Gói thầu: Gói thầu số 01: thi công sửa chữa trụ sở Cục Hải quan tỉnh Quảng Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210722466-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hải quan tỉnh Quảng Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 01: thi công sửa chữa trụ sở Cục Hải quan tỉnh Quảng Bình
Số hiệu KHLCNT 20210652086
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 14:32:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,099,648,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo, sửa chữa Nhà làm việc 6 tầng
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,805 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,957 m3
3 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 m3
4 V. chuyển phế thải bằng ô tô 7T, p.vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,221 m3
5 Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,107 m3
6 Phá dỡ nền - Nền sân bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 m3
8 Xây móng gạch đặc dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,751 m3
9 Bê tông giằng móng, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 m3
10 Cốp pha dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,171 m2
11 Bê tông sàn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,821 m3
12 Cốp pha sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,393 m2
13 SXLD Cốt thép đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 kg
14 SXLD Cốt thép đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,17 kg
15 Xây tường gạch 2 lổ dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,769 m3
16 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,947 m2
17 Cắt khe bơm keo chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,25 m
18 Trám chèn khe cữa bằng hổn hợp Xi măng+ Wap 07.1 pro hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,439 m2
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,076 m2
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,942 m2
21 Tháo dỡ đá ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,832 m2
22 Tháo dỡ phụ kiện gắn đá vào tường (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
23 V. chuyển phế thải bằng ô tô 7T, p.vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,677 m3
24 Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,383 m3
25 Tháo dỡ tấm Aluminium ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,532 m2
26 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung đỡ tấm Alu Mô tả kỹ thuật theo chương V 947,015 kg
27 Tháo dỡ phụ kiện đinh vít, tắc kê (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
28 Tháo dỡ lam ngang tầm Alu Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,466 m2
29 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung đỡ tấm Alu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.627,584 kg
30 Tháo dỡ phụ kiện đinh vít, tắc kê (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
31 Tháo dỡ mái sảnh tầm Alu Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,24 m2
32 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung đỡ mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 721,902 kg
33 Tháo dỡ phụ kiện đinh vít, tắc kê (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
34 Quét nước xi măng 2 nước+ Latex TH hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,832 m2
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,053 m2
36 Bả ma tít trộn keo nước vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,053 m2
37 Sơn chống thấm 2 nước Wap 05.1 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,053 m2
38 Xử lý vệ sinh lỗ đinh, lỗ tắc kê, mài phẳng mặt tường gồ ghề Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
39 Trám chèn lổ khoan, lổ tắc kê bằng hổn hợp Xi măng+ Wap 07.1 pro hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,56 m2
40 Sơn chống thấm 2 nước Wap 05.1 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,56 m2
41 Cắt khe bơm keo chống thấm theo vết nứt tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
42 Trám chèn chèn vết nứt bằng hổn hợp Xi măng+ Wap 07.1 pro hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,25 m2
43 Sơn chống thấm 2 nước Wap 05.1 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,25 m2
44 Phá lớp vữa trát tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,478 m2
45 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,478 m2
46 Ốp đá granit tự nhiên vào chân tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,616 m2
47 Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.024,976 m2
48 Sơn chống thấm 2 nước Wap 05.1 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.024,976 m2
49 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
50 Phá lớp vữa trát tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,55 m2
51 Vệ sinh nền tường trước khi xử lý chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,75 m2
52 Quét nước xi măng 2 nước+ Latex TH hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,75 m2
53 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (có phụ gia) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,55 m2
54 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,55 m2
55 Sơn chống thấm 2 nước Wap 05.1 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,55 m2
56 Lát nền, sàn gạch ceramic KT500x500mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
57 Bả ma tít trộn keo nước vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,076 m2
58 Sơn chống thấm 2 nước Wap 05.1 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,076 m2
59 Cạo bỏ lớp matit, lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,4 m2
60 Bả bằng bột bả vào trần sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,4 m2
61 Sơn chống thấm 2 nước Wap 072 pro hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,4 m2
62 Tháo dỡ trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,974 m2
63 Làm trần chìm phẳng bằng tấm thạch cao Vĩnh tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,974 m2
64 Bả bằng bột bả vào trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,974 m2
65 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Mykolor hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,974 m2
66 Gia công hệ khung dàn mái sảnh 852,569 kg
67 Gia công máng thu nước inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,675 kg
68 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,878 kg
69 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.040,243 kg
70 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,878 kg
71 Bu long fi16 L300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
72 Bu long fi16 L250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
73 Bu long fi16 L350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
74 Bu long inox fi18 L250 24 cái
75 Bu long inox M24 L70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
76 Rọ sắt chắn rác inox fi70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Bu long inox fi6 L70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
78 Lắp đặt cút PVC, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
80 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
81 Lắp dựng cốt thép neo, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,792 kg
82 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 m3
83 Căng lưới thép gia cố tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,866 m2
84 Lợp mái che tường bằng kính cường lực phản quang dày 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,55 m2
85 Cắt khe bơm keo chống thấm khe cữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 562,5 m
86 Trám chèn khe bằng sơn chống thấm 2 nước Wap 072 pro Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,438 m2
87 Vệ sinh mài sạch tường trước khi sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,438 m2
88 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,438 m2
89 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Mykolor hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,438 m2
90 SX thanh nhôm định hình KT200x100x2,0 (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,496 m
91 SX thanh nhôm định hình KT100x50x1,2 (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.937,151 m
92 Gia công hệ khung dàn lam thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.100,889 kg
93 Gia công hệ khung dàn lam thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.255,062 kg
94 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.395,613 kg
95 Bulong thẳng inox M12x250+ đai ốc bát giác+ đệm fi26 lổ fi14 dày 1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
96 Bulong thẳng inox M12x150+ đai ốc bát giác+ đệm fi24 lổ fi12 dày 1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 574 cái
97 Bulong thẳng inox M12x100+ đai ốc bát giác+ đệm fi24 lổ fi12 dày 1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
98 Bulong bát giác inox M6x120+ đai ốc bát giác+ 2đệm fi16 lổ fi7 dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.110 cái
99 Bulong bát giác inox M6x75+ đai ốc bát giác+ 2đệm fi16 lổ fi7 dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 625 cái
100 Bulong bát giác inox M6x30+ đai ốc bát giác+ 2đệm fi16 lổ fi7 dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 444 cái
101 Bulong bát giác inox M6x20+ đai ốc bát giác+ 2đệm fi16 lổ fi7 dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.180 cái
102 Ốc nở inox fi6 L80+ đai ốc+ đệm fi16 lổ fi7 dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
103 Sơn nhôm bằng sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.095,043 1m2
104 Sơn sắt thép bằng sơn expo chống rỉ hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,686 1m2
105 Cạo rỉ đánh bóng tay vịn lan can inox fi76 (sữ dụng dung dịch chuyên dụng B05 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,157 m2
106 Lắp đặt đèn led ốp trần D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
107 Phá lớp vữa trát lòng sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,201 m2
108 Vệ sinh nền tường trước khi xử lý chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,201 m2
109 Quét nước xi măng 2 nước+ Latex TH hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,201 m2
110 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (Có phụ gia chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,201 m2
111 Cắt khe bơm keo chống thấm theo vết nứt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,8 m
112 Bơm keo chèn vết nứt trần chống thấm ngược bơm PU bằng xi lanh Epoxy (Keo trám TC-1401; Keo bơm TCK-1400) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,8 m
113 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,74 m2
114 Bả bằng bột bả vào trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,74 m2
115 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Mykolor (tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,74 m2
116 Vệ sinh lổ đinh, lổ đèn, rảnh chôn dây điện trên trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,712 m2
117 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,712 m2
118 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,712 m2
119 Bả bằng bột bả vào trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,712 m2
120 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Mykolor hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,712 m2
121 Vệ sinh mài sạch lớp matit trần bị bong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m2
122 Bả bằng bột bả vào trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m2
123 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Mykolor hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m2
124 Vệ sinh lớp sơn dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 988,881 m2
125 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ sơn Mykolor hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 988,881 m2
126 Vệ sinh mài sạch lớp matit trần thạch cao bị bong nứt Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8 m2
127 Căng lưới thép gia cố vết nứt trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8 m2
128 Bả bằng bột bả vào trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8 m2
129 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Mykolor hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8 m2
130 Tháo dỡ trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,1 m2
131 Làm trần chìm phẳng bằng tấm thạch cao Vĩnh tường hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,1 m2
132 Bả bằng bột bả vào trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,1 m2
133 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Mykolor hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,1 m2
134 Vệ sinh lớp sơn trần thạch cao sườn chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,748 m2
135 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Mykolor hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,748 m2
136 Tháo dỡ trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,078 m2
137 Gia cố, sửa chữa thanh đà (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
138 Vệ sinh sạch trần thạch cao sườn chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,718 m2
139 Thi công trần nổi bằng tấm thạch cao Vĩnh tường (tận dụng) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,718 m2
140 Thi công trần nổi bằng tấm thạch cao Vĩnh tường hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m2
141 Cắt khe chống thấm theo vết nứt tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,65 m
142 Trám chèn khe nứt bằng hổn hợp Xi măng+ Wap 07.1 pro hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,365 m2
143 Vệ sinh mài sạch tường trước khi sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,365 m2
144 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,365 m2
145 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Mykolor hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,365 m2
146 Phá dỡ tường xây bù trên bậu cữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,095 m3
147 Căng lưới thép gia cố tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,255 m2
148 Quét sơn chống thấm 2 nước Wap 072 pro hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,255 m2
149 Xây tường gạch 2 lổ dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,898 m3
150 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,02 m2
151 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,02 m2
152 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Mykolor hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,02 m2
153 V. chuyển phế thải bằng ô tô 7T, p.vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,095 m3
154 Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,477 m3
155 Vệ sinh lổ đinh, lổ đèn, rảnh chôn dây điện trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,862 m2
156 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,862 m2
157 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,862 m2
158 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,862 m2
159 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Mykolor hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,862 m2
160 Phá lớp vữa trát chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,39 m2
161 Quét dung dịch chống thấm chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,39 m2
162 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,39 m2
163 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,39 m2
164 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Mykolor hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,39 m2
165 Vệ sinh các góc tường, dầm bị sứt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 m2
166 Bả bằng bột bả vào tường (Hệ số K=1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 m2
167 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Mykolor hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 m2
168 Vệ sinh mài sạch lớp matit bong tróc và tường gồ ghề Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,56 m2
169 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,56 m2
170 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Mykolor hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,56 m2
171 Vệ sinh lớp sơn tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.589,722 m2
172 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Mykolor hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.589,722 m2
173 Bả bằng bột bả vào tường xây mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,46 m2
174 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Mykolor hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,46 m2
175 LD ốp lề cữa đi nhựa lỏi thép (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
176 Tháo dỡ củ, LD mới khóa cữa đi tay cầm inox+ các phụ kiện đi kèm- cữa nhựa lỏi thép (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
177 Tháo dỡ củ, LD mới lề chống chữ A cữa sổ mở trượt+ các phụ kiện đi kèm- cữa nhựa lỏi thép (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 bộ
178 Tháo dỡ củ, LD mới tay cầm cữa sổ lật+ các phụ kiện đi kèm- cữa nhựa lỏi thép (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 bộ
179 Tháo dỡ củ, LD mới tay cầm cữa đi+ các phụ kiện đi kèm- cữa nhựa lỏi thép (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
180 Tháo dỡ củ, LD mới chốt cữa sổ lật+ các phụ kiện đi kèm- cữa nhựa lỏi thép (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 bộ
181 Xử lý xạc cách cữa (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
182 Tháo dỡ, LD bu long liên kết khung cữa và tường (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
183 Cắt khe bơm keo chống thấm dọc khung cữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 672,4 m
184 Trám chèn khe bằng sơn chống thấm 2 nước Wap 072 pro hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,086 m2
185 Vệ sinh mài sạch tường trước khi sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,086 m2
186 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,086 m2
187 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Mykolor hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,086 m2
188 Tháo dỡ các thanh gia cố vách kính KT80x40x1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 433,395 kg
189 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,672 m2
190 Sơn sắt thép bằng sơn expo chống rỉ hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,672 1m2
191 Lắp dựng kết cấu thép hệ thanh gia cố vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 433,395 kg
192 Gia cố, xử lý cữa vách kính bị hở,cong vênh (Khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
193 LĐ bu long inox fi8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
194 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,007 m2
195 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,007 m2
196 Lát nền, sàn gạch ceramicKT500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,007 m2
197 Vệ sinh mài sạch lớp matit và sơn chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,712 m2
198 Đục nhám mặt chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,712 m2
199 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,712 m2
200 Ốp chân tường gạch KT120x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,712 m2
201 Tháo dỡ lan can gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m
202 Vệ sinh và lắp đặt tay vịn cầu thang 70x50mm bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m
203 Cạo rỉ các kết cấu thép ống fi76 (sữ dụng dung dịch chuyên dụng B05) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,645 m2
204 Sơn sắt thép bằng sơn expo chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,645 1m2
205 Cắt rảnh chôn dây điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,1 m
206 Lắp đặt ống nhựa xoán chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,1 m
207 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,186 m2
208 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,186 m2
209 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Mykolor (tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,186 m2
210 Tháo dỡ bóng đèn neon xoắn fi120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 bộ
211 Lắp đặt đèn led dowlight fi120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 bộ
212 Tháo dỡ bóng đèn neon 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
213 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m (nguyên bóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
214 Tháo dỡ bóng đèn neon 0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
215 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m (nguyên bóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
216 Tháo dỡ quạt thông gió treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
217 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
218 Lắp đặt nắp công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
219 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
220 Tháo dỡ vòi rữa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
221 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
222 Tháo dỡ ống thoát nước lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
223 Lắp đặt ống thoát nước lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
224 Tháo dỡ tấm đá+ bộ giá đỡ lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
225 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
226 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
227 Lắp đặt tấm đá+ bộ giá đỡ lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
228 Xử lý thông tắc lavabo (Thợ chuyên nghiệp thực hiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
229 Lắp đặt nắp bồn xả xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
230 Xử lý thông tắc xí bệt (Thợ chuyên nghiệp thực hiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
231 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
232 LĐ vòi tắm hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
233 Xử lý thông tắc phểu thu sàn (Thợ chuyên nghiệp thực hiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
234 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
235 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
236 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
237 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
238 Tháo dỡ vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
239 Lắp đặt vòi xịt xí (loại mềm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
240 Tháo dỡ gạch ốp tường WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,552 m2
241 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,552 m2
242 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,552 m2
243 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,552 m2
244 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Mykolor hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,552 m2
245 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
246 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
247 Làm trần chìm phẳng bằng tấm thạch cao Vĩnh tường hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,212 m2
248 Bả bằng bột bả vào trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,212 m2
249 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Mykolor hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,212 m2
250 Lắp đặt đèn cầu thang ốp trần fi200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
251 Lắp đặt dây dẫn PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
252 Lắp đặt ống nhựa xoắn chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
253 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
254 Xử lý ống thoát nước hệ điều hòa trung tâm (Thợ chuyên nghiệp thực hiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
255 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m
256 Lắp nút bịt PVC, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
257 Lắp đặt tê PVC, ĐK 76x15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
258 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m
259 Đục tường luôn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m
260 Trám chèn lổ đục bằng hổn hợp Xi măng+ Wap 07.1 pro hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 m2
261 Vệ sinh mài sạch tường trước khi sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 m2
262 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 m2
263 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Mykolor hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 m2
264 Sản xuất, lắp đặt thanh thép gia cố vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,08 kg
265 Bulong fi6L150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
266 Sơn sắt thép bằng sơn expo chống rỉ hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 1m2
267 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m2
268 Lợp mái tôn múi tráng kẽm dày 0,45ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m2
269 Cắt khe bơm keo chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
270 Trám chèn khe bằng hổn hợp Xi măng+ Wap 07.1 pro hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 m2
271 Sơn chống thấm sàn 2 nước Wap 072 pro hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m2
272 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 m3
273 Xây móng gạch đặc dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 m3
274 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
275 Tháo dỡ vách kính khung nhựa lỏi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,326 m2
276 Gia công vách kính khung nhựa lỏi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,514 m2
277 Lắp dựng vách kính khung nhựa lỏi thép (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,514 m2
278 Lắp dựng vách kính khung nhựa lỏi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,44 m2
279 Bơm dung dịch trương nở chèn khe giữa vách kính và tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 m3
280 Dán lại roăng chống bụi cữa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
281 Vệ sinh toàn bộ cữa đi, cữa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
282 Gia công hệ khung đỡ logo, tên biển hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,068 kg
283 Lắp hệ khung thép khẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,068 kg
284 Bu long inox fi6 L70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 cái
285 Logo Hải quan (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
286 Bộ chữ cơ quan bằng đồng cao 600 d50 (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
287 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.997,6 m2
288 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.313,55 m2
289 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.423,013 m2
B Cải tạo, sửa chữa Nhà công vụ
1 Cắt khe bơm keo chống thấm theo vết nứt tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
2 Trám chèn chèn vết nứt bằng hổn hợp Xi măng+ Wap 07.1 pro hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,75 m2
3 Sơn chống thấm 2 nước Wap 05.1 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,75 m2
4 Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 800,871 m2
5 Sơn chống thấm 2 nước Wap 05.1 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 800,871 m2
6 Phá lớp vữa trát lòng sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,02 m2
7 Vệ sinh nền tường trước khi xử lý chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,02 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước+ Latex TH hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,02 m2
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (Có phụ gia chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,02 m2
10 Cạo bỏ lớp matit, lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,038 m2
11 Bả bằng bột bả vào trần sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,038 m2
12 Sơn chống thấm 2 nước Wap 072 pro hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,038 m2
13 Cắt khe bơm keo chống thấm khe cữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,568 m
14 Trám chèn khe bằng sơn chống thấm 2 nước Wap 072 pro hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,694 m2
15 Vệ sinh mài sạch tường trước khi sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,694 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,694 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Mykolor hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,694 m2
18 Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,632 m2
19 Sơn chống thấm 2 nước Wap 05.1 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,632 m2
20 Vệ sinh chân móng, bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,27 m2
21 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,27 m2
22 Cắt khe bơm keo chống thấm theo vết nứt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m
23 Bơm keo chèn vết nứt trần chống thấm ngược bơm PU bằng xi lanh Epoxy (Keo trám TC-1401; Keo bơm TCK-1400) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m
24 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,45 m2
25 Bả bằng bột bả vào trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,45 m2
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Mykolor hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,45 m2
27 Vệ sinh mài sạch lớp matit trần bị bong Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,907 m2
28 Bả bằng bột bả vào trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,907 m2
29 Vệ sinh lớp sơn dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,648 m2
30 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Mykolor hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,648 m2
31 Vệ sinh mài sạch lớp matit trần thạch cao bị bong nứt Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,817 m2
32 Căng lưới thép gia cố vết nứt trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,817 m2
33 Bả bằng bột bả vào trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,817 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Mykolor hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,817 m2
35 Vệ sinh lớp sơn trần thạch cao sườn chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,324 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Mykolor hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,324 m2
37 Tháo dỡ trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,075 m2
38 Gia cố, sửa chữa thanh đà (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
39 Vệ sinh sạch trần thạch cao sườn chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,075 m2
40 Thi công trần nổi bằng tấm thạch cao Vĩnh tường (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,075 m2
41 Cắt khe chống thấm theo vết nứt tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3 m
42 Trám chèn khe nứt bằng hổn hợp Xi măng+ Wap 07.1 pro Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m2
43 Vệ sinh mài sạch tường trước khi sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Mykolor hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m2
46 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m2
47 Ốp tường WC gạch KT250c400mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m2
48 Vệ sinh mài sạch lớp matit bong tróc và tường gồ ghề Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,5 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,5 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Mykolor hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,5 m2
51 Vệ sinh lớp sơn tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.245,632 m2
52 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Mykolor hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.245,632 m2
53 LD ốp lề cữa đi nhựa lỏi thép (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
54 Tháo dỡ củ, LD mới khóa cữa đi tay cầm inox+ các phụ kiện đi kèm- cữa nhựa lỏi thép (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
55 Tháo dỡ củ, LD mới khóa tay cầm cữa sổ lật+lề chống chữ A+ các phụ kiện đi kèm- cữa nhựa lỏi thép (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
56 Xử lý xạc cách cữa (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
57 Tháo dỡ, LD bu long liên kết khung cữa và tường (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
58 Cắt khe bơm keo chống thấm dọc khung cữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,155 m
59 Trám chèn khe bằng sơn chống thấm 2 nước Wap 072 pro Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,642 m2
60 Vệ sinh mài sạch tường trước khi sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,642 m2
61 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,642 m2
62 Lắp dựng tấm kính bị vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m2
63 Cạo bỏ lớp sơn cũ tay vịn lan can gỗ fi80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,576 m2
64 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,576 m2
65 Cạo bỏ lớp sơn cũ tay vịn lan can thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,998 m2
66 Sơn sắt thép bằng sơn expo chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,998 1m2
67 Tháo dỡ bóng đèn neon 0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
68 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m (nguyên bóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
69 Tháo dỡ bóng đèn neon 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
70 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m (nguyên bóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
71 Tháo dỡ bóng đèn neon xoắn fi120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
72 Lắp đặt đèn led dowlight fi120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
73 Tháo dỡ bộ đèn neon KT250x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
74 Lắp đặt bộ đèn neon KT250x600 máng tán xạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
75 Tháo dỡ bóng đèn ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
76 Lắp đặt đèn led ốp trần chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
77 Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
79 Tháo dỡ quạt thông gió treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
80 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
81 Tháo dỡ vòi rữa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
82 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
83 Tháo dỡ ống thoát nước lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
84 Lắp đặt ống thoát nước lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
85 Xử lý thông tắc lavabo (Thợ chuyên nghiệp thực hiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
86 Xử lý thông tắc xí bệt (Thợ chuyên nghiệp thực hiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
87 Xử lý thông tắc phểu thu sàn (Thợ chuyên nghiệp thực hiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
88 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
89 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
90 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
91 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
92 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
93 Lắp đặt van khóa đồng d27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 Tháo dỡ vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
95 Lắp đặt vòi xịt xí (loại mềm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
96 Cắt khe bơm keo chống thấm dọc bờ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
97 Trám chèn khe bằng sơn chống thấm 2 nước Wap 072 pro hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m2
98 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000,8 m2
99 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,84 m2
100 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 515,97 m2
C Cải tạo cổng hàng rào, sân bê tông
1 Tháo dỡ đá ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,44 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,964 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,94 m2
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,565 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m2
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,247 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,488 m2
11 Bê tông dầm, giằng trụ đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,686 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,46 m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,42 kg
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,43 kg
15 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,55 m2
16 Xây cột, trụ bằng gạch 2 lổ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,904 m3
17 Trát trụ cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,52 m2
18 Trát đắp đầu trụ, vữa XM M75 (2 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m2
19 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6 m
20 Bảng tên trụ sở (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Bả bằng bột bả vào trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,36 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Mykolor hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,36 m2
23 Ray thép (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
24 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,784 kg
25 Lắp dựng cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1 m2
26 Bánh xe cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lề, khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
28 Sơn sắt thép bằng sơn expo chống rỉ hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,851 1m2
29 Dọn vệ sinh trước khi bàn giao công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
30 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,501 m3
31 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,77 m3
32 Cắt khe co giãn KT(4x4)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 678,85 m
33 Lát gạch Terazzo KT 300x300cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.357,7 m2
34 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,324 cấu kiện
35 Lót bạt ni long nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5 m2
36 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,575 m3
37 Cắt khe co giãn KT(4x4)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,75 m
38 Lát gạch Terazzo KT 300x300cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5 m2
39 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,331 m3
40 Đào móng bo chân-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,797 m3
41 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,336 m3
42 Lót bạt ni long nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,2 m2
43 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,602 m3
44 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,759 m3
45 Cắt khe co giãn KT(4x4)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6 m
46 Sản xuất, lắp đặt tấm đan rảnh nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,758 kg
47 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,109 m3
48 Đào móng rảnh nước-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,272 m3
49 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,969 m3
50 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,525 m3
51 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,011 m3
52 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,965 m2
53 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,573 m3
54 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,112 m2
55 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.338,74 kg
56 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
57 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,754 m3
58 Lát gạch Terazzo KT 300x300cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,436 m2
59 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cấu kiện
60 Phá dỡ thành rảnh bê tông nối cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
61 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,376 m3
62 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,6 m2
63 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cái
64 Vệ sinh rảnh nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m2
65 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,96 cấu kiện
66 Phá dỡ thành rảnh bê tông nối cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 m3
67 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,973 m3
68 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,218 m2
69 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,96 cái
70 Vệ sinh rảnh nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,688 m2
71 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 cấu kiện
72 Vệ sinh rảnh nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
73 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 cái
74 Lát gạch Terazzo KT 300x300cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,884 m2
75 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
76 Đào móng bo vĩa-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
77 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
78 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,788 m3
79 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,503 m2
80 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
81 Lát gạch Terazzo KT 300x300cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m2
82 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 m3
83 Đào móng bo vĩa-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,668 m3
84 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,334 m3
85 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,798 m3
86 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,557 m2
87 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 m3
88 Lát gạch Terazzo KT 300x300cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 m2
89 Xây bo vĩa gạch đặc, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,427 m3
90 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,312 m2
91 Đào bứng cây, cỏ d Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
92 Đắp đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,925 m3
93 Trồng cỏ 3 lá nhật (tận dụng cỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 341,73 m2
94 Trồng cỏ 3 lá nhật (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,97 m2
95 Xây bo vĩa gạch đặc, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,654 m3
96 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,065 m2
97 Xây bo vĩa gạch đặc, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,788 m3
98 Quét dung dịch chống thấm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m2
99 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,45 m2
100 Xây bo vĩa gạch đặc, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m3
101 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m2
102 Di dời lắp đặt lại cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cột
103 Bê tông móng cột, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 m3
104 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
105 LĐ bu long M24 L350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
106 Bê tông móng cột, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
107 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,374 m2
D Cải tạo, sửa chữa nhà bảo vệ
1 Cắt khe bơm keo chống thấm theo vết nứt tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
2 Trám chèn chèn vết nứt bằng hổn hợp Xi măng+ Wap 07.1 pro hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m2
3 Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,493 m2
4 Sơn chống thấm 2 nước Wap 05.1 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,493 m2
5 Phá lớp vữa trát lòng sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,441 m2
6 Vệ sinh nền tường trước khi xử lý chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,441 m2
7 Quét nước xi măng 2 nước+ Latex TH hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,441 m2
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (Có phụ gia chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,441 m2
9 Vệ sinh lớp sơn tường, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,02 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Mykolor hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,02 m2
11 Phá lớp vữa trát chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 m2
12 Quét dung dịch chống thấm chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 m2
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 m2
15 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,24 m2
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,136 m3
17 Lát nền, sàn gạch ceramic KT400x400mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,24 m2
18 Cắt rảnh chôn dây điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
19 Lắp đặt ống nhựa xoán chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
22 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
23 Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhựa lỏi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m2
24 Lắp dựng cửa sổ 1 cánh nhựa lỏi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m2
25 Lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhựa lỏi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m2
26 Cắt khe bơm keo chống thấm dọc bờ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4 m
27 Trám chèn khe bằng sơn chống thấm 2 nước Wap 072 pro hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.149472E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.229894E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: hạng mục thi công công trình xây dựng dân dụng, cấp công trình từ III trở lên. - Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->