Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210723778-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210420595 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Thanh Xuân hỗ trợ, Ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 15:17:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,697,738,024 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 11 PHÒNG - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,74 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,339 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,296 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,442 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | mối nối |
| 10 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140,337 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,359 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,422 | tấn |
| 13 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,221 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,436 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,325 | tấn |
| 16 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,672 | 100m |
| 17 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I. Ép âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,417 | 100m |
| 18 | Cọc dẫn ép âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 19 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 218 | mối nối |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,713 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,713 | m3 |
| 22 | Đào đất đài móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 390,894 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,136 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,773 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,976 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bê tông lót đài móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,442 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn bê tông lót dầm móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,501 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,594 | m3 |
| 29 | ván khuôn đài móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,335 | 100m2 |
| 30 | ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,297 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,206 | tấn |
| 32 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,251 | tấn |
| 33 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,98 | tấn |
| 34 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,203 | m3 |
| 35 | ván khuôn cổ cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,648 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,675 | m3 |
| 38 | ván khuôn bê tông lót giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,893 | m3 |
| 40 | ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,719 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,521 | tấn |
| 42 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,381 | tấn |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,666 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,332 | 100m3 |
| 46 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,376 | m3 |
| 47 | ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,43 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,322 | tấn |
| 52 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,317 | tấn |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,525 | m3 |
| 54 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,109 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,109 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,4 | m2 |
| 57 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,016 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,616 | m2 |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 60 | ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cấu kiện |
| B | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 11 PHÒNG - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,065 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,886 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,096 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,002 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,904 | tấn |
| 6 | bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,694 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,37 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,017 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,11 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,78 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,661 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 275,547 | m3 |
| 13 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,409 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,05 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,486 | m3 |
| 16 | ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,894 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,627 | tấn |
| 18 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,363 | m3 |
| 20 | ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,232 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,955 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,086 | m3 |
| 23 | ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,536 | tấn |
| 27 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,654 | m3 |
| 28 | ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,109 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,23 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,23 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 336,641 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,179 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,73 | md |
| C | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 11 PHÒNG - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 391,903 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,281 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,375 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,991 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,33 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,876 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,774 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,73 | m3 |
| D | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 11 PHÒNG - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,323 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,621 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,827 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,977 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 953,536 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.731,089 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.126,057 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 869,364 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.964,639 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 185,226 | m |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,96 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 991,513 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.691,149 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.759,527 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 410,454 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch viền vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x150mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,928 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 176,261 | m2 |
| 18 | Lắp đặt trần nhôm Clip in 600x600 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 176,261 | m2 |
| 19 | Trần nhôm Clip in 600x600x0.8 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 176,261 | m2 |
| 20 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,457 | m3 |
| 21 | Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/1m2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152,865 | m2 |
| 22 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143,352 | m2 |
| 23 | Lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143,352 | m2 |
| 24 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,72 | m2 |
| 25 | Khoét lỗ bàn đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | lỗ |
| 26 | Sản xuất khung Inox đỡ bàn đá chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 27 | Lắp đặt khung Inox đỡ bàn đá chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 28 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 269,137 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 178,313 | m2 |
| 30 | Chống thấm seno bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/1m2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 223,357 | m2 |
| 31 | Chống thẩm cổ ống thoát nước mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 32 | Nắp tôn che cửa lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Bậc thép lên mái fi 20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 34 | Lắp dựng trụ cầu thang bằng INOX 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,808 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,878 | m2 |
| 37 | Bu lông M8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 357,92 | cái |
| 38 | Sản xuất lan can Inox hành lang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,527 | tấn |
| 39 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,749 | m2 |
| 40 | Râu thép liên kết | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 41 | Bu lông M8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 744,72 | cái |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,983 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,5 | m2 |
| 44 | SX cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,35 | m2 |
| 45 | SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,6 | m2 |
| 46 | SX cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ , kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,525 | m2 |
| 47 | SX cửa sổ 4 cánh lùa nhôm hệ , kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,18 | m2 |
| 48 | SX cửa sổ mở hất nhôm hệ , kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7 | m2 |
| 49 | Sản xuất vách kính nhôm hệ, kính 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 179,305 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 293,355 | m2 |
| 51 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 179,305 | m2 |
| 52 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,033 | tấn |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 268,62 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,259 | m2 |
| 55 | Thùng tôn 2 mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
| 56 | Sản xuất khung thép mạ kẽm hộp đỡ chi tiết trang trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,494 | tấn |
| 57 | Sản xuất khung thép trang trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,744 | tấn |
| 58 | Lắp đặt khung thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,238 | tấn |
| 59 | Sơn giả gỗ khung thép trang trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 188,1 | m2 |
| 60 | Lắp đặt thép tấm trang trí dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,921 | m2 |
| 61 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 62 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m3 |
| 63 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 64 | ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,276 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | m3 |
| 67 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,717 | m3 |
| 68 | ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 69 | Nylon lót chống mất nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,17 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,621 | m2 |
| 71 | Cắt rãnh đường dốc tạo ma sát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,28 | m |
| 72 | Sản xuất lan can đường dốc bằng Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 73 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,94 | m2 |
| 74 | Râu thép liên kết với | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| E | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 11 PHÒNG KẾT HỢP BẾP-PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học, đèn led bóng đôi thủy tinh 18Wx2 + cần treo thả (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led chống ẩm M18 công suất 36W lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp led 1 bóng T8 dài 1.2m (1x18W) lắp nổi sát trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần D 220/18W lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led Downlight D110/9W, 220V, lắp âm trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led gắn tường công suất 1x10W, 220V ánh sáng trắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt hướng trục D400-1x150W lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V + hộp số điều chỉnh tốc độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | cái |
| 9 | Móc treo quạt trần D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt thông gió 1 chiều KT250x250-1x30W, 220V gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | cái |
| 16 | Aptomat 1P-20A bình nước nóng (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 17 | MCB 10A-1P, ICU=6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 18 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 19 | MCB 20A-1P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 20 | MCB 50A-2P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 21 | MCB 25A-3P, ICU= 6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | MCB 32A-3P, ICU= 6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | MCB 100A-3P, ICU= 22kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 25 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 26 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 27 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m |
| 28 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 460 | m |
| 29 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 30 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.374 | m |
| 31 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.562 | m |
| 32 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7.742 | m |
| 33 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 242 | m |
| 34 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6 mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 35 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 712 | m |
| 36 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 781 | m |
| 37 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 38 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 642 | m |
| 39 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 704 | m |
| 40 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.437 | m |
| 41 | Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 42 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 43 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 44 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | hộp |
| 45 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 257 | hộp |
| 46 | Ống UPVC D60; L = 250mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m |
| 47 | MCB 10A-1P, ICU=6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 48 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | MCB 32A-2P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | MCB 50A-2P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 51 | MCB 25A-3P, ICU= 6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | MCB 40A-3P, ICU= 6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | MCB 50A-3P, ICU= 6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | MCB 63A-3P, ICU= 6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | MCCB 125A-3P, ICU= 30A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 57 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 700x500x200 mm lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 58 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | m |
| 59 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 60 | Dây dẫn Cu/PVC 1x16mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | m |
| 61 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 62 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 63 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m |
| 64 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 65 | Đào đất đặt dây chống sét đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | m3 |
| 66 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | 100m3 |
| 67 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 68 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cọc |
| 69 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 294 | m |
| 70 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | m |
| 71 | Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m |
| 72 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 333 | cái |
| 73 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 74 | Bulông đai ốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 75 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 80 | Bộ van xả tiểu tay gạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 81 | Lắp đặt si phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 83 | Lắp đặt bình nước nóng dung tích 30 lít | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | bộ |
| 86 | Lắp đặt si phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | bộ |
| 87 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 88 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa bếp đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi chậu rửa bếp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 92 | Lắp đặt si phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 93 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 94 | Bẫy mỡ Inox 100L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 96 | Lắp đặt van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 98 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,02 | 100m |
| 100 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,02 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 102 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,24 | 100m |
| 104 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,24 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,63 | 100m |
| 106 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,63 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống PPR cấp nước nóng PN20 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,86 | 100m |
| 108 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,86 | 100m |
| 109 | Van PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Van PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 111 | Van PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | cái |
| 121 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 179 | cái |
| 122 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 125 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D20x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 126 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50x40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | cái |
| 130 | Lắp đặt Tê đều thép tráng kẽm D15x15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 131 | Rắc co nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 132 | Rắc co nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 133 | Rắc co nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 134 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 135 | Lắp nút bịt nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 136 | Lắp nút bịt nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 138 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 209 | cái |
| 139 | Lắp đặt kép tráng kẽm D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt kép tráng kẽm D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt kép Inox D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 235 | cái |
| 142 | Măng sông PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 143 | Măng sông PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 144 | Măng sông PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 145 | Măng sông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 146 | Măng sông PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 147 | Măng sông PPR ren trong D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 148 | Măng sông PPR ren trong D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 149 | Dây nối mềm D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 147 | cái |
| 150 | Dây cấp nước bình nóng lạnh Inox D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 151 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 152 | Lắp đặt ống gen bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 CLASS 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,04 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,94 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 CLASS 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,34 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 CLASS 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 157 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 158 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 159 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | cái |
| 160 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 186 | cái |
| 161 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 162 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 163 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 198 | cái |
| 164 | Y nhựa uPVC D110/110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | cái |
| 165 | Y nhựa PVC D75/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 166 | Tê cân nhựa uPVC D110/110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 167 | Tê cân nhựa uPVC D42/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 168 | Y nhựa uPVC D110/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 169 | Y nhựa uPVC D90/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 170 | Y nhựa PVC D75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 171 | Côn thu uPVC D75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 172 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 173 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 174 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 175 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 176 | Xi phong uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 177 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 178 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 179 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | cái |
| 180 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,06 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 CLASS 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 CLASS 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 184 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 185 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 186 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 187 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 188 | Cầu chắn rác Inox - DN80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 189 | Phễu thu nước DN65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 190 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | cái |
| 191 | Vít nở nhựa M8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | cái |
| F | NHÀ CẦU | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,825 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,474 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,434 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,624 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II. Ép âm (NC,M*1.05) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m |
| 9 | Cọc dẫn ép âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 13 | Đào đất đài móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,219 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông lót đài móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bê tông lót dầm móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,019 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đài móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | tấn |
| 23 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 24 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,649 | tấn |
| 25 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,221 | m3 |
| 26 | ván khuôn cổ cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,349 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,356 | m3 |
| 29 | ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 31 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,186 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,566 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 34 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | tấn |
| 35 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,497 | tấn |
| 36 | bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,348 | m3 |
| 37 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,312 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | tấn |
| 40 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,58 | m3 |
| 42 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,779 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,761 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,325 | m3 |
| 45 | ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,645 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 49 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,275 | m3 |
| 50 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,183 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,591 | m3 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,99 | 100m2 |
| 53 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m3 |
| 54 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,908 | m3 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,736 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,342 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,7 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,9 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,736 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 214,942 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,225 | m2 |
| 62 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,227 | m3 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,422 | m2 |
| 64 | Chống thấm seno bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/1m2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,77 | m2 |
| 65 | Sản xuất lan can Inox hành lang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,875 | tấn |
| 66 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,158 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,894 | m2 |
| 68 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,09 | md |
| G | NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP CẢI TẠO - PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,225 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,114 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa, lan can hành lang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,308 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,164 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,587 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,72 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 172,347 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,725 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 198,625 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,373 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 576,865 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 910,406 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,462 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,933 | m3 |
| H | NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP CẢI TẠO - PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,141 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 8 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,592 | m3 |
| 10 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,362 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,471 | m3 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,829 | 100m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,075 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 339,725 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,854 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 463,6 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.490,804 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,468 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 241,22 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch viền vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x150mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,466 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,749 | m2 |
| 28 | Lắp đặt trần nhôm Clip in 600x600 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,743 | m2 |
| 29 | Trần nhôm Clip in 600x600x0.8 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,743 | m2 |
| 30 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,475 | m3 |
| 31 | Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/1m2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,739 | m2 |
| 32 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,639 | m2 |
| 33 | Lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,639 | m2 |
| 34 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,208 | m2 |
| 35 | Khoét lỗ bàn đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | lỗ |
| 36 | Sản xuất khung Inox đỡ bàn đá chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 37 | Lắp đặt khung Inox đỡ bàn đá chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 38 | Sản xuất lan can Inox hành lang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 39 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,244 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,285 | m2 cấu kiện |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| I | NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP CẢI TẠO -PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học, đèn tube led bóng đôi thủy tinh 18Wx2 + cần treo thả (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp 2 bóng dài 1.2m, bóng led 2(1x18W) lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần D 220/18W lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led Downlight D110/9W, 220V, lắp âm trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led gắn tường công suất 1x10W, 220V ánh sáng trắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V + hộp số điều chỉnh tốc độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 8 | Móc treo quạt trần D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt thông gió 1 chiều KT250x250-1x30W, 220V gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | cái |
| 15 | MCB 10A-1P, ICU=6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 17 | MCB 20A-1P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 18 | MCB 25A-2P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | MCB 32A-2P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | MCB 40A-2P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | MCB 50A-2P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 23 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 24 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 25 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 26 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 178 | m |
| 27 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.326 | m |
| 28 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.320 | m |
| 29 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 30 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6 mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 31 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89 | m |
| 32 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 663 | m |
| 33 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162 | m |
| 34 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 598 | m |
| 35 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.023 | m |
| 36 | Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 37 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 38 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 39 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | hộp |
| 40 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | hộp |
| 41 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127 | hộp |
| 42 | Ống UPVC D60; L = 250mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 43 | MCB 10A-1P, ICU=6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 44 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | MCB 25A-2P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | MCB 32A-2P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | MCB 40A-2P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | MCB 50A-2P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | MCB 50A-3P, ICU= 6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | MCCB 100A-3P, ICU= 22kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 52 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 53 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | m |
| 54 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | m |
| 55 | Hộp gen nhựa PVC 60x22mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 56 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 57 | Lắp đặt hạt ổ cắm mạng lan RJ45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 58 | Mặt ổ cắm 1 lỗ mạng Lan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 59 | Đế nhựa chống cháy âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 60 | Lắp đặt SWITCH 16 PORT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt tủ RACK 6 U: KT: H320XW560XD400 mm sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 62 | Giá đỡ tủ Rack 6U | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt cáp mạng CATSE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 195 | m |
| 64 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 65 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123 | m |
| 66 | Lắp đặt hộp đấu nối KT:110x110x50 mm lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 67 | Đào đất đặt dây chống sét đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m3 |
| 68 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 69 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 70 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 71 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | m |
| 72 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m |
| 73 | Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 74 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 75 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 76 | Bulông đai ốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 77 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu xí bệt cho người lớn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho người lớn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 85 | Bộ van xả tiểu tay gạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt si phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 88 | Bộ van xả tiểu tay gạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt si phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cho người lớn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 92 | Lắp đặt si phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cho trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 95 | Lắp đặt si phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 96 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 97 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 98 | Lắp đặt van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 100 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 102 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | 100m |
| 104 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 106 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 108 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 109 | Van PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Van PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 119 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 120 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Rắc co nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 130 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 131 | Rắc co nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 132 | Lắp nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 133 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 134 | Lắp đặt kép tráng kẽm D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt kép tráng kẽm D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt kép Inox D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 137 | Lắp đặt Tê đều thép tráng kẽm D15x15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 138 | Măng sông PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 139 | Măng sông PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 140 | Măng sông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 141 | Măng sông PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 142 | Dây nối mềm D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 143 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 144 | Lắp đặt ống gen bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 CLASS 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 CLASS 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 CLASS 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 149 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 150 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 151 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 152 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 153 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 154 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 155 | Y nhựa uPVC D110/110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 156 | Y nhựa PVC D75/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 157 | Y nhựa PVC D75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 158 | Y nhựa PVC D90/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 159 | Y nhựa uPVC D110/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 160 | Côn thu uPVC D110/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 161 | Côn thu uPVC D75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 162 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 163 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 164 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 165 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 166 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 167 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 168 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 169 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 170 | Xi phong uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 CLASS 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 173 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 174 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 175 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 176 | Y nhựa uPVC D90/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 177 | Cầu chắn rác Inox - DN80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 178 | Phễu thu nước DN65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 179 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 180 | Vít nở nhựa M8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| J | SAN NỀN | |||
| 1 | Bơm nước tát ao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0629 | ca |
| 2 | Đào xúc đất , đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.310,756 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp I, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3009 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất , đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,278 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1628 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,4613 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đồi để đắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7.311,283 | m3 |
| K | SÂN, BÓ VỈA | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,933 | 100m3 |
| 2 | Lớp Nylon chống mất nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.866 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,1 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 230,9 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.230 | m2 |
| 6 | Thảm cỏ nhân tạo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | m2 |
| 7 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,0225 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0324 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1578 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6477 | m3 |
| 11 | ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5405 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,1319 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,9056 | m2 |
| 14 | Ốp gạch thẻ bồn cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,9056 | m2 |
| L | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,222 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,473 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 6 | ván khuôn bê tông lót móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,554 | m3 |
| 8 | ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | 100m2 |
| 9 | ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,011 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,182 | m3 |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,259 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,258 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,831 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,243 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,404 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,509 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,036 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,999 | m3 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,557 | 100m2 |
| 33 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m3 |
| 34 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,268 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,664 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,784 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,627 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,234 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,3 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,448 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,561 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,486 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,24 | m |
| 45 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,339 | m3 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,462 | m2 |
| 47 | Chống thấm seno bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/1m2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,902 | m2 |
| 48 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,032 | m2 |
| 49 | SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 50 | SX cửa sổ 2 cánh nhôm hệ loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,02 | m2 |
| 52 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | tấn |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,609 | m2 |
| 55 | Gia công cổng sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,331 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,21 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,67 | m2 |
| 58 | Lắp dựng tấm tôn cánh cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 59 | Lắp đặt bản lề cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 60 | Lắp đặt khoá cửa then cài cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt đèn led tube 1 bóng 1.2m gắn tường, CS: 1x18W, 220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần D 220/18W lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt Quạt đảo trần 3 cánh D400 công suất 46W - 220V/50HZ + hộp số điều chỉnh tốc độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | MCB 10A-1P, ICU=4.5kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | MCB 20A-2P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | MCB 25A-2P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Bộ timer hẹn giờ công suất 3000W-220VAC-50HZ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 350x250x120 mm lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 72 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 73 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 74 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 75 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 76 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 77 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 78 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 80 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Rọ chắn rác DN80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| M | BIỂN CỔNG | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,557 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 4 | bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | m3 |
| 5 | ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,301 | m3 |
| 7 | bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,215 | m3 |
| 8 | ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,551 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 12 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt chữ bằng Inox mạ đồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,92 | m2 |
| N | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,111 | m3 |
| 2 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | tấn |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,334 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,019 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,411 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,52 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,338 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,894 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,752 | m2 |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,88 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,676 | m2 |
| 18 | Lắp dựng tấm tôn trang trí tường rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9 | m2 |
| 19 | Đào móng băng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,448 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,092 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,169 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,968 | m3 |
| 27 | ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 29 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,107 | tấn |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,043 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,887 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,359 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 35 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,128 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,045 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,874 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,047 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,334 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,04 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,008 | m2 |
| 43 | Lắp dựng tấm tôn trang trí tường rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 44 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,441 | m3 |
| 45 | ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,148 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 47 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,271 | tấn |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,961 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,285 | m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,356 | m3 |
| 51 | ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,209 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 53 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132,463 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,506 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,844 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220,813 | m2 |
| 58 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,713 | m3 |
| 59 | ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | 100m2 |
| 60 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 61 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,882 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,214 | m3 |
| 64 | bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | m3 |
| 65 | ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | 100m2 |
| 66 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 67 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,248 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,826 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,803 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,877 | m2 |
| 72 | Đào móng băng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,114 | m3 |
| 73 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,013 | 100m3 |
| 75 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,278 | 100m |
| 76 | bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,268 | m3 |
| 77 | ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 78 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,986 | m3 |
| 79 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170,336 | m3 |
| 80 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,148 | m3 |
| 81 | ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,251 | 100m2 |
| 82 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 83 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,465 | tấn |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,172 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,462 | m3 |
| 86 | bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,304 | m3 |
| 87 | ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,356 | 100m2 |
| 88 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 89 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,258 | tấn |
| 90 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 226,589 | m2 |
| 91 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,182 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,656 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 382,427 | m2 |
| 94 | Đào móng băng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,664 | m3 |
| 95 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,394 | 100m3 |
| 97 | bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,106 | m3 |
| 98 | ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,129 | 100m2 |
| 99 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,3 | m3 |
| 100 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,179 | m3 |
| 101 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,837 | m3 |
| 102 | ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,233 | 100m2 |
| 103 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 104 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,428 | tấn |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,587 | m3 |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,52 | m3 |
| 107 | bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,132 | m3 |
| 108 | ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,329 | 100m2 |
| 109 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 110 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,238 | tấn |
| 111 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 209,45 | m2 |
| 112 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,598 | m2 |
| 113 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,959 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 354,007 | m2 |
| O | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,441 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,369 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,533 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,048 | m2 |
| 13 | Bu lông đặt trong bê tông M16x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 14 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | tấn |
| 16 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | tấn |
| 20 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 21 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,611 | m2 |
| 23 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,604 | 100m2 |
| 24 | Máng tôn thu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 25 | Rọ cầu chắn rác DN90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | quả |
| 26 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | 100m |
| P | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x95mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m |
| 2 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m |
| 3 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | m |
| 4 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143 | m |
| 5 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143 | m |
| 6 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 7 | Dây Cu/PVC 1x50mm2 (nối đất) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 8 | Dây Cu/PVC 1x16mm2 (nối đất) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143 | m |
| 9 | Dây Cu/PVC 1x10mm2 (nối đất) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143 | m |
| 10 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 (nối đất) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt ống gen nhựa PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN105/80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN85/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,94 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,02 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN50/40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,41 | 100m |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 25A, ICU=6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 32A, ICU=6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 40A, ICU=6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 100A, ICU=22KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 150A, ICU=30KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 250A, ICU=42KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cầu chì xoáy 2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn báo pha 220V, 3W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Khoá chuyển mạch đo vôn 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 250/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 250/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt thanh cái đồng 30x4 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 29 | Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT : 1200x600x350mm loại lắp nổi, (kèm phụ kiện lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha 3x5A gián tiếp 220/380V, hữu công (KWH), 3 pha 4 dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 33 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 36 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 38 | Chụp đầu cao su chống nước cho ống HDPE DN105/80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Đai Inox + khóa đai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 40 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp , đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,888 | m3 |
| 41 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,547 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,569 | 100m3 |
| 43 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | md |
| 44 | Xếp gạch đặc rãnh đặt cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.485 | viên |
| 45 | Sứ báo cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,25 | cái |
| Q | CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,436 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,436 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,436 | 100m3 |
| 4 | Máy bơm nước sinh hoạt, Q=1.2-6.6m3/h; H=29.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Rọ hút đồng DN40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Rọ hút đồng DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van phao cơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Ống nhựa HDPE D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,11 | 100m |
| 9 | Ống nhựa PPR D50, cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 10 | Ống nhựa PPR D40, cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | 100m |
| 11 | Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | 100m |
| 12 | Nối góc 90 độ HDPE D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 16 | Van đồng 1 chiều DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Van đồng 1 chiều DN25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Van đồng 2 chiều DN40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Van đồng 2 chiều DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Van đồng 2 chiều DN25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Rắc co PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Rắc co PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Rắc co PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Nút bịt PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Nút bịt PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Nút bịt PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Kép tráng kẽm D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Kép tráng kẽm D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 29 | Kép tráng kẽm D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Măng sông nhựa HDPE D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 31 | Măng sông nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 32 | Măng sông PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 33 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,57 | 100m |
| 34 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 35 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 263 | m |
| 36 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144,557 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,379 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,067 | 100m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,997 | m3 |
| 40 | ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,462 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,764 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,126 | m3 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 238,698 | m2 |
| 44 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,923 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,481 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,346 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 217 | cấu kiện |
| 48 | Đào móng cống,đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,45 | m3 |
| 49 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| 52 | Mua ống cống D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 53 | Lắp dựng cống D400, đoạn ống dài 2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | đoạn ống |
| 54 | Mua gối cống D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 55 | Lắp đặt gối cống D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| R | PHẦN PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn , chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 348,46 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,082 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,69 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 5 | Phá dỡ lan can, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,832 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,481 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,192 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 191,673 | m3 |
| S | PHẦN PHÁ DỠ NHÀ BẾP 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái , chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,013 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,458 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,988 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,042 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,03 | m3 |
| T | PHẦN PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,49 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,795 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,532 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,327 | m3 |
| U | PHẦN PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn , chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,12 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,66 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,976 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,475 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,451 | m3 |
| V | PHẦN PHÁ DỠ - TƯỜNG RÀO PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt hàng rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,587 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,592 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,592 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.655E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu gồm phần xây dựng kết cấu BTCT và hoàn thiện (điện, nước). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
24.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi