Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210719826-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Nông Lâm Tp.Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210408952
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu học phí và kinh phí thường xuyên của Trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 15:17:00 đến ngày 2021-07-19 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,769,273,826 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là ≥03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1.240.000.000 đồng. Hoặc:- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.720.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực Hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp theo quy định cũ) vẫn còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hành nghề (cấp theo quy định cũ) lĩnh vực giám sát như yêu cầu còn hiệu lực thì nhân sự kê khai và tự xếp hạng của chứng chỉ hành theo mẫu tại Phụ lục VI Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018).- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực Hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp theo quy định cũ) vẫn còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hành nghề (cấp theo quy định cũ) lĩnh vực giám sát như yêu cầu còn hiệu lực thì nhân sự kê khai và tự xếp hạng của chứng chỉ hành theo mẫu tại Phụ lục VI Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc bảo hộ lao độngb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực (trừ nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân dự kiến huy động tham gia gói thầu này ≥ 10 người, có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ kỹ thuật xây dựng hoặc các bằng cấp khác có đào tạo ngành nghề tương tự có giá trị tương đương, nêu rõ họ tên, ngành nghề và đáp ứng yêu cầu sau:+ Nghề cấp thoát nước: 02 người;+ Nghề nề (hoặc hoàn thiện hoặc xây dựng): 05 người;+ Nghề điện (hoặc cơ khí hoặc hàn): 03 người;a. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.b. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông 1,5kW(ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch 1,7kW(ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn 5kW(ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn 23kW(ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông 0,85kW(ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy mài 1kW(ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 150l (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ TRONG NHÀ
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V2,675100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,143tấn
3Tháo dỡ hệ thống điện, nướcMô tả kỹ thuật theo chương V235,14m2
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V153,14m2
5Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V52,009m2
6Tháo dỡ khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo chương V55,61m
7Cắt Sê nô, Ô văng, TườngMô tả kỹ thuật theo chương V107,871m
8Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,48m3
9Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
10Phá dỡ cột, trụ gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1,388m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V20,619m3
12Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
13Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,958m3
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V187,07m2
15Đục tẩy sạch bề mặt nền gạch phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V187,07m2
16Băm nhám bề mặt nềnMô tả kỹ thuật theo chương V57,285m2
17Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,86m2
18Phá lớp vữa trát tườngMô tả kỹ thuật theo chương V84,702m2
19Tẩy rỉ khung sắt, hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V51,739m2
20Chà, sủi lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V435,714m2
21Chà, sủi lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V329,121m2
22Chà sủi lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18,56m2
B THÁO DỠ NGOÀI NHÀ
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V98cấu kiện
2Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V3,404m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,869m3
4Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V19,05m
5Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V12,059m3
C VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI, PHÁT QUANG MẶT BẰNG
1Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V52,929m3
2Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V52,929m3
3Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V52,929m3
4Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,143tấn
5Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,143tấn
6Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,143tấn
7Phát quang mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,556100m2
D XÂY DỰNG
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,603m3
2Đào móng đà kiềng, bó vỉa, mương, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,854m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,322m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,764m3
5Rải nilon chống mất nước bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,976100m2
6Bê tông lót, đá 1x2,vữa BT M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,61m3
7Bê tông móng, đá 1x2,vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,138m3
8Bê tông cột, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
9Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,361m3
10Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,903m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,746m3
12Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M150Mô tả kỹ thuật theo chương V14,931m3
13Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V21,455m2
14Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
15Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V41,184m2
16Ván khuôn sàn, máiMô tả kỹ thuật theo chương V28,13m2
17Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V45,291m2
18Gia công lắp dựng cốt thép các loại, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V13,618100kg
19Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V1001 lỗ khoan
20Cấy râu chở thép D10 dài 30cm sử dụng keo RamsetMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
21Xây móng, mương, hố ga, tam cấp gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,869m3
22Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,583m3
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,64m3
24Quét phụ gia liên kết lớp kết cấu cũ và mớiMô tả kỹ thuật theo chương V336,917m2
25Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,51m2
26Trát mặt trong hố ga, mương thoát nước, tbó nền, tam cấp vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,938m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V168,907m2
28Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,47m2
29Trát xà dầm, lanh tô vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,353m2
30Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3m2
31Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
32Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V138,841m2
33Láng mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,733m2
34Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,277tấn
35Gia công giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,411tấn
36Gia công dầm, kèo máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,4tấn
37Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,69tấn
38Gia công lưới thép hàn bao che mặt ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V45,08m2
39Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,277tấn
40Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,411tấn
41Lắp dựng dầm, kèo máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,4tấn
42Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,167tấn
43Lắp dựng lưới thép hànMô tả kỹ thuật theo chương V45,08m2
44Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,951100m2
45Lợp mái mái nhựa đặc Polycacbonat dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,658100m2
46Cung cấp, lắp đặt tấm Cemboard dày 2 cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,5m2
47Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V113,262m2
48Ốp đá tự nhiên, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,924m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V262,855m2
50Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V262,855m2
51Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.029,252m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V115,683m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V647,481m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V497,454m2
55Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,739m2
56Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V216,84m2
57Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
58Gia công Lắp dựng cánh cửa đi, cửa sổ sắt kính vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V51,805m2
59Gia công, Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắt kínhMô tả kỹ thuật theo chương V10,04m2
60Gia công, Lắp dựng cửa đi khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
61Gia công, Lắp dựng cửa đi lùa khung sắt pano thép lưới hànMô tả kỹ thuật theo chương V4,84m2
62Gia công, Lắp dựng lam nhôm C85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,42m2
63Gia công, Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,745m2
64Lắp ổ khoá cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
65Gia công, Lắp dựng ô thoáng trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6,3m2
66Gia công lắp dựng khung AluminiumMô tả kỹ thuật theo chương V4,16m2
67Gia công lắp dựng thang thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,02m
68Gia công lắp dựng kệ hóa chất inox 304 kích thước 800x550 mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
E ĐIỆN
1CCLĐ tủ điện 5-10 modulMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
2CCLĐ MCB 3P-50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3CCLĐ RCBO 3P-32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4CCLĐ RCBO 3P-25AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5CCLĐ MCB 2P-50AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
6CCLĐ RCBO 2P-32AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
7CCLĐ MCB 2P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8CCLĐ RCBO 2P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9CCLĐ ổ cắm đôi 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
10CCLĐ công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11CCLĐ công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12CCLĐ công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13CCLĐ đế nổiMô tả kỹ thuật theo chương V54hộp
14CCLĐ đèn led batten 1,2 m, 2 x 20WMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
15CCLĐ đèn led lắp nổi trần D200-18WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
16CCLĐ đèn có chao chụp - D330-80WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
17CCLĐ đèn led bán nguyệt 0,6 m, 18WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
18CCLĐ Quạt hút 300x300 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19CCLĐ dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V750m
20CCLĐ dây đơn 4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
21CCLĐ dây đơn 6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
22CCLĐ nẹp nhựa, ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V750m
23Đục tường, sàn để tạo rãnh đi dây điện âmMô tả kỹ thuật theo chương V162m
24Trát lại rãnh đi dây điện âmMô tả kỹ thuật theo chương V162m
F NƯỚC
1CCLĐ ống nhựa uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
2CCLĐ ống nhựa uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
3CCLĐ ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
4CCLĐ ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
5CCLĐ bồn cầu 2 khốiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Cung cấp lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7CCLĐ van chữ TMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Cung cấp lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Cung cấp lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Cung cấp lắp bộ xả chậu rửa + ống thải chữ PMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11CCLĐ chậu rửa đôi InoxMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
12Cung cấp lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
13CCLĐ dây mềm thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14CCLĐ dây cấp D15Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
15CCLĐ vòi nước D15Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
16CCLĐ bồn nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
17CCLĐ van phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18CCLĐ bể tự hoại Composite nằm ngang 1,6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
19CCLĐ gương soi 510 x 760 x 5 mmmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20CCLĐ phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21CCLĐ tê cong uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22CCLĐ lơi uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23CCLĐ tê cong uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24CCLĐ lơi uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25CCLĐ nối giảm uPVC 34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26CCLĐ co uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
27CCLĐ co uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
28CCLĐ tê uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29CCLĐ tê uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30CCLĐ co ren D27Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
31Đấu nối nước vào bồnMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
32Gia công lắp dựng giá đỡ bồn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33CCLĐ ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
34Cung cấp, lắp đặt giá đỡ chậu rửa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35CCLĐ van uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36CCLĐ van uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là ≥03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1.240.000.000 đồng. Hoặc:- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.720.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực Hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp theo quy định cũ) vẫn còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hành nghề (cấp theo quy định cũ) lĩnh vực giám sát như yêu cầu còn hiệu lực thì nhân sự kê khai và tự xếp hạng của chứng chỉ hành theo mẫu tại Phụ lục VI Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018).- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực Hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp theo quy định cũ) vẫn còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hành nghề (cấp theo quy định cũ) lĩnh vực giám sát như yêu cầu còn hiệu lực thì nhân sự kê khai và tự xếp hạng của chứng chỉ hành theo mẫu tại Phụ lục VI Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018).32
3 Cán bộ Phụ trách an toàn lao động 1 a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc bảo hộ lao độngb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực (trừ nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động).32
4 Công nhân kỹ thuật 10 Công nhân dự kiến huy động tham gia gói thầu này ≥ 10 người, có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ kỹ thuật xây dựng hoặc các bằng cấp khác có đào tạo ngành nghề tương tự có giá trị tương đương, nêu rõ họ tên, ngành nghề và đáp ứng yêu cầu sau:+ Nghề cấp thoát nước: 02 người;+ Nghề nề (hoặc hoàn thiện hoặc xây dựng): 05 người;+ Nghề điện (hoặc cơ khí hoặc hàn): 03 người;a. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.b. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông 1,5kW(ĐVT: Cái) Sử dụng tốt2
2 Máy cắt gạch 1,7kW(ĐVT: Cái) Sử dụng tốt2
3 Máy cắt uốn 5kW(ĐVT: Cái) Sử dụng tốt2
4 Máy hàn 23kW(ĐVT: Cái) Sử dụng tốt1
5 Máy khoan bê tông 0,85kW(ĐVT: Cái) Sử dụng tốt3
6 Máy mài 1kW(ĐVT: Cái) Sử dụng tốt1
7 Máy trộn vữa 150l (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->