Gói thầu: Mua sắm bổ sung thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 và các trang thiết bị đồ dùng dạy học cho các Trường Tiểu học trên địa bàn huyện Nguyên Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210689998-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nguyên Bình |
| Tên gói thầu | Mua sắm bổ sung thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 và các trang thiết bị đồ dùng dạy học cho các Trường Tiểu học trên địa bàn huyện Nguyên Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210638268 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 16:27:00 đến ngày 2021-07-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,956,641,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tranh về quê hương em | 100 | Bộ | Môn Đạo đức (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 2 | Bộ tranh về lòng nhân ái | 100 | Bộ | Môn Đạo đức (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 3 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ | 100 | Bộ | Môn Đạo đức (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 4 | Bộ tranh về đức tính trung thực | 100 | Bộ | Môn Đạo đức (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 5 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm | 100 | Bộ | Môn Đạo đức (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 6 | Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân | 100 | Bộ | Môn Đạo đức (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 7 | Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ | 100 | Bộ | Môn Đạo đức (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 8 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 100 | Bộ | Môn Đạo đức (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 9 | Video/clip về quê hương | 50 | Bộ | Môn Đạo đức (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 10 | Video/clip về lòng nhân ái | 50 | Bộ | Môn Đạo đức (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 11 | Video/clip về đức tính chăm chỉ | 50 | Bộ | Môn Đạo đức (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 12 | Video/clip về đức tính trung thực | 50 | Bộ | Môn Đạo đức (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 13 | Video/clip về ý thức trách nhiệm | 50 | Bộ | Môn Đạo đức (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 14 | Video/clip về tuân thủ quy định nơi công cộng | 50 | Bộ | Môn Đạo đức (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 15 | Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện | 50 | Bộ | Môn Giáo dục thể chất (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 16 | Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn | 50 | Bộ | Môn Giáo dục thể chất (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 17 | Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản | 50 | Bộ | Môn Giáo dục thể chất (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 18 | Bàn cờ, quân cờ vua | 397 | Bộ | Môn Giáo dục thể chất (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 19 | Bàn và quân cờ treo tường | 24 | Bộ | Môn Giáo dục thể chất (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 20 | Dây kéo co | 26 | Cuộn | Môn Giáo dục thể chất (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 21 | Bóng ném | 134 | Quả | Môn Giáo dục thể chất (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 22 | Đồng hồ bấm giây | 117 | Chiếc | Môn Giáo dục thể chất (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 23 | Còi | 130 | Chiếc | Môn Giáo dục thể chất (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 24 | Thước dây | 135 | Chiếc | Môn Giáo dục thể chất (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 25 | Dây nhảy tập thể | 100 | Chiếc | Môn Giáo dục thể chất (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 26 | Dây nhảy cá nhân | 750 | Chiếc | Môn Giáo dục thể chất (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 27 | Nấm thể thao | 1.130 | Chiếc | Môn Giáo dục thể chất (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 28 | Cờ lệnh thể thao | 54 | Bộ | Môn Giáo dục thể chất (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 29 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 75 | Bộ | Hoạt động trải nghiệm (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 30 | Gia đình em | 75 | Bộ | Hoạt động trải nghiệm (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 31 | Tranh Nghề của bố mẹ em | 75 | Bộ | Hoạt động trải nghiệm (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 32 | Bộ tranh Tình bạn | 75 | Bộ | Hoạt động trải nghiệm (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 33 | Video clip: Phong cảnh đẹp quê hương | 75 | Bộ | Hoạt động trải nghiệm (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 34 | Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học | 40 | Bộ | Hoạt động trải nghiệm (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 35 | Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học | 48 | Bộ | Hoạt động trải nghiệm (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 36 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường | 55 | Bộ | Hoạt động trải nghiệm (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 37 | Thanh phách | 700 | Cặp | Môn Nghệ thuật (Âm nhạc-Mĩ thuật) (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 38 | Song loan | 673 | Cái | Môn Nghệ thuật (Âm nhạc-Mĩ thuật) (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 39 | Trống nhỏ | 200 | Bộ | Môn Nghệ thuật (Âm nhạc-Mĩ thuật) (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 40 | Triangle (tam giác chuông) | 200 | Bộ | Môn Nghệ thuật (Âm nhạc-Mĩ thuật) (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 41 | Tambourine (trống lục lạc) | 200 | Cái | Môn Nghệ thuật (Âm nhạc-Mĩ thuật) (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 42 | Chuông (bells) | 200 | Cái | Môn Nghệ thuật (Âm nhạc-Mĩ thuật) (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 43 | Castanets | 200 | Cái | Môn Nghệ thuật (Âm nhạc-Mĩ thuật) (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 44 | Maracas | 200 | Cặp | Môn Nghệ thuật (Âm nhạc-Mĩ thuật) (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 45 | Bục đặt mẫu | 96 | Cái | Môn Nghệ thuật (Âm nhạc-Mĩ thuật) (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 46 | Các hình khối cơ bản | 19 | Bộ | Môn Nghệ thuật (Âm nhạc-Mĩ thuật) (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 47 | Bút lông | 400 | Bộ | Môn Nghệ thuật (Âm nhạc-Mĩ thuật) (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 48 | Bảng pha màu (Palet) | 649 | Cái | Môn Nghệ thuật (Âm nhạc-Mĩ thuật) (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 49 | Xô đựng nước | 629 | Cái | Môn Nghệ thuật (Âm nhạc-Mĩ thuật) (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 50 | Tạp dề | 629 | Cái | Môn Nghệ thuật (Âm nhạc-Mĩ thuật) (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 51 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 649 | Bộ | Môn Nghệ thuật (Âm nhạc-Mĩ thuật) (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 52 | Đất nặn | 57 | Hộp | Môn Nghệ thuật (Âm nhạc-Mĩ thuật) (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 53 | Đài cassette | 19 | Bộ | Môn Nghệ thuật (Âm nhạc-Mĩ thuật) (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 54 | Kẹp Giấy | 228 | Hộp | Môn Nghệ thuật (Âm nhạc-Mĩ thuật) (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 55 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 52 | Bộ | Môn Tiếng Việt (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 56 | Bộ mẫu chữ viết | 52 | Bộ | Môn Tiếng Việt (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 57 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 52 | Bộ | Môn Tiếng Việt (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 58 | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số | 500 | Bộ | Môn Toán (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 59 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 500 | Bộ | Môn Toán (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 60 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 500 | Bộ | Môn Toán (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 61 | Mô hình đồng hồ | 58 | Chiếc | Môn Toán (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 62 | Cân đĩa kèm hộp quả cân | 100 | Cái | Môn Toán (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 63 | Bộ chai và ca 1 lít | 100 | Bộ | Môn Toán (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 64 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | 150 | Bộ | Môn Tự nhiên và Xã hội (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 65 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 150 | Bộ | Môn Tự nhiên và Xã hội (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 66 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 150 | Bộ | Môn Tự nhiên và Xã hội (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 67 | Bộ xương | 150 | Bộ | Môn Tự nhiên và Xã hội (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 68 | Hệ cơ | 150 | Bộ | Môn Tự nhiên và Xã hội (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 69 | Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 150 | Bộ | Môn Tự nhiên và Xã hội (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 70 | Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | 150 | Bộ | Môn Tự nhiên và Xã hội (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 71 | Bốn mùa | 150 | Bộ | Môn Tự nhiên và Xã hội (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 72 | Mùa mưa và mùa khô | 150 | Bộ | Môn Tự nhiên và Xã hội (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 73 | Một số hiện tượng thiên tai thường gặp | 150 | Bộ | Môn Tự nhiên và Xã hội (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 74 | Bộ các video /Clip | 76 | Bộ | Môn Tự nhiên và Xã hội (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 75 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 150 | Bộ | Môn Tự nhiên và Xã hội (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 76 | Mô hình Bộ xương | 19 | Bộ | Môn Tự nhiên và Xã hội (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 77 | Mô hình Hệ cơ | 20 | Bộ | Môn Tự nhiên và Xã hội (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 78 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) | 20 | Bộ | Môn Tự nhiên và Xã hội (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 79 | Máy tính xách tay | 3 | Cái | Danh mục thiết bị dùng chung (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 80 | Tủ | 2 | Cái | Danh mục thiết bị dùng chung (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 81 | Tủ nấu cơm dùng gas công nghiệp | 1 | Cái | Thiết bị, đồ dùng nhà ăn, nhà bếp, khu ở nội trú, bán trú (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 82 | Máy lọc nước công nghiệp | 2 | Bộ | Thiết bị, đồ dùng nhà ăn, nhà bếp, khu ở nội trú, bán trú (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 83 | Bàn bóng bàn + vợt + bóng + lưới + cột 18mm | 20 | Bộ | Thiết bị phục vụ cho các hoạt động dạy và học (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 84 | Bộ tập liên hoàn vận động ngoài trời | 11 | Bộ | Thiết bị phục vụ cho các hoạt động dạy và học (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 85 | Máy chạy bộ | 13 | Bộ | Thiết bị phục vụ cho các hoạt động dạy và học (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 86 | Bàn vi tính | 3 | Cái | Thiết bị phòng học và các phòng chức năng chuyên môn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 87 | Ghế ngồi | 3 | Cái | Thiết bị phòng học và các phòng chức năng chuyên môn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 88 | Máy vi tính để bàn | 3 | Cái | Thiết bị phòng học và các phòng chức năng chuyên môn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 89 | Tủ tài liệu | 3 | Cái | Thiết bị phòng học và các phòng chức năng chuyên môn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 90 | Giá để thiết bị | 15 | Cái | Thiết bị phòng học và các phòng chức năng chuyên môn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 91 | Bàn đọc 6 chỗ | 24 | Cái | Thiết bị phòng học và các phòng chức năng chuyên môn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 92 | Ghế gấp | 120 | Cái | Thiết bị phòng học và các phòng chức năng chuyên môn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 93 | Bộ thiết bị âm thanh trong nhà | 3 | Bộ | Thiết bị phòng học và các phòng chức năng chuyên môn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 94 | Trống đội | 3 | Bộ | Thiết bị phòng học và các phòng chức năng chuyên môn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 95 | Trống trường | 3 | Cái | Thiết bị phòng học và các phòng chức năng chuyên môn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 96 | Đàn Organ | 3 | Cái | Thiết bị phòng học và các phòng chức năng chuyên môn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 97 | Ti vi | 3 | Cái | Thiết bị phòng học và các phòng chức năng chuyên môn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 98 | Tượng bác Hồ | 3 | Cái | Thiết bị phòng học và các phòng chức năng chuyên môn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 99 | Bục đặt Bác hồ | 3 | Cái | Thiết bị phòng học và các phòng chức năng chuyên môn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 100 | Bục phát biểu | 3 | Cái | Thiết bị phòng học và các phòng chức năng chuyên môn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 101 | Quần áo nghi thức đội (có thắt lưng) | 105 | Bộ | Thiết bị phòng học và các phòng chức năng chuyên môn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 102 | Tủ trưng bày sách | 10 | Cái | Thiết bị phòng học và các phòng chức năng chuyên môn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 103 | Giá trang trí | 10 | Cái | Thiết bị phòng học và các phòng chức năng chuyên môn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 104 | Bàn hội đồng | 50 | Cái | Thiết bị phòng học và các phòng chức năng chuyên môn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 105 | Ghế phòng truyền thống | 100 | Cái | Thiết bị phòng học và các phòng chức năng chuyên môn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 106 | Khung ảnh | 50 | Cái | Thiết bị phòng học và các phòng chức năng chuyên môn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 107 | Bục đặt Bác hồ | 5 | Cái | Thiết bị phòng học và các phòng chức năng chuyên môn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 108 | Tượng bác Hồ | 5 | Cái | Thiết bị phòng học và các phòng chức năng chuyên môn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét ký với cơ sở giáo dục. Các hợp đồng nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc khi có yêu cầu của chủ đầu tư để đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.710.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có cam kết có mặt xử lý sự cố trong vòng 12 giờ khi được thông báo (kèm theo tài liệu chứng minh); Trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất nhưng không khắc phục sự cố được thì Nhà thầu phải thay mới 100%. Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì duy tu bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho thiết bị chào thầu. Nhà thầu có tài liệu chứng minh có đại lý (hoặc đại diện) đáp ứng được thực hiện việc bảo hành thiết bị trong suốt thời gian bảo hành. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi