 177 | Tháo dỡ củ, LD mới lề chống chữ A cữa sổ mở trượt+ các phụ kiện đi kèm- cữa nhựa lỏi thép (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 178 | Tháo dỡ củ, LD mới tay cầm cữa sổ lật+ các phụ kiện đi kèm- cữa nhựa lỏi thép (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | bộ |
| 179 | Tháo dỡ củ, LD mới tay cầm cữa đi+ các phụ kiện đi kèm- cữa nhựa lỏi thép (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 180 | Tháo dỡ củ, LD mới chốt cữa sổ lật+ các phụ kiện đi kèm- cữa nhựa lỏi thép (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | bộ |
| 181 | Xử lý xạc cách cữa (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 182 | Tháo dỡ, LD bu long liên kết khung cữa và tường (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 183 | Cắt khe bơm keo chống thấm dọc khung cữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672,4 | m |
| 184 | Trám chèn khe bằng sơn chống thấm 2 nước Wap 072 pro hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,086 | m2 |
| 185 | Vệ sinh mài sạch tường trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,086 | m2 |
| 186 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,086 | m2 |
| 187 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Mykolor hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,086 | m2 |
| 188 | Tháo dỡ các thanh gia cố vách kính KT80x40x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,395 | kg |
| 189 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,672 | m2 |
| 190 | Sơn sắt thép bằng sơn expo chống rỉ hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,672 | 1m2 |
| 191 | Lắp dựng kết cấu thép hệ thanh gia cố vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,395 | kg |
| 192 | Gia cố, xử lý cữa vách kính bị hở,cong vênh (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 193 | LĐ bu long inox fi8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 194 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,007 | m2 |
| 195 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,007 | m2 |
| 196 | Lát nền, sàn gạch ceramicKT500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,007 | m2 |
| 197 | Vệ sinh mài sạch lớp matit và sơn chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,712 | m2 |
| 198 | Đục nhám mặt chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,712 | m2 |
| 199 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,712 | m2 |
| 200 | Ốp chân tường gạch KT120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,712 | m2 |
| 201 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m |
| 202 | Vệ sinh và lắp đặt tay vịn cầu thang 70x50mm bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m |
| 203 | Cạo rỉ các kết cấu thép ống fi76 (sữ dụng dung dịch chuyên dụng B05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,645 | m2 |
| 204 | Sơn sắt thép bằng sơn expo chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,645 | 1m2 |
| 205 | Cắt rảnh chôn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1 | m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa xoán chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1 | m |
| 207 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,186 | m2 |
| 208 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,186 | m2 |
| 209 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Mykolor (tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,186 | m2 |
| 210 | Tháo dỡ bóng đèn neon xoắn fi120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| 211 | Lắp đặt đèn led dowlight fi120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| 212 | Tháo dỡ bóng đèn neon 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 213 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m (nguyên bóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 214 | Tháo dỡ bóng đèn neon 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 215 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m (nguyên bóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 216 | Tháo dỡ quạt thông gió treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 217 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 218 | Lắp đặt nắp công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 219 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 220 | Tháo dỡ vòi rữa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 221 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 222 | Tháo dỡ ống thoát nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 223 | Lắp đặt ống thoát nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 224 | Tháo dỡ tấm đá+ bộ giá đỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 225 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 226 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 227 | Lắp đặt tấm đá+ bộ giá đỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 228 | Xử lý thông tắc lavabo (Thợ chuyên nghiệp thực hiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 229 | Lắp đặt nắp bồn xả xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 230 | Xử lý thông tắc xí bệt (Thợ chuyên nghiệp thực hiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 231 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 232 | LĐ vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 233 | Xử lý thông tắc phểu thu sàn (Thợ chuyên nghiệp thực hiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 234 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 235 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 236 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 237 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 238 | Tháo dỡ vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 239 | Lắp đặt vòi xịt xí (loại mềm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 240 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,552 | m2 |
| 241 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,552 | m2 |
| 242 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,552 | m2 |
| 243 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,552 | m2 |
| 244 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Mykolor hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,552 | m2 |
| 245 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 246 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 247 | Làm trần chìm phẳng bằng tấm thạch cao Vĩnh tường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,212 | m2 |
| 248 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,212 | m2 |
| 249 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Mykolor hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,212 | m2 |
| 250 | Lắp đặt đèn cầu thang ốp trần fi200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 251 | Lắp đặt dây dẫn PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 253 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 254 | Xử lý ống thoát nước hệ điều hòa trung tâm (Thợ chuyên nghiệp thực hiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m |
| 256 | Lắp nút bịt PVC, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 257 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 76x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| 259 | Đục tường luôn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m |
| 260 | Trám chèn lổ đục bằng hổn hợp Xi măng+ Wap 07.1 pro hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | m2 |
| 261 | Vệ sinh mài sạch tường trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | m2 |
| 262 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | m2 |
| 263 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Mykolor hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | m2 |
| 264 | Sản xuất, lắp đặt thanh thép gia cố vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,08 | kg |
| 265 | Bulong fi6L150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 266 | Sơn sắt thép bằng sơn expo chống rỉ hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | 1m2 |
| 267 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 268 | Lợp mái tôn múi tráng kẽm dày 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 269 | Cắt khe bơm keo chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 270 | Trám chèn khe bằng hổn hợp Xi măng+ Wap 07.1 pro hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | m2 |
| 271 | Sơn chống thấm sàn 2 nước Wap 072 pro hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m2 |
| 272 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| 273 | Xây móng gạch đặc dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | m3 |
| 274 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 275 | Tháo dỡ vách kính khung nhựa lỏi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,326 | m2 |
| 276 | Gia công vách kính khung nhựa lỏi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,514 | m2 |
| 277 | Lắp dựng vách kính khung nhựa lỏi thép (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,514 | m2 |
| 278 | Lắp dựng vách kính khung nhựa lỏi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,44 | m2 |
| 279 | Bơm dung dịch trương nở chèn khe giữa vách kính và tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | m3 |
| 280 | Dán lại roăng chống bụi cữa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 281 | Vệ sinh toàn bộ cữa đi, cữa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 282 | Gia công hệ khung đỡ logo, tên biển hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,068 | kg |
| 283 | Lắp hệ khung thép khẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,068 | kg |
| 284 | Bu long inox fi6 L70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | cái |
| 285 | Logo Hải quan (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 286 | Bộ chữ cơ quan bằng đồng cao 600 d50 (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 287 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.997,6 | m2 |
| 288 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.313,55 | m2 |
| 289 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.423,013 | m2 |
| B | Cải tạo, sửa chữa Nhà công vụ | |||
| 1 | Cắt khe bơm keo chống thấm theo vết nứt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 2 | Trám chèn chèn vết nứt bằng hổn hợp Xi măng+ Wap 07.1 pro hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | m2 |
| 3 | Sơn chống thấm 2 nước Wap 05.1 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800,871 | m2 |
| 5 | Sơn chống thấm 2 nước Wap 05.1 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800,871 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát lòng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,02 | m2 |
| 7 | Vệ sinh nền tường trước khi xử lý chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,02 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước+ Latex TH hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,02 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (Có phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,02 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp matit, lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,038 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào trần sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,038 | m2 |
| 12 | Sơn chống thấm 2 nước Wap 072 pro hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,038 | m2 |
| 13 | Cắt khe bơm keo chống thấm khe cữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,568 | m |
| 14 | Trám chèn khe bằng sơn chống thấm 2 nước Wap 072 pro hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,694 | m2 |
| 15 | Vệ sinh mài sạch tường trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,694 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,694 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Mykolor hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,694 | m2 |
| 18 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,632 | m2 |
| 19 | Sơn chống thấm 2 nước Wap 05.1 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,632 | m2 |
| 20 | Vệ sinh chân móng, bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,27 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,27 | m2 |
| 22 | Cắt khe bơm keo chống thấm theo vết nứt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m |
| 23 | Bơm keo chèn vết nứt trần chống thấm ngược bơm PU bằng xi lanh Epoxy (Keo trám TC-1401; Keo bơm TCK-1400) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Mykolor hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m2 |
| 27 | Vệ sinh mài sạch lớp matit trần bị bong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,907 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,907 | m2 |
| 29 | Vệ sinh lớp sơn dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,648 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Mykolor hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,648 | m2 |
| 31 | Vệ sinh mài sạch lớp matit trần thạch cao bị bong nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,817 | m2 |
| 32 | Căng lưới thép gia cố vết nứt trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,817 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,817 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Mykolor hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,817 | m2 |
| 35 | Vệ sinh lớp sơn trần thạch cao sườn chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,324 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Mykolor hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,324 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,075 | m2 |
| 38 | Gia cố, sửa chữa thanh đà (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 39 | Vệ sinh sạch trần thạch cao sườn chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,075 | m2 |
| 40 | Thi công trần nổi bằng tấm thạch cao Vĩnh tường (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,075 | m2 |
| 41 | Cắt khe chống thấm theo vết nứt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | m |
| 42 | Trám chèn khe nứt bằng hổn hợp Xi măng+ Wap 07.1 pro | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m2 |
| 43 | Vệ sinh mài sạch tường trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Mykolor hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m2 |
| 46 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m2 |
| 47 | Ốp tường WC gạch KT250c400mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m2 |
| 48 | Vệ sinh mài sạch lớp matit bong tróc và tường gồ ghề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,5 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,5 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Mykolor hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,5 | m2 |
| 51 | Vệ sinh lớp sơn tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.245,632 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Mykolor hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.245,632 | m2 |
| 53 | LD ốp lề cữa đi nhựa lỏi thép (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 54 | Tháo dỡ củ, LD mới khóa cữa đi tay cầm inox+ các phụ kiện đi kèm- cữa nhựa lỏi thép (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 55 | Tháo dỡ củ, LD mới khóa tay cầm cữa sổ lật+lề chống chữ A+ các phụ kiện đi kèm- cữa nhựa lỏi thép (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 56 | Xử lý xạc cách cữa (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 57 | Tháo dỡ, LD bu long liên kết khung cữa và tường (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 58 | Cắt khe bơm keo chống thấm dọc khung cữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,155 | m |
| 59 | Trám chèn khe bằng sơn chống thấm 2 nước Wap 072 pro | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,642 | m2 |
| 60 | Vệ sinh mài sạch tường trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,642 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,642 | m2 |
| 62 | Lắp dựng tấm kính bị vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tay vịn lan can gỗ fi80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,576 | m2 |
| 64 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,576 | m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tay vịn lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,998 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn expo chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,998 | 1m2 |
| 67 | Tháo dỡ bóng đèn neon 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m (nguyên bóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Tháo dỡ bóng đèn neon 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m (nguyên bóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 71 | Tháo dỡ bóng đèn neon xoắn fi120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn led dowlight fi120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 73 | Tháo dỡ bộ đèn neon KT250x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt bộ đèn neon KT250x600 máng tán xạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 75 | Tháo dỡ bóng đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn led ốp trần chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 77 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 79 | Tháo dỡ quạt thông gió treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Tháo dỡ vòi rữa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 83 | Tháo dỡ ống thoát nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt ống thoát nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 85 | Xử lý thông tắc lavabo (Thợ chuyên nghiệp thực hiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 86 | Xử lý thông tắc xí bệt (Thợ chuyên nghiệp thực hiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 87 | Xử lý thông tắc phểu thu sàn (Thợ chuyên nghiệp thực hiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 88 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 89 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 90 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 91 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 92 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt van khóa đồng d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Tháo dỡ vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi xịt xí (loại mềm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 96 | Cắt khe bơm keo chống thấm dọc bờ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 97 | Trám chèn khe bằng sơn chống thấm 2 nước Wap 072 pro hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000,8 | m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,84 | m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515,97 | m2 |
| C | Cải tạo cổng hàng rào, sân bê tông | |||
| 1 | Tháo dỡ đá ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,44 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,964 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,94 | m2 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,488 | m2 |
| 11 | Bê tông dầm, giằng trụ đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,42 | kg |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,43 | kg |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,55 | m2 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lổ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,904 | m3 |
| 17 | Trát trụ cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,52 | m2 |
| 18 | Trát đắp đầu trụ, vữa XM M75 (2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m |
| 20 | Bảng tên trụ sở (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Bả bằng bột bả vào trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,36 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Mykolor hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,36 | m2 |
| 23 | Ray thép (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 24 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,784 | kg |
| 25 | Lắp dựng cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | m2 |
| 26 | Bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lề, khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn expo chống rỉ hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,851 | 1m2 |
| 29 | Dọn vệ sinh trước khi bàn giao công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 30 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,501 | m3 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,77 | m3 |
| 32 | Cắt khe co giãn KT(4x4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678,85 | m |
| 33 | Lát gạch Terazzo KT 300x300cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.357,7 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,324 | cấu kiện |
| 35 | Lót bạt ni long nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | m2 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,575 | m3 |
| 37 | Cắt khe co giãn KT(4x4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,75 | m |
| 38 | Lát gạch Terazzo KT 300x300cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | m2 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,331 | m3 |
| 40 | Đào móng bo chân-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,797 | m3 |
| 41 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,336 | m3 |
| 42 | Lót bạt ni long nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2 | m2 |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,602 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | m3 |
| 45 | Cắt khe co giãn KT(4x4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan rảnh nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,758 | kg |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,109 | m3 |
| 48 | Đào móng rảnh nước-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,272 | m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,969 | m3 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,525 | m3 |
| 51 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,011 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,965 | m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,573 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,112 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.338,74 | kg |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 57 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,754 | m3 |
| 58 | Lát gạch Terazzo KT 300x300cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,436 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cấu kiện |
| 60 | Phá dỡ thành rảnh bê tông nối cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 61 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,376 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,6 | m2 |
| 63 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 64 | Vệ sinh rảnh nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,96 | cấu kiện |
| 66 | Phá dỡ thành rảnh bê tông nối cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | m3 |
| 67 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,973 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,218 | m2 |
| 69 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,96 | cái |
| 70 | Vệ sinh rảnh nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,688 | m2 |
| 71 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | cấu kiện |
| 72 | Vệ sinh rảnh nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 73 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | cái |
| 74 | Lát gạch Terazzo KT 300x300cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,884 | m2 |
| 75 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 76 | Đào móng bo vĩa-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 78 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,503 | m2 |
| 80 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 81 | Lát gạch Terazzo KT 300x300cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 82 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 83 | Đào móng bo vĩa-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,668 | m3 |
| 84 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | m3 |
| 85 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,557 | m2 |
| 87 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 88 | Lát gạch Terazzo KT 300x300cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m2 |
| 89 | Xây bo vĩa gạch đặc, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,427 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,312 | m2 |
| 91 | Đào bứng cây, cỏ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 92 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,925 | m3 |
| 93 | Trồng cỏ 3 lá nhật (tận dụng cỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,73 | m2 |
| 94 | Trồng cỏ 3 lá nhật (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,97 | m2 |
| 95 | Xây bo vĩa gạch đặc, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,654 | m3 |
| 96 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,065 | m2 |
| 97 | Xây bo vĩa gạch đặc, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | m3 |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 99 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m2 |
| 100 | Xây bo vĩa gạch đặc, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 101 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 102 | Di dời lắp đặt lại cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 103 | Bê tông móng cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 104 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 105 | LĐ bu long M24 L350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 106 | Bê tông móng cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 107 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,374 | m2 |
| D | Cải tạo, sửa chữa nhà bảo vệ | |||
| 1 | Cắt khe bơm keo chống thấm theo vết nứt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 2 | Trám chèn chèn vết nứt bằng hổn hợp Xi măng+ Wap 07.1 pro hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m2 |
| 3 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,493 | m2 |
| 4 | Sơn chống thấm 2 nước Wap 05.1 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,493 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát lòng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,441 | m2 |
| 6 | Vệ sinh nền tường trước khi xử lý chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,441 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước+ Latex TH hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,441 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (Có phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,441 | m2 |
| 9 | Vệ sinh lớp sơn tường, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,02 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Mykolor hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,02 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,24 | m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,136 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT400x400mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,24 | m2 |
| 18 | Cắt rảnh chôn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa xoán chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhựa lỏi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa sổ 1 cánh nhựa lỏi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhựa lỏi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m2 |
| 26 | Cắt khe bơm keo chống thấm dọc bờ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | m |
| 27 | Trám chèn khe bằng sơn chống thấm 2 nước Wap 072 pro hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.149472E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.229894E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: hạng mục thi công công trình xây dựng dân dụng, cấp công trình từ III trở lên. - Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.740.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi