Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210719826-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Nông Lâm Tp.Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210408952 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu học phí và kinh phí thường xuyên của Trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 15:17:00 đến ngày 2021-07-19 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,769,273,826 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là ≥03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1.240.000.000 đồng. Hoặc:- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.720.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực Hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp theo quy định cũ) vẫn còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hành nghề (cấp theo quy định cũ) lĩnh vực giám sát như yêu cầu còn hiệu lực thì nhân sự kê khai và tự xếp hạng của chứng chỉ hành theo mẫu tại Phụ lục VI Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018).- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực Hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp theo quy định cũ) vẫn còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hành nghề (cấp theo quy định cũ) lĩnh vực giám sát như yêu cầu còn hiệu lực thì nhân sự kê khai và tự xếp hạng của chứng chỉ hành theo mẫu tại Phụ lục VI Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc bảo hộ lao độngb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực (trừ nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân dự kiến huy động tham gia gói thầu này ≥ 10 người, có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ kỹ thuật xây dựng hoặc các bằng cấp khác có đào tạo ngành nghề tương tự có giá trị tương đương, nêu rõ họ tên, ngành nghề và đáp ứng yêu cầu sau:+ Nghề cấp thoát nước: 02 người;+ Nghề nề (hoặc hoàn thiện hoặc xây dựng): 05 người;+ Nghề điện (hoặc cơ khí hoặc hàn): 03 người;a. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.b. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông 1,5kW(ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch 1,7kW(ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn 5kW(ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn 23kW(ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông 0,85kW(ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy mài 1kW(ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa 150l (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ TRONG NHÀ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,675 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,143 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,14 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,14 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,009 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,61 | m |
| 7 | Cắt Sê nô, Ô văng, Tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,871 | m |
| 8 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 9 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 10 | Phá dỡ cột, trụ gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,388 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,619 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,958 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,07 | m2 |
| 15 | Đục tẩy sạch bề mặt nền gạch phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,07 | m2 |
| 16 | Băm nhám bề mặt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,285 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,86 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,702 | m2 |
| 19 | Tẩy rỉ khung sắt, hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,739 | m2 |
| 20 | Chà, sủi lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,714 | m2 |
| 21 | Chà, sủi lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,121 | m2 |
| 22 | Chà sủi lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,56 | m2 |
| B | THÁO DỠ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,404 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,869 | m3 |
| 4 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,05 | m |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,059 | m3 |
| C | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI, PHÁT QUANG MẶT BẰNG | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,929 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,929 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,929 | m3 |
| 4 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,143 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,143 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,143 | tấn |
| 7 | Phát quang mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | 100m2 |
| D | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,603 | m3 |
| 2 | Đào móng đà kiềng, bó vỉa, mương, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,854 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,322 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,764 | m3 |
| 5 | Rải nilon chống mất nước bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,976 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót, đá 1x2,vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2,vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,138 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,361 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,903 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,746 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,931 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,455 | m2 |
| 14 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,184 | m2 |
| 16 | Ván khuôn sàn, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,13 | m2 |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,291 | m2 |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép các loại, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,618 | 100kg |
| 19 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | 1 lỗ khoan |
| 20 | Cấy râu chở thép D10 dài 30cm sử dụng keo Ramset | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 21 | Xây móng, mương, hố ga, tam cấp gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,869 | m3 |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,583 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,64 | m3 |
| 24 | Quét phụ gia liên kết lớp kết cấu cũ và mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,917 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,51 | m2 |
| 26 | Trát mặt trong hố ga, mương thoát nước, tbó nền, tam cấp vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,938 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,907 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,47 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, lanh tô vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,353 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3 | m2 |
| 31 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,841 | m2 |
| 33 | Láng mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,733 | m2 |
| 34 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | tấn |
| 35 | Gia công giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | tấn |
| 36 | Gia công dầm, kèo mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | tấn |
| 38 | Gia công lưới thép hàn bao che mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,08 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | tấn |
| 40 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | tấn |
| 41 | Lắp dựng dầm, kèo mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,167 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lưới thép hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,08 | m2 |
| 44 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,951 | 100m2 |
| 45 | Lợp mái mái nhựa đặc Polycacbonat dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,658 | 100m2 |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt tấm Cemboard dày 2 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m2 |
| 47 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,262 | m2 |
| 48 | Ốp đá tự nhiên, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,924 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,855 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,855 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.029,252 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,683 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 647,481 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,454 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,739 | m2 |
| 56 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,84 | m2 |
| 57 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 58 | Gia công Lắp dựng cánh cửa đi, cửa sổ sắt kính vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,805 | m2 |
| 59 | Gia công, Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,04 | m2 |
| 60 | Gia công, Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 61 | Gia công, Lắp dựng cửa đi lùa khung sắt pano thép lưới hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m2 |
| 62 | Gia công, Lắp dựng lam nhôm C85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,42 | m2 |
| 63 | Gia công, Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,745 | m2 |
| 64 | Lắp ổ khoá cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 65 | Gia công, Lắp dựng ô thoáng trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 66 | Gia công lắp dựng khung Aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m2 |
| 67 | Gia công lắp dựng thang thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,02 | m |
| 68 | Gia công lắp dựng kệ hóa chất inox 304 kích thước 800x550 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| E | ĐIỆN | |||
| 1 | CCLĐ tủ điện 5-10 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 2 | CCLĐ MCB 3P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | CCLĐ RCBO 3P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | CCLĐ RCBO 3P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | CCLĐ MCB 2P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | CCLĐ RCBO 2P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | CCLĐ MCB 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | CCLĐ RCBO 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | CCLĐ ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 10 | CCLĐ công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | CCLĐ công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | CCLĐ công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | CCLĐ đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | hộp |
| 14 | CCLĐ đèn led batten 1,2 m, 2 x 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 15 | CCLĐ đèn led lắp nổi trần D200-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 16 | CCLĐ đèn có chao chụp - D330-80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | CCLĐ đèn led bán nguyệt 0,6 m, 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 18 | CCLĐ Quạt hút 300x300 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | CCLĐ dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 20 | CCLĐ dây đơn 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 21 | CCLĐ dây đơn 6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 22 | CCLĐ nẹp nhựa, ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 23 | Đục tường, sàn để tạo rãnh đi dây điện âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m |
| 24 | Trát lại rãnh đi dây điện âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m |
| F | NƯỚC | |||
| 1 | CCLĐ ống nhựa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | CCLĐ ống nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | CCLĐ ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | CCLĐ ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | CCLĐ bồn cầu 2 khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Cung cấp lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | CCLĐ van chữ T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Cung cấp lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Cung cấp lắp bộ xả chậu rửa + ống thải chữ P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | CCLĐ chậu rửa đôi Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Cung cấp lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | CCLĐ dây mềm thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | CCLĐ dây cấp D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 15 | CCLĐ vòi nước D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 16 | CCLĐ bồn nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 17 | CCLĐ van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | CCLĐ bể tự hoại Composite nằm ngang 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 19 | CCLĐ gương soi 510 x 760 x 5 mmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | CCLĐ phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | CCLĐ tê cong uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | CCLĐ lơi uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | CCLĐ tê cong uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | CCLĐ lơi uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | CCLĐ nối giảm uPVC 34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | CCLĐ co uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | CCLĐ co uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | CCLĐ tê uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | CCLĐ tê uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | CCLĐ co ren D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Đấu nối nước vào bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 32 | Gia công lắp dựng giá đỡ bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | CCLĐ ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt giá đỡ chậu rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | CCLĐ van uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | CCLĐ van uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là ≥03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1.240.000.000 đồng. Hoặc:- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.720.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực Hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp theo quy định cũ) vẫn còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hành nghề (cấp theo quy định cũ) lĩnh vực giám sát như yêu cầu còn hiệu lực thì nhân sự kê khai và tự xếp hạng của chứng chỉ hành theo mẫu tại Phụ lục VI Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018).- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực Hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp theo quy định cũ) vẫn còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hành nghề (cấp theo quy định cũ) lĩnh vực giám sát như yêu cầu còn hiệu lực thì nhân sự kê khai và tự xếp hạng của chứng chỉ hành theo mẫu tại Phụ lục VI Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động | 1 | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc bảo hộ lao độngb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực (trừ nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động). | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Công nhân dự kiến huy động tham gia gói thầu này ≥ 10 người, có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ kỹ thuật xây dựng hoặc các bằng cấp khác có đào tạo ngành nghề tương tự có giá trị tương đương, nêu rõ họ tên, ngành nghề và đáp ứng yêu cầu sau:+ Nghề cấp thoát nước: 02 người;+ Nghề nề (hoặc hoàn thiện hoặc xây dựng): 05 người;+ Nghề điện (hoặc cơ khí hoặc hàn): 03 người;a. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.b. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông 1,5kW(ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch 1,7kW(ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn 5kW(ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn 23kW(ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông 0,85kW(ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 3 |
| 6 | Máy mài 1kW(ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa 150l (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi