Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210722389-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Triệu Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210722052
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ NS huyện theo Quyết định số 409/QĐ-UBND ngày 29/01/2021 của UBND huyện Triệu Sơn, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 14:55:00 đến ngày 2021-07-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,526,470,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9,5515 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11,7332 1m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,9156 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11,2683 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12,3099 m3
6 Ván khuôn móng cột Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,306 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,4331 tấn
8 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,8948 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3445 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0654 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,615 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9,6862 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,8806 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,419 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,2955 tấn
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 50,456 m3
17 Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 24,1604 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 70,949 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,749 100m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 21,3978 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 36,531 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 36,531 m2
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,5738 m3
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,8316 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1169 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,6591 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11,1901 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,3546 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,4941 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,8492 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,3936 tấn
32 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 29,3568 m3
33 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,5759 100m2
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,8961 tấn
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,8847 m3
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1521 100m2
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0363 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2023 tấn
39 Trát dầm, lanh tô vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 150,67 m2
40 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 257,59 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 408,26 m2
B PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 57,7868 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11,554 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 248,0792 m2
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 411,65 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 69,871 m2
6 Lát nền, gạch Ceramic 600x600mm, XM PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 202,4836 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 481,521 m2
8 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 248,0792 m2
9 Lát nền WC, gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, XM PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 16,8872 m2
10 Ốp tường WC, gạch Ceramic 300x600mm, XM PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 73,44 m2
11 Cửa đi hai cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép mạ chì kính trắng dày 5mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 19,8 m2
12 Cửa đi một cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép mạ chì kính mờ dày 4,7mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8,47 m2
13 Cửa sổ hai cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép mạ chì kính trắng dày 5mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 18,72 m2
14 Cửa sổ một cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép mạ chì kính trắng dày 5mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,72 m2
15 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép hộp 20x20x1,4mm (đã bao gồm sơn hoàn thiện) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 18,72 m2
16 Gia công xà gồ thép Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,2534 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,2534 tấn
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,518 100m2
19 Lan can thép hộp 20x20x2mm, tay vịn lan can làm bằng thép 50x50x2 mm sơn tĩnh điện (giá đã bao gồm công lắp đặt) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 15,73 m2
20 Lam ngang trang trí bằng thép hộp 50x100x1,4mm (giá đã bao gồm công lắp đặt) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9,669 m2
21 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,1004 1m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,1004 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,1222 m3
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 20,9076 m2
25 Láng granitô cầu thang Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 20,9076 m2
C PHẦN ĐIỆN NƯỚC:
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 14 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7 cái
4 Lắp đặt quạt treo tường Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 32 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10 cái
7 Tủ điện phòng vỏ kim loại Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 cái
8 Tủ điện tổng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha 125A Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
11 Hộp nối dây Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 40 hộp
12 Đế âm tường Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 50 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 500 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 300 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 100 m
16 Lắp đặt dây cáp 4 ruột 3x14+1x8mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 50 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 20mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 400 m
18 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 bộ
19 Lắp đặt xí bệt Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 bộ
20 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 bộ
21 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 bộ
22 Máy bơm nước sinh hoạt 3m3/h - H=30m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
23 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 bể
24 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 cái
25 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
26 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - ĐK 21mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,12 100m
27 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - ĐK 34mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,12 100m
28 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - ĐK 42mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,12 100m
29 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - ĐK 60mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,06 100m
30 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - ĐK 90mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,16 100m
31 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,06 100m
32 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - ĐK 21mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 15 cái
33 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - ĐK 34mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 cái
34 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - ĐK 42mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 cái
35 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - ĐK 60mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12 cái
36 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - ĐK 90mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 15 cái
37 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - ĐK 110mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 cái
38 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - ĐK 90mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 cái
39 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - ĐK 110mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
40 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - ĐK 34-21mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7 cái
41 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - ĐK 42-21mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7 cái
42 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - ĐK 90-42mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 cái
43 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - ĐK 42-34mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
44 Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 21mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 14 cái
45 Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - ĐK 42-21mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
46 Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - ĐK 34-21mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
47 Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - ĐK 90-42mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
48 Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p hàn - ĐK 60-110mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
49 Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p hàn - ĐK 60-90mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
50 Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p hàn - ĐK 110-90mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
51 Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p hàn - ĐK 90-90mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
52 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - ĐK 42mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
53 Lắp đặt cầu chắn rác - ĐK 100mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5 cái
54 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - ĐK 90mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,205 100m
55 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10 cái
56 Đai neo giữ ống nước Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10 cái
D BỂ PHỐT
1 Đào móng bể phốt bằng thủ công - Cấp đất III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,2668 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,114 100m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,621 m3
4 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,05 m3
5 Ván khuôn móng bể phốt Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0184 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0396 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0098 tấn
8 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,8571 m3
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 14,0805 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,951 m2
11 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,42 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0208 100m2
13 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0127 tấn
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5 cái
E THIẾT BỊ
1 Bàn lãnh đạo gỗ CN sơn phủ PU:
KT: 1800x900x760 (mm)
Ghế lãnh đạo cao cấp đệm tự bọc da.
Hãng SX: Việt Nam
Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 Bộ
2 Bà ghế tiếp khách sofa hình chữ L: KT: 2230x840x810 (mm) Hãng SX: Việt Nam Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 Bộ
3 Máy in Laser đen trắng A4, đảo mặt tự động Brother B2000 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 Bộ
4 Bộ máy tính Cpu core i3, Ram 4G Hđ 500G Màn 18.5, nộ bàn phím chuột Fuhlen, Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 Bộ
5 Laptop Dell insptron, intel core i5 - 1135G7, 8 GB ram, 512 SSD, 2GB NVIDIA Geforce MX330, 15,6" FHD, WL+BT, McAfee MDS, Win 10 Home, Black, 1 Yr Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.289705E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.57941E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng, cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 1.068.529.000VND. Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.068.529.000VND
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.068.529.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->