Gói thầu: Đầu tư mua sắm trang thiết bị cho TTDL tại Hoàng Hoa Thám (HCM) và TTDL Bình Dương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210723299-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH VIETTEL - CHT |
| Tên gói thầu | Đầu tư mua sắm trang thiết bị cho TTDL tại Hoàng Hoa Thám (HCM) và TTDL Bình Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210603929 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 15:03:00 đến ngày 2021-07-19 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,632,973,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ mô tơ trượt tự động, Loại cửa mở trượt 2 cánh | 2 | Bộ | Hàng chính hãng | ||
| 2 | Nắp hộp kỹ thuật bọc 2 mặt bằng inox 304 dày 1.0mm (thay lại cả ốp inox cửa cũ) | 40 | m dài | Nắp hộp kỹ thuật bọc 2 mặt bằng inox 304 dày 1.0mm (thay lại cả ốp inox cửa cũ) | ||
| 3 | Kẹp kính chuyên dụng cửa tự động | 16 | chiếc | Kẹp kính chuyên dụng cửa tự động | ||
| 4 | Bộ khóa điện dùng cho cửa tự động | 2 | Bộ | Bộ khóa điện dùng cho cửa tự động | ||
| 5 | Smart Tivi 4K 85 inch hoặc tương đương | 1 | Chiếc | 4K hoặc tương đương | ||
| 6 | Giá đỡ và dây tín hiệu cho màn hình | 1 | Bộ | Giá đỡ và dây tín hiệu cho màn hình | ||
| 7 | Màn hình ghép chuyên dụng | 12 | Chiếc | LCD ≥55" Full HD, Độ sáng 500cd/m2 Biên ghép ≤1.8mm Độ phân giải Full HD (1920 x 1080 Tích hợp bộ xử lý hình ảnh cho phép tín hiệu hiển thị toàn màn hình ghép | ||
| 8 | Bộ điều khiển | 1 | Bộ | Hỗ trợ 12 tín hiệu video đầu vào và 12 tín hiệu video đầu ra Điều khiển không dây qua Tablet, điều khiển qua IP | ||
| 9 | Giá đỡ màn hình | 12 | Chiếc | Tải trọng tối đa ≥ 29 kg Cùng hãng sản xuất màn hình ghép | ||
| 10 | Dây HDMI 20m | 12 | Cái | Chiều dài ≥ 20m Khả năng truyền tín hiệu full HD | ||
| 11 | Cáp điện 3x2,5 | 12 | m | Cáp điện 3x2,5 | ||
| 12 | Ổ cắm điện 3 chấu 6 lỗ | 6 | cái | Ổ cắm điện 3 chấu 6 lỗ | ||
| 13 | Khung thép, nhôm định hình hỗ trợ lắp đặt giá treo trên tường | 1 | gói | Khung thép, nhôm định hình hỗ trợ lắp đặt giá treo trên tường | ||
| 14 | Màn hình led chạy chữ điện tử | 3,64 | m2 | Hệ thống bảng led P10 outdoor Fullcolor cao cấp. KT: 5200x700mm | ||
| 15 | Máy điều hòa | 2 | máy | Âm trần công suất 42.600BTU /h, thổi đa hướng | ||
| 16 | Bộ giá treo dàn máy lạnh âm trần | 2 | Bộ | Bộ giá treo dàn máy lạnh âm trần | ||
| 17 | Ty treo đỡ ống đồng | 8 | Bộ | Ty treo đỡ ống đồng | ||
| 18 | Ống đồng Thái Lan. | 57 | m | Ống đồng Thái Lan. | ||
| 19 | Bọc bảo ôn ống đồng | 57 | m | Bọc bảo ôn ống đồng | ||
| 20 | Cáp điện đôi 2x2,5mm2 | 100 | m | Cáp điện đôi 2x2,5mm2 | ||
| 21 | Cáp điện 4.0mm | 260 | m | Cáp điện 4.0mm | ||
| 22 | Cáp điện 10.0mm | 100 | m | Cáp điện 10.0mm | ||
| 23 | Ống nước thoát nước ngưng kèm bảo ôn d27 | 20 | m | Ống nước thoát nước ngưng kèm bảo ôn d27 | ||
| 24 | Aptomat 3p C40 | 2 | bộ | Aptomat 3p C40 | ||
| 25 | Giá đỡ dàn nóng | 2 | bộ | Giá đỡ dàn nóng | ||
| 26 | Ống ruột gà bảo vệ dây điện d32 | 50 | m | Ống ruột gà bảo vệ dây điện d32 | ||
| 27 | Vật tư phụ | 2 | lô | Vật tư phụ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.96E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ít nhất có 02 hợp đồng trong đó có 01 hợp đồng triển khai hệ thống mà hình ghép có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 đồng và 01 hợp đồng triển khai hệ thống cơ điện lạnh có giá trị tối thiểu 150.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.400.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật chính hãng 24 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi